Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí GPMB của dự án. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-02 22:59:00 đến ngày 2020-08-12 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,813,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Phần lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x120sqmm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 2 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 5 | Đầu cáp T-plug 630A-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp nối cáp 22kV- 3Cx120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Măng sông ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | Phần xây dựng ĐZ trung thế | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi dưới hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 2 | Rãnh ngầm cáp 24kV đi trên đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ LY TÂM | |||
| E | Phần lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 4 | Đầu cáp Elbow 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp T-plug 630A-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề bắt ống lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hộp che cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Máng che cáp trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máng che cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây đồng mềm M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Thanh cái đồng 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng S120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Khóa bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Phần xây dựng TBA | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bệ đỡ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 4 | Bệ đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| H | Phần lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC 10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 9 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời 0,4kV-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đầu cáp trong nhà 0,4kV-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Kẹp siết 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3BL đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm đấu nối hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Hộp Công tơ 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Hộp Công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Cổ dề ôm 2 cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cổ dề ôm 1 cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | Phần xây dựng ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Móng cột MT-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV 2 cáp đi trên đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV 1 cáp đi dưới hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV 3 cáp đi dưới hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| J | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột LT-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo hạ hệ trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 3 | Tháo hạ cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột LT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn ABC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn ABC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 7 | Tháo hạ tủ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thống |
| 4 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mẫu |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24 kV-3 ngăn cầu dao phụ tải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ cầu dao 3 pha trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi