Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường tiểu học Quang Trung, thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790632-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường tiểu học Quang Trung, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20200616564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 15:43:00 đến ngày 2020-08-13 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,730,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC
1 Đóng cọc tre, dài 3m, đất C2 nt 6,9 100m
2 Lắp dựng tháo dỡ cọc tre phên nứa chắn đất nt 50,6 m2
3 Tháo dỡ cọc tre sau khi thi công (hệ số nhân công x0.6) nt 6,9 100m
4 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II (phần trục 1, trục 20 giáp nhà lớp học và tường dậu) nt 81,0913 m3
5 Đào móng chiều rộng <=20m, đất cấp II nt 21,4039 100m3
6 Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt K=0,95 nt 6,766 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 nt 1,6915 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn BT lót móng nt 0,6962 100m2
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 nt 49,7945 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm nt 4,9152 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,7682 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 9,4908 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng nt 1,6134 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,1063 100m2
15 Bê tông móng, vữa BT thương phẩm mác 200 rộng <=250cm nt 219,4712 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,3332 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 3,9307 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng nt 1,1983 100m2
19 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 11,1372 m3
20 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 2,3902 m3
21 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 127,1987 m3
22 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, h <=4m, vữa XM M75 nt 2,0182 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm nt 0,415 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm nt 1,3832 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0496 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng nt 1,0213 100m2
27 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 16,4239 m3
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 4,9863 100m3
29 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 10,123 100m3
30 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 15,113 100m3
31 Vận chuyển tiếp cự ly 3km, đất cấp II nt 15,113 100m3
32 San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải nt 15,113 100m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,5282 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 5,4839 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,0701 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 10,1688 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột nt 6,5763 100m2
38 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 14,3719 m3
39 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 nt 29,5168 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 9,5753 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,7058 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0504 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính >18mm, cao <=4m nt 7,8484 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 3,2 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 14,4356 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nt 17,5113 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 17,2625 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 nt 286,517 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 4,2248 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,7251 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,3607 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,6095 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,6595 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 nt 32,3501 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp nt 0,0176 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,0111 tấn
57 Sản xuất bê tông lanh tô đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,1287 m3
58 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg nt 6 cái
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2028 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,123 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng lan can hành lang nt 0,444 100m2
62 Bê tông giằng lan can hành lang đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 2,2972 m3
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm thang nt 0,2186 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0502 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1961 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0502 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 0,1961 tấn
68 Bê tông dầm thang đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 1,584 m3
69 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 1,1284 100m2
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,5807 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0792 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,5807 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0792 tấn
74 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 nt 12,9896 m3
75 Xây kết cấu phức tạp khác, xây bậc thang gạch không nung KT 6x10,5x22, h≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,9269 m3
76 Xây kết cấu phức tạp khác, xây bậc thang gạch không nung KT 6x10,5x22, h≤28m, vữa XM mác 75 nt 1,9269 m3
77 Láng granitô cầu thang nt 137,8592 m2
78 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường cầu thang dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 216,16 m
79 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 10,2118 m2
80 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 102,9152 m2
81 Sản xuất trụ đỡ tay vịn cầu thang gỗ nt 2 trụ
82 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm nt 39,9 m
83 Sản xuất lan can 16x16 nt 0,6754 tấn
84 Sơn gỗ 3 nước, trụ lan can, tay vịn lan can nt 16,092 m2
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 27,5341 1m2
86 Lắp dựng lan can sắt nt 27,776 m2
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chớp thang nt 0,3389 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp cầu thang nt 0,2223 100m2
89 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 2,673 m3
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 90 1cấu kiện
91 Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 nt 127,17 m2
92 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính ≤25mm nt 0,1 100m
93 Công chèn bậc thang nt 6 công
94 Vữa bê tông mác 200 chèn bậc nt 0,5718
95 Xây lỗ thang lên mái gạch không nung KT 6x10,5x22 chiều dày ≤11cm, h ≤28m, vữa XM mác 50 nt 0,0564 m3
96 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nt 1,5416 m2
97 Sản xuất lắp dựng nắp cửa lên mái nt 1 cái
98 Khoá cửa thang lên mái nt 1 cái
99 Sản xuất gioong nắp tôn nt 2 cái
100 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,3442 100m2
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0459 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 0,2706 tấn
103 Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 4,3749 m3
104 Xây tường thẳng gạch không nung KT 6x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤6m, VXM mác 50 nt 101,1155 m3
105 Xây tường thẳng gạch không nung KT 6x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤28m, VXM mác 50 nt 210,9052 m3
106 Xây tường thẳng gạch gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M50 nt 9,7366 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 nt 18,0095 m3
108 Tháo dỡ lan can nt 3,2 m
109 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 0,8536 m3
110 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV nt 0,0085 100m3
111 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV nt 0,0085 100m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 3,5881 m3
113 Xây tường thẳng gạch không nung KT 6x10,5x22 chiều dày ≤11cm, h ≤28m, vữa XM mác 75 nt 23,2239 m3
114 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 16,9817 m3
115 Xây cột, trụ gạch không nung KT 6x10,5x22, h ≤28m, vữa XM mác 75 nt 27,4362 m3
116 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi nt 0,7906 100m2
117 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0553 tấn
118 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,5533 tấn
119 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 4,5311 m3
120 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,2578 100m2
121 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0117 tấn
122 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,1649 tấn
123 Bê tông sản cột tiết diện <=0,1m2, cao <=28m, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,7089 m3
124 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 nt 19,0671 m3
125 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nt 384,1906 m2
126 Sản xuất xà gồ thép nt 5,0933 tấn
127 Sản xuất hệ khung dàn nt 0,9548 tấn
128 Lắp dựng xà gồ thép nt 5,0933 tấn
129 Lắp dựng cửa thông gió nt 0,9548 tấn
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 496,4562 1m2
131 Bu lông M12, L=50 . nt 780 cái
132 Bu lông M12, L=200 . nt 390 cái
133 Bu lông móc D10 nt 699 cái
134 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện (chỉ tính vật liệu phụ) nt 0,0693 tấn
135 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45ly nt 7,6629 100m2
136 sản xuất lắp dựng Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45ly nt 254,82 m
137 Sản xuẩt, lắp dựng tôn úp khe lún khổ rộng 600 dày 0,45ly nt 13,04 m
138 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nt 916,3388 m2
139 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 483,1674 m2
140 Sản xuất, lắp dựng lan can inox nt 1.178,99 kg
141 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện nt 0,0348 tấn
142 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện (chi tính vl phụ) nt 0,0348 tấn
143 Đầu bịt nt 572 cái
144 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nt 2.522,44 m2
145 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 411,5836 m2
146 Trát trần, vữa XM M75 nt 1.705,5 m2
147 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 549,4958 m2
148 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 nt 358,1696 m2
149 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 nt 134,6414 m2
150 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ móc nước) nt 350,85 m
151 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (đánh dốc về rãnh thu nước) nt 198,0931 m2
152 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 4.816,98 m2
153 Quét vôi 3 nước trắng nt 2.516,81 m2
154 Chữ inox mạ vàng "TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG" nt 3,464 m2
155 Sản xuất cửa Panô kính + hoa sắt, gỗ nhóm III nt 181,273
156 Sản xuất cửa sổ Panô kính, gỗ nhóm III nt 239,3092
157 Sản xuất cửa sổ chớp , gỗ nhóm III nt 233,1576
158 Sản xuất khuôn cửa đơn nt 47,84 m
159 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn 3 lớp dầy 6.38ly nt 31,688 m2
160 Sản xuất cửa sổ mở hắt khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn 3 lớp dầy 6.38ly nt 6,16 m2
161 Sản xuất thanh tăng cứng vách kính bằng thép hộp mạ kẽm nt 0,2521 tấn
162 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, nt 0,2521 tấn
163 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 47,84 1m cấu kiện
164 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 653,74 1m2 cấu kiện
165 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn 3 lớp dầy 6.38ly mặt tiền nt 37,848 m2
166 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm nt 4,1961 tấn
167 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 142,1672 1m2
168 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 252,1272 m2
169 Khoá cửa đi nt 45 bộ
170 Móc cửa ĐW1 nt 34 Bộ
171 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng nt 0,073 100m2
172 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 nt 61,2248 m3
173 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 nt 1.578,92 m2
174 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ máng nước nt 0,2473 100m2
175 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,075 tấn
176 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0375 tấn
177 Bê tông máng nước đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,9371 m3
178 Đắp cát tôn nền khu vệ sinh, bục giảng nt 14,5557 m3
179 Mua đất màu trồng cây nt 2,246 m3
180 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 nt 2,246 m3
181 Mua, trồng cỏ nt 6,417 m2
182 Bê tông chống thấm nền WC, đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 4,6586 m3
183 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 nt 161,2442 m2
184 Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 250x400mm nt 592,301 m2
185 Gạch chân tường 120x600mm nt 85,8264 m2
186 Phá dỡ gạch đá nt 1,3414 m3
187 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV nt 0,0134 100m3
188 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV nt 0,0134 100m3
189 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng nt 0,0854 100m2
190 Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 nt 9,0497 m3
191 Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung KT 6x10,5x22, h≤4m, vữa XM mác 50 nt 16,3391 m3
192 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0352 tấn
193 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0323 100m2
194 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,5014 m3
195 Láng granitô bậc tam cấp nt 87,5696 m2
196 Láng granitô nền tạo nhám nt 22,1088 m2
197 Trát granitô gờ chỉ, mũi bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 157,25 m
198 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m nt 17,794 100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc 3x35+1x25mm2 nt 125 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc 3x25+1x16mm2 nt 5 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc 3x16+1x10mm2 nt 5 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 255 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 nt 84 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 860 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 1.169 m
8 Lắp đặt tủ điện tổng nt 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện tầng nt 2 hộp
10 Lắp đặt các automat 3 pha 100A nt 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 30A nt 3 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 30A nt 6 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 10A nt 27 cái
14 Mặt atômát + gông (atômát lắp theo phòng) nt 27 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi nt 99 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 22 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 37 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 7 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt gồm 1 công tắc đơn, 1 công tắc xoay chiều nt 6 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều nt 6 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiết áp nt 3 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 chiết áp quạt nt 24 cái
23 Lắp đặt đèn ống led 1,2m - 2 bóng ( chiếu sáng lớp học) nt 129 bộ
24 Lắp đặt đèn ống led 1,2m - 1 bóng (chiếu sáng bảng) nt 36 bộ
25 Lắp đặt đèn ống led 1,2m - 2 bóng nt 6 bộ
26 Lắp đặt đèn ống led 1,2m - 1 bóng nt 18 bộ
27 Lắp đặt đèn sát trần led D200 có chụp nt 34 bộ
28 Lắp đặt quạt trần nt 45 cái
29 Lắp đặt quạt treo tường nt 54 cái
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, nt 51 hộp
31 Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) nt 225 cái
32 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm nt 2.029 m
33 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 32mm nt 294 m
34 Lắp chìm ống nhựa voặn xoắn bảo hộ dây dẫn đường kính 65/50mm nt 125 m
35 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 nt 10 m
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm nt 5 m
37 Gia công, đóng cọc chống sét nt 2 cọc
38 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II nt 44,4 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nt 44,4 m3
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Máy bơm LD 9m3/h nt 1 bộ
2 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 2 bể
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm nt 0,45 100 m
4 Van HDPE 32 nt 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm nt 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 0,04 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 7 cái
8 Van phao cơ D32 nt 2 bộ
9 Rọ bơm đồng D32 nt 1 cái
10 Zắc co D32 nt 1 bộ
11 Côn ren thẳng D42/32 nt 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 0,68 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 41 cái
14 Van khoá D25 nt 3 cái
15 Cút ren trong đồng D25 nt 3 cái
16 Van phao điện nt 2 cái
17 Van phao cơ D25 nt 2 bộ
18 Zắc co D25 nt 1 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 68 m
20 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm nt 68 m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm nt 0,24 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm nt 21 cái
23 Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D50 nt 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 0,12 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 8 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 0,64 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 74 cái
28 Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D32 nt 6 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 0,68 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 74 cái
31 Van khóa nhựa D25 nt 7 cái
32 Đai ôm ống Inox D25 nt 21 cái
33 Cút ren trong D25/20 nt 22 cái
34 Tê ren trong đồng D25/20 nt 21 cái
35 Vòi gạt Inox D20 nt 29 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt loại nhỏ (dùng cho vệ sinh học sinh) nt 33 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt loại lớn (dùng cho vệ sinh giáo viên) nt 1 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 15 bộ
41 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 41 cái
42 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
43 Lắp đặt giá treo nt 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm nt 0,06 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mm nt 8 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm nt 0,24 100m
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm nt 24 cái
48 Y thăm D110 nt 4 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm nt 0,88 100m
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm nt 125 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm nt 40 cái
52 Y thăm D90 nt 4 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm nt 0,76 100m
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75mm nt 83 cái
55 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm nt 43 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm nt 0,09 100m
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 34mm nt 10 cái
58 Ga thu nước Inox KT 150x150 nt 6 bộ
59 Ga thu nước Inox KT 200x200 nt 46 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm nt 2,8 100m
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm nt 69 cái
62 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm nt 19 cái
63 Rọ chắn rác nt 23 cái
64 Đai ôm ống Inox nt 126 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm nt 0,08 100m
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 34mm nt 66 cái
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ BỂ PHỐT
1 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II nt 0,2845 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 nt 0,0819 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,203 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 0,203 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể nt 0,0152 100m2
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 nt 1,3802 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm nt 0,1583 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm nt 0,0539 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,0364 100m2
10 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 nt 2,1107 m3
11 Xây bể gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 3,5929 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt bể nt 0,1534 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,085 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0539 tấn
15 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 nt 1,7634 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nt 0,0025 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp nt 0,0023 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,0482 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 1 1cấu kiện
20 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 nt 9,868 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 22,4705 m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nt 21,402 m2
23 Láng mặt bể không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 nt 13,0536 m2
24 Bê tông hòan trả sân bê tông, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,5303 m3
25 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II nt 0,2462 100m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 nt 0,0626 100m3
27 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,183 100m3
28 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 0,183 100m3
29 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 nt 1,1942 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng nt 0,0499 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm nt 0,2188 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm nt 0,0783 tấn
33 Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 2,1372 m3
34 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 3,8959 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng bể nt 0,0272 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể đường kính <=10mm nt 0,0236 tấn
37 Bê tông giằng bể đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,2578 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 28,0744 m2
39 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 nt 8,167 m2
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nt 21,9 m2
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp nt 0,0468 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nt 0,0977 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 8 1cấu kiện
44 Láng mặt bể phốt không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 nt 11,5 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 140mm nt 0,02 100m
46 Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát - Đường kính 140mm nt 7 cái
47 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 140mm nt 1 cái
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II nt 1,0689 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 nt 0,328 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,7506 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 0,7506 100m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 nt 3,8272 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể đường kính <=10mm nt 0,6383 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể đường kính <=18mm nt 0,1945 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể nt 0,1422 100m2
9 Bê tông móng bể, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 8,1645 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 10,1497 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt bể nt 0,3871 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt bể, đường kính ≤10mm nt 0,2184 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1912 tấn
14 Bê tông mặt bể, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 4,9155 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nt 0,0025 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể nt 0,0023 100m2
17 Sản xuất bê tông tấm đan nt 0,0482 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 1 1cấu kiện
19 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 nt 29,36 m2
20 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 79,4439 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nt 54,911 m2
22 Láng mặt bể không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 nt 36,9852 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BƠM
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II nt 1,4367 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 nt 0,3883 m3
3 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 0,2287 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 1,2025 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm, cao <=6m nt 0,0119 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng nt 0,0154 100m2
7 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,1698 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 1,9826 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nt 0,0696 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0385 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,682 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô nt 0,0012 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô nt 0,0026 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,0132 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg nt 1 cái
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nt 16,928 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 nt 8,4444 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nt 27,16 m2
19 Đắp cát nền móng công trình nt 1,2607 m3
20 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,4002 m3
21 Sản xuất cửa đi khung thép nt 1,6 m2
22 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 1,6 1m2 cấu kiện
23 Bộ khóa cửa. nt 1 bộ
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu nt 44,088 m2
25 Quét vôi 3 nước trắng nt 8,444 m2
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple 3x16+1x10mm2 (nguồn) nt 60 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 nt 10 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 5 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 5 m
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 1 cái
31 Lắp đặt ô cắm đôi nt 1 cái
32 Đế âm tường nt 2 cái
33 Lắp đặt đèn ống (Led) 1,2m - 1 bóng nt 1 bộ
34 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A nt 1 cái
35 Lắp chìm ống nhựa voặn xoắn bảo hộ dây dẫn đường kính 65/50mm nt 60 m
36 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm nt 20 m
37 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II nt 28,8 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 (tính cả KL đường ống và kl móng nhà) nt 29,2789 m3
G HẠNG MỤC: LÁN ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II nt 2,4419 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,2108 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 nt 0,612 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm nt 0,0189 tấn
5 Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 2,125 m3
6 Mua bulong neo M16, L=300 nt 68 cái
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện nt 0,0168 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 nt 0,0098 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,014 100m3
10 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 0,014 100m3
11 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm nt 0,3516 tấn
12 Bu lông M14, l=100 nt 68 cái
13 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m nt 0,5988 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép nt 1,424 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 131,675 1m2
16 Lắp dựng cột thép nt 0,3516 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,424 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m nt 0,5988 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0.45 nt 1,9671 100m2
20 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45 ly nt 39,78 m
21 Sản xuất lắp dựng máng nước khổ rộng 600, dày 0,45 nt 25,09 m
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 nt 0,1381 100m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng nt 0,031 100m2
24 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 nt 13,813 m3
25 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 14,443 m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm nt 0,492 100m
27 Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm nt 8 cái
28 Rọ chắn rác nt 4 cái
29 Đai INOX giữ ống nt 16 cái
30 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm nt 4 cái
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ MÓNG NHÀ LỚP HỌC HIỆN CÓ
1 Phát quang cây, bọn vệ sinh mặt bằng nt 17,35 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV nt 6,3075 100m3
3 Cắt sân trước khi phá dỡ nt 0,8108 100m
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SÂN HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 27,5705 m3
2 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện có nt 46 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nt 137,6 m3
4 Đào san đất - Cấp đất II nt 2,2528 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 2,2528 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 2,2528 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV nt 7,9736 100m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV nt 7,9736 100m3
J HẠNG MỤC : SÂN LÀM MỚI, HOÀN TRẢ
1 Đầm tạo độ chặt nền sân trước khi đổ bê tông chỉ tính giá ca máy( tính 1 lớp đầm 20cm) nt 0,392 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 nt 2,0298 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 nt 82,8626 m3
4 nilong lót nt 1.947,15 m2
5 Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 150 nt 194,6728 m3
6 Làm khe co giãn sân bê tông và sân lát gạch nt 3,6402 100m
7 Lát sân, gạch tezazo nt 1.114,44 m2
K HẠNG MỤC: BỐN CÂY LÀM MỚI
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II nt 24,8001 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 nt 8,2667 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,5498 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 nt 8,9151 m3
5 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M50 nt 11,2164 m3
6 Xây tường bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 nt 8,4151 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nt 58,0321 m2
8 Ốp gạch thẻ bồn cây , kích thước gạch 60x240mm nt 45,808 m2
9 Lát gạch P6.P7 nt 17,2125 m2
10 Cắt cành cây, đường kính thân cây <=30cm nt 33 cây
11 Đào gốc cây, đường kính thân cây <=30cm nt 17 gốc
12 Cắt cành cây, đường kính thân cây <=20cm nt 10 cây
13 Đào gốc cây, đường kính thân cây <=20cm nt 10 gốc
14 Đánh chuyển, trồng duy trì cây trồng lại (3công 3/7/cây) nt 48 công
15 Vận chuyển cây phá dỡ nt 2 ca
16 Mua và trồng cây bóng mát ĐK gốc >20cm nt 15 cây
17 Mua, duy trì cỏ nhật nt 592 m2
18 Trồng cỏ nt 5,92 100m2
19 Đào hố trồng cây nt 23,9243 m3
20 Mua đất màu trồng cây nt 112,7243
21 Đắp đất màu mua trồng cây: nt 112,7243 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 nt 2,1155 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,4045 100m3
24 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 0,4045 100m3
L HẠNG MỤC: RÃNH B250 (L= 167,04m), hố ga (SL=09)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II nt 52,7006 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,3701 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 nt 10,4213 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 nt 12,8621 m3
5 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 1,9974 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 173,1317 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 nt 45,9216 m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,5235 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,644 tấn
10 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 8,5799 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nt 177 1cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 nt 18,2785 m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,3442 100m3
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 0,3442 100m3
M HẠNG MỤC: TƯỜNG DẬU
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II nt 9,7526 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 nt 3,251 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,065 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 0,065 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,0267 100m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 nt 0,7502 m3
7 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M50 nt 1,7279 m3
8 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M50 nt 2,4757 m3
9 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 nt 3,1508 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m nt 0,0401 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,06 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,6655 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nt 68,4442 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu nt 68,4442 m2
15 San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải nt 11,0417 100m3
N HANG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh 24v Model : CM-P1-5L nt 1 Tủ
2 Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy nt 1 Cái
3 Lắp đặt điện trở giám sát cuối kênh nt 5 Cái
4 Lắp đặt đầu báo khói 24v Model : CM- WT 32L nt 39 Cái
5 Lắp đặt đế đầu baó khói 24v nt 39 Cái
6 Lắp đặt Hộp nối 15*15 ( SP ) nt 3 Cái
7 Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy nt 6 Cái
8 Lắp đặt Chuông báo cháy Model: CM - FP4 nt 6 Cái
9 Lắp đặt đèn báo cháy Model :CM - FL1 nt 6 Cái
10 Lắp đặt nút ấn báo cháy Model :CM - FP1 nt 6 Cái
11 Lắp đặt đèn báo phòng Model : CM-RL1 nt 21 Bộ
12 Lắp đặt gen xoắn PVC D16 (Sino hoặc tương đương) nt 900 Mét
13 Lắp đặt át cấp nguồn 220v ( Panasonic hoặc tương đương) nt 1 Cái
14 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chuyên dụng (Cadisun hoặc tương đương) nt 900 Mét
15 Lắp đặt cáp tín hiệu 10*2* 0,5mm nt 80 Mét
16 Lắp đặt gen xoắn PVC D20(Sino hoặc tương đương) nt 80 Mét
17 Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m nt 1 Cái
18 Lắp đặt dây 1*4 mm tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy nt 12 Mét
19 Lắp đặt khóa cáp tiếp địa nt 1 Cái
20 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống báo cháy(vit, nở, nở săt, băng dính ….) nt 1 HT
21 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy 24v nt 1 HT
22 Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát nạn Model : AED- 918 nt 6 Cái
23 Lắp đặt đèn sự cố Model: AED -618 nt 13 Cái
24 Lắp đặt dây cấp nguồn Exit 2*0,75mm (Cadisun hoặc tương đương) nt 600 Mét
25 Lắp đặt gen D16 dùng cho Exit (Sino hoặc tương đương) nt 600 Cái
26 Lắp đặt át dùng cho Exit, sự cố (Panasonic hoặc tương đương) nt 3 Cái
27 Lắp đặt Hộp nối 15*15 ( SP ) nt 3 Cái
28 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống exit, sự cố ( vit, nở, nở săt, băng dính….. ) nt 1 HT
29 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy (Windy hoặc tương đương) công suất Q= 72 m3/h: H= 38,5 m.c.n nt 1 Cái
30 Lắp đặt máy bơm (DizenVersar - Singapore hoặc tương đương), công suất Q= 72 m3/h: H= 38,5 m.c.n nt 1 Cái
31 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy (linh kiện Hàn Quốc, vỏ Việt Nam ) nt 1 Tủ
32 Lắp đặt rọ hút gang mặt bích D100 nt 2 Cái
33 Lắp đặt khớp nối mềm D100 PN-16 nt 4 Cái
34 Lắp đặt Van một chiều D100 PN10-PN16 nt 2 Cái
35 Lắp đặt Van chặn ty chìm D100 PN10-PN16 nt 2 Cái
36 Lắp đặt van chặn D15 kèm phụ kiện nt 1 Cái
37 Lắp đặt van chặn D25 nt 2 Cái
38 Lắp đặt van 1 chiều D25 nt 2 Cái
39 Lắp đặt kép D25 nt 6 Cái
40 Lắp đặt cút D25 nt 8 Cái
41 Lắp đặt zoong D25 nt 2 Cái
42 Cung cấp giắc co D25 nt 2 Cái
43 Lắp đặt đồng hồ áp lực 15 kg nt 1 Cái
44 Lắp đặt bu lông, ecu M16*6 nt 48 Kg
45 Lắp đặt Mặt bích rỗng D80(PS4504 PN10) nt 3 Cái
46 Lắp đặt zong mặt bích D80 nt 3 Cái
47 Lắp đặt Mặt bích rỗng D100(PS4504 PN10) nt 26 Cái
48 Lắp đặt zong mặt bích D100 nt 26 Cái
49 Lắp đặt bích đặc D100 nt 2 Cái
50 Lắp đặt Côn thép D100/80 (SCH20) nt 4 Cái
51 Lắp đặt Côn thép D65/50 (SCH20) nt 5 Cái
52 Lắp đặt cáp điều khiển (Cadisun hoặc tương đương) 3x16 mm+1x10 mm cho máy bơm chữa cháy nt 35 Mét
53 Lắp đặt ống thép đen (Hòa Phát hoặc tương đương) D50 dầy 2.5mm nt 20 Mét
54 Lắp đặt ống thép đen (Hòa Phát hoặc tương đương) D65 dầy 2.9 mm nt 135 Mét
55 Lắp đặt ống thép đen (Hòa Phát hoặc tương đương) D100 dầy 3.0mm nt 120 Mét
56 Lắp đặt cút thép D100(SCH20) nt 15 Cái
57 Lắp đặt kép D50 (SCH20) nt 18 Cái
58 Lắp đặt cút thép hàn D50 (SCH20) nt 24 Cái
59 Lắp đặt cút thép hàn D65 (SCH20) nt 10 Cái
60 Lắp đặt Tê thu hàn D100/65 (SCH20) nt 1 Cái
61 Lắp đặt Tê thu hàn D65/50(SCH20) nt 12 Cái
62 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 ( 1.6 Mpa ) nt 1 Cái
63 Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa ngoài nhà D100/65 nt 1 Cái
64 Lắp đặt T thép D100(SCH20) nt 1 Cái
65 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 500*600-*180) có chân, mái. nt 1 Hộp
66 Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn nt 1 Cái
67 Lắp đặt lăng chữa cháy D65/16 nt 1 Cái
68 Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D65 nt 1 Cái
69 Lắp đặt khớp nối ren ngoài chữa cháy D65 nt 2 Cái
70 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 - 1.6 Mpa nt 6 Cái
71 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn nt 6 Cái
72 Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 nt 6 Cái
73 Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 nt 6 Cái
74 Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 nt 12 Cái
75 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy trong nhà (KT: 1100*600*200mm) nt 6 Cái
76 Lắp đặt bình chữa cháy Model : MFZL4 ABC nt 12 Bình
77 Lắp đặt bình khí Model : CO2 MT3 nt 6 Bình
78 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy nt 6 Bộ
79 Lắp đặt Ubon D50+ D100 nt 42 Cái
80 Lắp đặt giá đỡ ống nt 42 Cái
81 Lắp đặt giá đỡ bơm V50 mm nt 1 HT
82 Vận chuyển vật tư, thiết bị nt 1 HT
83 Que hàn điện 3,2 mm-LB52 nt 1 HT
84 Sơn chống rỉ đường ống từ D50-D100 nt 1 HT
85 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy (vit, nở, nở săt, lơ đồng, đá cắt, đá mài ... ) nt 1 HT
86 Lắp dựng giàn ráo thi công hệ thống chữa cháy nt 1 HT
87 Thử nghiệm, vận hành và chuyển giao công nghệ nt 1 HT
88 Lắp đặt kim thu sét Liva bán kính bảo vệ R = 73 mét (LAP - CX 070) nt 1 Cái
89 Cung cấp, lắp đặt cột đỡ kim thu sét D50 nt 5 Mét
90 Lắp đặt đế cột đỡ kim thu sét nt 1 Mét
91 Lắp đặt tăng đơ néo cột nt 4 Cái
92 Lắp đặt cáp M70 bọc PVC (Cadisun hoặc tương đương) nt 50 Mét
93 Lắp đặt cáp M5 bọc PVC nt 25 Mét
94 Lắp đặt khóa đầu cáp nt 8 Cái
95 Lắp đặt đầu cốt đồng M70 nt 2 Cái
96 Lắp đặt nở móc M10 nt 4 Cái
97 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 100x160x210mm nt 1 hộp
98 Cung cấp cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m nt 5 Cái
99 Thuốc hàn hóa nhiệt nt 6 Lọ
100 Đào đất làm bể tiếp địa nt 1 HT
101 Đo điện trở hệ thống chống sét nt 1 HT
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1 Cung cấp trung tâm báo cháy 5 kênh 24v Model : CM-P1-5L nt 1 Tủ
2 Cung cấp ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy nt 1 Cái
3 Cung cấp điện trở giám sát cuối kênh nt 5 Cái
4 Cung cấp đầu báo khói 24v Model : CM- WT 32L nt 39 Cái
5 Cung cấp đế đầu baó khói 24v nt 39 Cái
6 Cung cấp Hộp nối 15*15 ( SP ) nt 3 Cái
7 Cung cấp vỏ tổ hợp báo cháy nt 6 Cái
8 Cung cấp Chuông báo cháy Model: CM - FP4 nt 6 Cái
9 Cung cấp đèn báo cháy Model :CM - FL1 nt 6 Cái
10 Cung cấp nút ấn báo cháy Model :CM - FP1 nt 6 Cái
11 Cung cấp đèn báo phòng Model : CM-RL1 nt 21 Bộ
12 Cung cấp gen xoắn PVC D16 (Sino) kèm phụ kiện kẹp càng cua cố định ghen nt 900 Mét
13 Cung cấp át cấp nguồn 220v ( Panasonic) nt 1 Cái
14 Cung cấp dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chuyên dụng (Cadisun) nt 900 Mét
15 Cung cấp cáp tín hiệu 10*2* 0,5mm nt 80 Mét
16 Cung cấp gen xoắn PVC D20(Sino) nt 80 Mét
17 Cung cấp cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m nt 1 Cái
18 Cung cấp dây1*4mm tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy nt 12 Mét
19 Cung cấp khóa cáp tiếp địa nt 1 Cái
20 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống báo cháy(vit, nở, nở săt, băng dính ….) nt 1 HT
21 Cung cấp đèn Exit chỉ lối thoát nạn Model : AED- 918 nt 6 Cái
22 Cung cấp đèn sự cố Model: AED -618 nt 13 Cái
23 Cung cấp dây cấp nguồn Exit 2*0,75mm (Cadisun hoặc tương đương) nt 600 Mét
24 Cung cấp gen xoắn PVC D16 (Sino hoặc tương đương) kèm phụ kiện kẹp càng cua cố định ghen nt 600 Cái
25 Cung cấp át dùng cho Exit, sự cố (Panasonic hoặc tương đương) nt 3 Cái
26 Cung cấp Hộp nối 15*15 (SP ) nt 3 Cái
27 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống exit, sự cố (vit, nở, nở săt, băng dính….. ) nt 1 HT
28 Cung cấp máy bơm điện chữa cháy (Windy hoặc tương đương) công suất Q= 72 m3/h: H= 38,5 m.c.n nt 1 Cái
29 Cung cấp máy bơm Dizen (Versar - Singapore hoặc tương đương) công suất Q= 72 m3/h: H= 38,5 m.c.n nt 1 Cái
30 Cung cấp Tủ điều khiển bơm chữa cháy (linh kiện Hàn Quốc, vỏ Việt Nam ) nt 1 Tủ
31 Cung cấp rọ hút gang mặt bích D100 nt 2 Cái
32 Cung cấp khớp nối mềm D100 PN-16 nt 4 Cái
33 Cung cấp Van một chiều D100 PN10-PN16 nt 2 Cái
34 Cung cấp Van chặn ty chìm D100 PN10-PN16 nt 2 Cái
35 Cung cấp van chặn D15 kèm phụ kiện nt 1 Cái
36 Cung cấp van chặn D25 nt 2 Cái
37 Cung cấp van 1 chiều D25 nt 2 Cái
38 Cung cấp kép D25 nt 6 Cái
39 Cung cấp t cút D25 nt 8 Cái
40 Cung cấp zoong D25 nt 2 Cái
41 Cung cấp giắc co D25 nt 2 Cái
42 Cung cấp đồng hồ áp lực 15 kg nt 1 Cái
43 Cung cấp bu lông, ecu M16*6 nt 48 Kg
44 Cung cấp Mặt bích rỗng D80(PS4504 PN10) nt 3 Cái
45 Cung cấp zong mặt bích D80 nt 3 Cái
46 Cung cấp Mặt bích rỗng D100(PS4504 PN10) nt 26 Cái
47 Cung cấp zong mặt bích D100 nt 26 Cái
48 Cung cấp bích đặc D100 nt 2 Cái
49 Cung cấp Côn thép D100/80 (SCH20) nt 4 Cái
50 Cung cấp Côn thép D65/50 (SCH20) nt 5 Cái
51 Cung cấp cáp điều khiển(Cadisun hoặc tương đương) 3x16 mm+1x10 mm cho máy bơm chữa cháy nt 35 Mét
52 Cung cấp ống thép đen (Hòa Phát hoặc tương đương) D50 dầy 2.5mm nt 20 Mét
53 Cung cấp ống thép đen (Hòa Phát hoặc tương đương) D65 dầy 2.9 mm nt 135 Mét
54 Cung cấp ống thép đen (Hòa Phát) D100 dầy 3.0mm nt 120 Mét
55 Cung cấp cút thép D100(SCH20) nt 15 Cái
56 Cung cấp kép D50 (SCH20) nt 18 Cái
57 Cung cấp cút thép hàn D50 (SCH20) nt 24 Cái
58 Cung cấp cút thép hàn D65 (SCH20) nt 10 Cái
59 Cung cấpTê thu hàn D100/65 (SCH20) nt 1 Cái
60 Cung cấpTê thu hàn D65/50(SCH20) nt 12 Cái
61 Cung cấp trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 (1.6 Mpa ) nt 1 Cái
62 Cung cấp họng tiếp nước 2 cửa ngoài nhà D100/65 nt 1 Cái
63 Cung cấp T thép D100(SCH20) nt 1 Cái
64 Cung cấp hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 500*600-*180) có chân, mái . nt 1 Hộp
65 Cung cấp Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn nt 1 Cái
66 Cung cấp lăng chữa cháy D65/16 nt 1 Cái
67 Cung cấp khớp nối ren trong chữa cháy D65 nt 1 Cái
68 Cung cấp khớp nối ren ngoài chữa cháy D65 nt 2 Cái
69 Cung cấp van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 - 1.6 Mpa nt 6 Cái
70 Cung cấp vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn nt 6 Cái
71 Cung cấp lăng chữa cháy D50/13 nt 6 Cái
72 Cung cấp khớp nối ren trong chữa cháy D50 nt 6 Cái
73 Cung cấp khớp nối ren trong chữa cháy D50 nt 12 Cái
74 Cung cấp hộp đựng thiết bị chữa cháy trong nhà (KT: 1100*600*200mm) nt 6 Cái
75 Cung cấp bình chữa cháy Model : MFZL4 ABC nt 12 Bình
76 Cung cấp bình khí Model : CO2 MT3 nt 6 Bình
77 Cung cấp bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy nt 6 Bộ
78 Cung cấp Ubon D50+ D100 nt 42 Cái
79 Chi phí gia công giá đỡ ống nt 42 Cái
80 Chi phí gia công giá đỡ bơm V50 mm nt 1 HT
81 Chi phí Băng tan chống thấm hoàn thiện hệ thống chữa cháy nt 1 HT
82 Chi phí Que hàn điện 3,2 mm-LB52 nt 1 HT
83 Chi phí Sơn chống rỉ đường ống từ D50-D100 nt 1 HT
84 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy ( vit, nở, nở săt, lơ đồng, đá cắt, đá mài ……. ) nt 1 HT
85 Cung cấp kim thu sét Liva bán kính bảo vệ R = 73 mét (LAP - CX 070) nt 1 Cái
86 Cung cấp cột đỡ kim thu sét D50 nt 5 Mét
87 Cung cấp đế cột đỡ kim thu sét nt 1 Mét
88 Cung cấp tăng đơ néo cột nt 4 Cái
89 Cung cấp cáp M70 bọc PVC (Cadisun) nt 50 Mét
90 Cung cấp cáp M5 bọc PVC nt 25 Mét
91 Cung cấp khóa đầu cáp nt 8 Cái
92 Cung cấp đầu cốt đồng M70 nt 2 Cái
93 Cung cấp nở móc M10 nt 4 Cái
94 Cung cấp hộp kiểm tra tiếp địa 100x160x210mm nt 1 hộp
95 Cung cấp cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m nt 5 Cái
96 Thuốc hàn hóa nhiệt nt 6 Lọ
97 Chi phí vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chống sét nt 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->