Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801793-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 07:07:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4713 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 37,37 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,496 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 43,8567 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 110,896 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,42 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,288 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,6629 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5751 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9072 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1936 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3289 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7034 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8951 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,8408 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9138 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,7584 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1611 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4052 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,0528 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5208 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 50,8744 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,7937 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 28 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,3857 | 100m2 |
| 29 | SXLD vì kèo thép trọng lượng nhẹ | Theo Chương V của E-HSMT | 338,5746 | m2 |
| 30 | SXLD trần tôn khung kẽm sóng nhỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 247,44 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 253,39 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 335,2 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm | Theo Chương V của E-HSMT | 249,44 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch 10x40cm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,92 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 115,176 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 127,7 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 116,2 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 57,63 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 57,63 | m2 |
| 40 | Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 37,14 | m2 |
| 41 | Láng granitô bậc cấp, bục giảng | Theo Chương V của E-HSMT | 37,14 | m2 |
| 42 | SXLD Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ, khung ngoại sắt (gỗ nhóm 3, cả khung ngoại, sơn, lề, chốt cửa...) | Theo Chương V của E-HSMT | 57,92 | m2 |
| 43 | SXLD hoa sắt cửa sổ (cả sơn) | Theo Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 44 | Ổ khóa cửa đi | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 588,59 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 359,076 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 566,576 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 381,09 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co, cút nhựa, ĐK 89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( có choá đèn ) | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 30/10 | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 20/10 | Theo Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 16/10 | Theo Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cầu chì 5A-250V | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Tủ điện âm tường, mặt nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | SXLD khung bắt giàn đèn bảng | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | SXLD móc treo quạt | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Rắc sứ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi