Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Hướng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 16:00:00 đến ngày 2020-08-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,950,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,24 | m2 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8096 | 100m |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2262 | 100m3 |
| 5 | Đào vét bùn hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước diezel công suất 20cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1314 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3636 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4289 | 100m3 |
| 10 | Mua đất hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.006,3085 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2456 | 100m3 |
| 12 | Mua đất hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.299,4934 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0319 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,71 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,2 | m3 |
| 17 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10m |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,15 | 10m |
| 19 | Ma tit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | kg |
| B | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D500: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5425 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2432 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4314 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 15 | Mua đất hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,993 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6131 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5273 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi