Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường tiểu học Quang Trung, thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường tiểu học Quang Trung, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 15:43:00 đến ngày 2020-08-13 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,730,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 3m, đất C2 | nt | 6,9 | 100m |
| 2 | Lắp dựng tháo dỡ cọc tre phên nứa chắn đất | nt | 50,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cọc tre sau khi thi công (hệ số nhân công x0.6) | nt | 6,9 | 100m |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II (phần trục 1, trục 20 giáp nhà lớp học và tường dậu) | nt | 81,0913 | m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng <=20m, đất cấp II | nt | 21,4039 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt K=0,95 | nt | 6,766 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | nt | 1,6915 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn BT lót móng | nt | 0,6962 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 49,7945 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 4,9152 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,7682 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 9,4908 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | nt | 1,6134 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,1063 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, vữa BT thương phẩm mác 200 rộng <=250cm | nt | 219,4712 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3332 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,9307 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng | nt | 1,1983 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 11,1372 | m3 |
| 20 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 2,3902 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 127,1987 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, h <=4m, vữa XM M75 | nt | 2,0182 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | nt | 0,415 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | nt | 1,3832 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0496 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | nt | 1,0213 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 16,4239 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 4,9863 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 10,123 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 15,113 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km, đất cấp II | nt | 15,113 | 100m3 |
| 32 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 15,113 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5282 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 5,4839 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,0701 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 10,1688 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | nt | 6,5763 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 14,3719 | m3 |
| 39 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | nt | 29,5168 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 9,5753 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,7058 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0504 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính >18mm, cao <=4m | nt | 7,8484 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,2 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 14,4356 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 17,5113 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 17,2625 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | nt | 286,517 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 4,2248 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7251 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3607 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,6095 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6595 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 32,3501 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0176 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,0111 | tấn |
| 57 | Sản xuất bê tông lanh tô đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,1287 | m3 |
| 58 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | nt | 6 | cái |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2028 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,123 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng lan can hành lang | nt | 0,444 | 100m2 |
| 62 | Bê tông giằng lan can hành lang đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 2,2972 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm thang | nt | 0,2186 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0502 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1961 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0502 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1961 | tấn |
| 68 | Bê tông dầm thang đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 1,584 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 1,1284 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5807 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0792 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5807 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0792 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 12,9896 | m3 |
| 75 | Xây kết cấu phức tạp khác, xây bậc thang gạch không nung KT 6x10,5x22, h≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,9269 | m3 |
| 76 | Xây kết cấu phức tạp khác, xây bậc thang gạch không nung KT 6x10,5x22, h≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 1,9269 | m3 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | nt | 137,8592 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường cầu thang dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 216,16 | m |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 10,2118 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 102,9152 | m2 |
| 81 | Sản xuất trụ đỡ tay vịn cầu thang gỗ | nt | 2 | trụ |
| 82 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | nt | 39,9 | m |
| 83 | Sản xuất lan can 16x16 | nt | 0,6754 | tấn |
| 84 | Sơn gỗ 3 nước, trụ lan can, tay vịn lan can | nt | 16,092 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 27,5341 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 27,776 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chớp thang | nt | 0,3389 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp cầu thang | nt | 0,2223 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 2,673 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 90 | 1cấu kiện |
| 91 | Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 | nt | 127,17 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính ≤25mm | nt | 0,1 | 100m |
| 93 | Công chèn bậc thang | nt | 6 | công |
| 94 | Vữa bê tông mác 200 chèn bậc | nt | 0,5718 | m³ |
| 95 | Xây lỗ thang lên mái gạch không nung KT 6x10,5x22 chiều dày ≤11cm, h ≤28m, vữa XM mác 50 | nt | 0,0564 | m3 |
| 96 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 1,5416 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng nắp cửa lên mái | nt | 1 | cái |
| 98 | Khoá cửa thang lên mái | nt | 1 | cái |
| 99 | Sản xuất gioong nắp tôn | nt | 2 | cái |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,3442 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0459 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2706 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 4,3749 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch không nung KT 6x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤6m, VXM mác 50 | nt | 101,1155 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng gạch không nung KT 6x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤28m, VXM mác 50 | nt | 210,9052 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng gạch gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M50 | nt | 9,7366 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | nt | 18,0095 | m3 |
| 108 | Tháo dỡ lan can | nt | 3,2 | m |
| 109 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 0,8536 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | nt | 0,0085 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | nt | 0,0085 | 100m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,5881 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch không nung KT 6x10,5x22 chiều dày ≤11cm, h ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 23,2239 | m3 |
| 114 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 16,9817 | m3 |
| 115 | Xây cột, trụ gạch không nung KT 6x10,5x22, h ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 27,4362 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | nt | 0,7906 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0553 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5533 | tấn |
| 119 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 4,5311 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2578 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0117 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1649 | tấn |
| 123 | Bê tông sản cột tiết diện <=0,1m2, cao <=28m, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,7089 | m3 |
| 124 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | nt | 19,0671 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 384,1906 | m2 |
| 126 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 5,0933 | tấn |
| 127 | Sản xuất hệ khung dàn | nt | 0,9548 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 5,0933 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cửa thông gió | nt | 0,9548 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 496,4562 | 1m2 |
| 131 | Bu lông M12, L=50 . | nt | 780 | cái |
| 132 | Bu lông M12, L=200 . | nt | 390 | cái |
| 133 | Bu lông móc D10 | nt | 699 | cái |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện (chỉ tính vật liệu phụ) | nt | 0,0693 | tấn |
| 135 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45ly | nt | 7,6629 | 100m2 |
| 136 | sản xuất lắp dựng Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45ly | nt | 254,82 | m |
| 137 | Sản xuẩt, lắp dựng tôn úp khe lún khổ rộng 600 dày 0,45ly | nt | 13,04 | m |
| 138 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 916,3388 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 483,1674 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | nt | 1.178,99 | kg |
| 141 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | nt | 0,0348 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện (chi tính vl phụ) | nt | 0,0348 | tấn |
| 143 | Đầu bịt | nt | 572 | cái |
| 144 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 2.522,44 | m2 |
| 145 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 411,5836 | m2 |
| 146 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 1.705,5 | m2 |
| 147 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 549,4958 | m2 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 358,1696 | m2 |
| 149 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 134,6414 | m2 |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ móc nước) | nt | 350,85 | m |
| 151 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (đánh dốc về rãnh thu nước) | nt | 198,0931 | m2 |
| 152 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 4.816,98 | m2 |
| 153 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 2.516,81 | m2 |
| 154 | Chữ inox mạ vàng "TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG" | nt | 3,464 | m2 |
| 155 | Sản xuất cửa Panô kính + hoa sắt, gỗ nhóm III | nt | 181,273 | m² |
| 156 | Sản xuất cửa sổ Panô kính, gỗ nhóm III | nt | 239,3092 | m² |
| 157 | Sản xuất cửa sổ chớp , gỗ nhóm III | nt | 233,1576 | m² |
| 158 | Sản xuất khuôn cửa đơn | nt | 47,84 | m |
| 159 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn 3 lớp dầy 6.38ly | nt | 31,688 | m2 |
| 160 | Sản xuất cửa sổ mở hắt khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn 3 lớp dầy 6.38ly | nt | 6,16 | m2 |
| 161 | Sản xuất thanh tăng cứng vách kính bằng thép hộp mạ kẽm | nt | 0,2521 | tấn |
| 162 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | nt | 0,2521 | tấn |
| 163 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 47,84 | 1m cấu kiện |
| 164 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 653,74 | 1m2 cấu kiện |
| 165 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn 3 lớp dầy 6.38ly mặt tiền | nt | 37,848 | m2 |
| 166 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | nt | 4,1961 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 142,1672 | 1m2 |
| 168 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 252,1272 | m2 |
| 169 | Khoá cửa đi | nt | 45 | bộ |
| 170 | Móc cửa ĐW1 | nt | 34 | Bộ |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | nt | 0,073 | 100m2 |
| 172 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 61,2248 | m3 |
| 173 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | nt | 1.578,92 | m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ máng nước | nt | 0,2473 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,075 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0375 | tấn |
| 177 | Bê tông máng nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,9371 | m3 |
| 178 | Đắp cát tôn nền khu vệ sinh, bục giảng | nt | 14,5557 | m3 |
| 179 | Mua đất màu trồng cây | nt | 2,246 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | nt | 2,246 | m3 |
| 181 | Mua, trồng cỏ | nt | 6,417 | m2 |
| 182 | Bê tông chống thấm nền WC, đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 4,6586 | m3 |
| 183 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | nt | 161,2442 | m2 |
| 184 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 250x400mm | nt | 592,301 | m2 |
| 185 | Gạch chân tường 120x600mm | nt | 85,8264 | m2 |
| 186 | Phá dỡ gạch đá | nt | 1,3414 | m3 |
| 187 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | nt | 0,0134 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | nt | 0,0134 | 100m3 |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | nt | 0,0854 | 100m2 |
| 190 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 9,0497 | m3 |
| 191 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung KT 6x10,5x22, h≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 16,3391 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0352 | tấn |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0323 | 100m2 |
| 194 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,5014 | m3 |
| 195 | Láng granitô bậc tam cấp | nt | 87,5696 | m2 |
| 196 | Láng granitô nền tạo nhám | nt | 22,1088 | m2 |
| 197 | Trát granitô gờ chỉ, mũi bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 157,25 | m |
| 198 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 17,794 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc 3x35+1x25mm2 | nt | 125 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc 3x25+1x16mm2 | nt | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc 3x16+1x10mm2 | nt | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 255 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | nt | 84 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 860 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 1.169 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng | nt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tầng | nt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | nt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | nt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 27 | cái |
| 14 | Mặt atômát + gông (atômát lắp theo phòng) | nt | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 99 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 37 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt gồm 1 công tắc đơn, 1 công tắc xoay chiều | nt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | nt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiết áp | nt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 chiết áp quạt | nt | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống led 1,2m - 2 bóng ( chiếu sáng lớp học) | nt | 129 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống led 1,2m - 1 bóng (chiếu sáng bảng) | nt | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống led 1,2m - 2 bóng | nt | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống led 1,2m - 1 bóng | nt | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần led D200 có chụp | nt | 34 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | nt | 45 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 54 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, | nt | 51 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | nt | 225 | cái |
| 32 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | nt | 2.029 | m |
| 33 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 32mm | nt | 294 | m |
| 34 | Lắp chìm ống nhựa voặn xoắn bảo hộ dây dẫn đường kính 65/50mm | nt | 125 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | nt | 10 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | nt | 5 | m |
| 37 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 2 | cọc |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 44,4 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, | nt | 44,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm LD 9m3/h | nt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm | nt | 0,45 | 100 m |
| 4 | Van HDPE 32 | nt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | nt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 7 | cái |
| 8 | Van phao cơ D32 | nt | 2 | bộ |
| 9 | Rọ bơm đồng D32 | nt | 1 | cái |
| 10 | Zắc co D32 | nt | 1 | bộ |
| 11 | Côn ren thẳng D42/32 | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,68 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 41 | cái |
| 14 | Van khoá D25 | nt | 3 | cái |
| 15 | Cút ren trong đồng D25 | nt | 3 | cái |
| 16 | Van phao điện | nt | 2 | cái |
| 17 | Van phao cơ D25 | nt | 2 | bộ |
| 18 | Zắc co D25 | nt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 68 | m |
| 20 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | nt | 68 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | nt | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | nt | 21 | cái |
| 23 | Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D50 | nt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | nt | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | nt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,64 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 74 | cái |
| 28 | Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D32 | nt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,68 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 74 | cái |
| 31 | Van khóa nhựa D25 | nt | 7 | cái |
| 32 | Đai ôm ống Inox D25 | nt | 21 | cái |
| 33 | Cút ren trong D25/20 | nt | 22 | cái |
| 34 | Tê ren trong đồng D25/20 | nt | 21 | cái |
| 35 | Vòi gạt Inox D20 | nt | 29 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt loại nhỏ (dùng cho vệ sinh học sinh) | nt | 33 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt loại lớn (dùng cho vệ sinh giáo viên) | nt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 41 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | nt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm | nt | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | nt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | nt | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | nt | 24 | cái |
| 48 | Y thăm D110 | nt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,88 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | nt | 125 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | nt | 40 | cái |
| 52 | Y thăm D90 | nt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | nt | 0,76 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | nt | 83 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | nt | 43 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | nt | 0,09 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | nt | 10 | cái |
| 58 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | nt | 6 | bộ |
| 59 | Ga thu nước Inox KT 200x200 | nt | 46 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 2,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | nt | 69 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 19 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác | nt | 23 | cái |
| 64 | Đai ôm ống Inox | nt | 126 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | nt | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | nt | 66 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II | nt | 0,2845 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | nt | 0,0819 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,203 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 0,203 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể | nt | 0,0152 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 1,3802 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,1583 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 0,0539 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0364 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | nt | 2,1107 | m3 |
| 11 | Xây bể gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 3,5929 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt bể | nt | 0,1534 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,085 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0539 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,7634 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | nt | 0,0025 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0023 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,0482 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 9,868 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,4705 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 21,402 | m2 |
| 23 | Láng mặt bể không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 13,0536 | m2 |
| 24 | Bê tông hòan trả sân bê tông, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,5303 | m3 |
| 25 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II | nt | 0,2462 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | nt | 0,0626 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,183 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 0,183 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 1,1942 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | nt | 0,0499 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,2188 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 0,0783 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 2,1372 | m3 |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 3,8959 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng bể | nt | 0,0272 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể đường kính <=10mm | nt | 0,0236 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng bể đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,2578 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 28,0744 | m2 |
| 39 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 8,167 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 21,9 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0468 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | nt | 0,0977 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 8 | 1cấu kiện |
| 44 | Láng mặt bể phốt không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 11,5 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 140mm | nt | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát - Đường kính 140mm | nt | 7 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 140mm | nt | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II | nt | 1,0689 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | nt | 0,328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,7506 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 0,7506 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 3,8272 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể đường kính <=10mm | nt | 0,6383 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể đường kính <=18mm | nt | 0,1945 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể | nt | 0,1422 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng bể, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 8,1645 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 10,1497 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt bể | nt | 0,3871 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt bể, đường kính ≤10mm | nt | 0,2184 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1912 | tấn |
| 14 | Bê tông mặt bể, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 4,9155 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | nt | 0,0025 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | nt | 0,0023 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan | nt | 0,0482 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 19 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 29,36 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 79,4439 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 54,911 | m2 |
| 22 | Láng mặt bể không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 36,9852 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 1,4367 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,3883 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 0,2287 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 1,2025 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm, cao <=6m | nt | 0,0119 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | nt | 0,0154 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,1698 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 1,9826 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,0696 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0385 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,682 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô | nt | 0,0012 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | nt | 0,0026 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,0132 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | nt | 1 | cái |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 16,928 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 8,4444 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 27,16 | m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 1,2607 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,4002 | m3 |
| 21 | Sản xuất cửa đi khung thép | nt | 1,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 1,6 | 1m2 cấu kiện |
| 23 | Bộ khóa cửa. | nt | 1 | bộ |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | nt | 44,088 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 8,444 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple 3x16+1x10mm2 (nguồn) | nt | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | nt | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 32 | Đế âm tường | nt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống (Led) 1,2m - 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | nt | 1 | cái |
| 35 | Lắp chìm ống nhựa voặn xoắn bảo hộ dây dẫn đường kính 65/50mm | nt | 60 | m |
| 36 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | nt | 20 | m |
| 37 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 28,8 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 (tính cả KL đường ống và kl móng nhà) | nt | 29,2789 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: LÁN ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 2,4419 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2108 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,612 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,0189 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 2,125 | m3 |
| 6 | Mua bulong neo M16, L=300 | nt | 68 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | nt | 0,0168 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | nt | 0,0098 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | nt | 0,3516 | tấn |
| 12 | Bu lông M14, l=100 | nt | 68 | cái |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | nt | 0,5988 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 1,424 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 131,675 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,3516 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,424 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | nt | 0,5988 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0.45 | nt | 1,9671 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45 ly | nt | 39,78 | m |
| 21 | Sản xuất lắp dựng máng nước khổ rộng 600, dày 0,45 | nt | 25,09 | m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,1381 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | nt | 0,031 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 13,813 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 14,443 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,492 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | nt | 8 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác | nt | 4 | cái |
| 29 | Đai INOX giữ ống | nt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ MÓNG NHÀ LỚP HỌC HIỆN CÓ | |||
| 1 | Phát quang cây, bọn vệ sinh mặt bằng | nt | 17,35 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | nt | 6,3075 | 100m3 |
| 3 | Cắt sân trước khi phá dỡ | nt | 0,8108 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SÂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 27,5705 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện có | nt | 46 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 137,6 | m3 |
| 4 | Đào san đất - Cấp đất II | nt | 2,2528 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 2,2528 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 2,2528 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | nt | 7,9736 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | nt | 7,9736 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC : SÂN LÀM MỚI, HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đầm tạo độ chặt nền sân trước khi đổ bê tông chỉ tính giá ca máy( tính 1 lớp đầm 20cm) | nt | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | nt | 2,0298 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | nt | 82,8626 | m3 |
| 4 | nilong lót | nt | 1.947,15 | m2 |
| 5 | Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 150 | nt | 194,6728 | m3 |
| 6 | Làm khe co giãn sân bê tông và sân lát gạch | nt | 3,6402 | 100m |
| 7 | Lát sân, gạch tezazo | nt | 1.114,44 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: BỐN CÂY LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 24,8001 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | nt | 8,2667 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,5498 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 8,9151 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | nt | 11,2164 | m3 |
| 6 | Xây tường bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | nt | 8,4151 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 58,0321 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ bồn cây , kích thước gạch 60x240mm | nt | 45,808 | m2 |
| 9 | Lát gạch P6.P7 | nt | 17,2125 | m2 |
| 10 | Cắt cành cây, đường kính thân cây <=30cm | nt | 33 | cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính thân cây <=30cm | nt | 17 | gốc |
| 12 | Cắt cành cây, đường kính thân cây <=20cm | nt | 10 | cây |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính thân cây <=20cm | nt | 10 | gốc |
| 14 | Đánh chuyển, trồng duy trì cây trồng lại (3công 3/7/cây) | nt | 48 | công |
| 15 | Vận chuyển cây phá dỡ | nt | 2 | ca |
| 16 | Mua và trồng cây bóng mát ĐK gốc >20cm | nt | 15 | cây |
| 17 | Mua, duy trì cỏ nhật | nt | 592 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ | nt | 5,92 | 100m2 |
| 19 | Đào hố trồng cây | nt | 23,9243 | m3 |
| 20 | Mua đất màu trồng cây | nt | 112,7243 | m³ |
| 21 | Đắp đất màu mua trồng cây: | nt | 112,7243 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | nt | 2,1155 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,4045 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 0,4045 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: RÃNH B250 (L= 167,04m), hố ga (SL=09) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 52,7006 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,3701 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 10,4213 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 12,8621 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 1,9974 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 173,1317 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 45,9216 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,5235 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,644 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 8,5799 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | nt | 177 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | nt | 18,2785 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,3442 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 0,3442 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 9,7526 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | nt | 3,251 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,0267 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,7502 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | nt | 1,7279 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | nt | 2,4757 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | nt | 3,1508 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m | nt | 0,0401 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,6655 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 68,4442 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | nt | 68,4442 | m2 |
| 15 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 11,0417 | 100m3 |
| N | HANG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh 24v Model : CM-P1-5L | nt | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | nt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở giám sát cuối kênh | nt | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói 24v Model : CM- WT 32L | nt | 39 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đế đầu baó khói 24v | nt | 39 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối 15*15 ( SP ) | nt | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | nt | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Chuông báo cháy Model: CM - FP4 | nt | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy Model :CM - FL1 | nt | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy Model :CM - FP1 | nt | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng Model : CM-RL1 | nt | 21 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt gen xoắn PVC D16 (Sino hoặc tương đương) | nt | 900 | Mét |
| 13 | Lắp đặt át cấp nguồn 220v ( Panasonic hoặc tương đương) | nt | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chuyên dụng (Cadisun hoặc tương đương) | nt | 900 | Mét |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10*2* 0,5mm | nt | 80 | Mét |
| 16 | Lắp đặt gen xoắn PVC D20(Sino hoặc tương đương) | nt | 80 | Mét |
| 17 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m | nt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây 1*4 mm tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | nt | 12 | Mét |
| 19 | Lắp đặt khóa cáp tiếp địa | nt | 1 | Cái |
| 20 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống báo cháy(vit, nở, nở săt, băng dính ….) | nt | 1 | HT |
| 21 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy 24v | nt | 1 | HT |
| 22 | Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát nạn Model : AED- 918 | nt | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đèn sự cố Model: AED -618 | nt | 13 | Cái |
| 24 | Lắp đặt dây cấp nguồn Exit 2*0,75mm (Cadisun hoặc tương đương) | nt | 600 | Mét |
| 25 | Lắp đặt gen D16 dùng cho Exit (Sino hoặc tương đương) | nt | 600 | Cái |
| 26 | Lắp đặt át dùng cho Exit, sự cố (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Hộp nối 15*15 ( SP ) | nt | 3 | Cái |
| 28 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống exit, sự cố ( vit, nở, nở săt, băng dính….. ) | nt | 1 | HT |
| 29 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy (Windy hoặc tương đương) công suất Q= 72 m3/h: H= 38,5 m.c.n | nt | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm (DizenVersar - Singapore hoặc tương đương), công suất Q= 72 m3/h: H= 38,5 m.c.n | nt | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy (linh kiện Hàn Quốc, vỏ Việt Nam ) | nt | 1 | Tủ |
| 32 | Lắp đặt rọ hút gang mặt bích D100 | nt | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 PN-16 | nt | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Van một chiều D100 PN10-PN16 | nt | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Van chặn ty chìm D100 PN10-PN16 | nt | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn D15 kèm phụ kiện | nt | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn D25 | nt | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | nt | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt kép D25 | nt | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cút D25 | nt | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt zoong D25 | nt | 2 | Cái |
| 42 | Cung cấp giắc co D25 | nt | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15 kg | nt | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt bu lông, ecu M16*6 | nt | 48 | Kg |
| 45 | Lắp đặt Mặt bích rỗng D80(PS4504 PN10) | nt | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt zong mặt bích D80 | nt | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Mặt bích rỗng D100(PS4504 PN10) | nt | 26 | Cái |
| 48 | Lắp đặt zong mặt bích D100 | nt | 26 | Cái |
| 49 | Lắp đặt bích đặc D100 | nt | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Côn thép D100/80 (SCH20) | nt | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Côn thép D65/50 (SCH20) | nt | 5 | Cái |
| 52 | Lắp đặt cáp điều khiển (Cadisun hoặc tương đương) 3x16 mm+1x10 mm cho máy bơm chữa cháy | nt | 35 | Mét |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen (Hòa Phát hoặc tương đương) D50 dầy 2.5mm | nt | 20 | Mét |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen (Hòa Phát hoặc tương đương) D65 dầy 2.9 mm | nt | 135 | Mét |
| 55 | Lắp đặt ống thép đen (Hòa Phát hoặc tương đương) D100 dầy 3.0mm | nt | 120 | Mét |
| 56 | Lắp đặt cút thép D100(SCH20) | nt | 15 | Cái |
| 57 | Lắp đặt kép D50 (SCH20) | nt | 18 | Cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép hàn D50 (SCH20) | nt | 24 | Cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép hàn D65 (SCH20) | nt | 10 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Tê thu hàn D100/65 (SCH20) | nt | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thu hàn D65/50(SCH20) | nt | 12 | Cái |
| 62 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 ( 1.6 Mpa ) | nt | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa ngoài nhà D100/65 | nt | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt T thép D100(SCH20) | nt | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 500*600-*180) có chân, mái. | nt | 1 | Hộp |
| 66 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn | nt | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65/16 | nt | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D65 | nt | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài chữa cháy D65 | nt | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 - 1.6 Mpa | nt | 6 | Cái |
| 71 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn | nt | 6 | Cái |
| 72 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 | nt | 6 | Cái |
| 73 | Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 | nt | 6 | Cái |
| 74 | Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 | nt | 12 | Cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy trong nhà (KT: 1100*600*200mm) | nt | 6 | Cái |
| 76 | Lắp đặt bình chữa cháy Model : MFZL4 ABC | nt | 12 | Bình |
| 77 | Lắp đặt bình khí Model : CO2 MT3 | nt | 6 | Bình |
| 78 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | nt | 6 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt Ubon D50+ D100 | nt | 42 | Cái |
| 80 | Lắp đặt giá đỡ ống | nt | 42 | Cái |
| 81 | Lắp đặt giá đỡ bơm V50 mm | nt | 1 | HT |
| 82 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | nt | 1 | HT |
| 83 | Que hàn điện 3,2 mm-LB52 | nt | 1 | HT |
| 84 | Sơn chống rỉ đường ống từ D50-D100 | nt | 1 | HT |
| 85 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy (vit, nở, nở săt, lơ đồng, đá cắt, đá mài ... ) | nt | 1 | HT |
| 86 | Lắp dựng giàn ráo thi công hệ thống chữa cháy | nt | 1 | HT |
| 87 | Thử nghiệm, vận hành và chuyển giao công nghệ | nt | 1 | HT |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét Liva bán kính bảo vệ R = 73 mét (LAP - CX 070) | nt | 1 | Cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ kim thu sét D50 | nt | 5 | Mét |
| 90 | Lắp đặt đế cột đỡ kim thu sét | nt | 1 | Mét |
| 91 | Lắp đặt tăng đơ néo cột | nt | 4 | Cái |
| 92 | Lắp đặt cáp M70 bọc PVC (Cadisun hoặc tương đương) | nt | 50 | Mét |
| 93 | Lắp đặt cáp M5 bọc PVC | nt | 25 | Mét |
| 94 | Lắp đặt khóa đầu cáp | nt | 8 | Cái |
| 95 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 | nt | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt nở móc M10 | nt | 4 | Cái |
| 97 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 100x160x210mm | nt | 1 | hộp |
| 98 | Cung cấp cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m | nt | 5 | Cái |
| 99 | Thuốc hàn hóa nhiệt | nt | 6 | Lọ |
| 100 | Đào đất làm bể tiếp địa | nt | 1 | HT |
| 101 | Đo điện trở hệ thống chống sét | nt | 1 | HT |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp trung tâm báo cháy 5 kênh 24v Model : CM-P1-5L | nt | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | nt | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp điện trở giám sát cuối kênh | nt | 5 | Cái |
| 4 | Cung cấp đầu báo khói 24v Model : CM- WT 32L | nt | 39 | Cái |
| 5 | Cung cấp đế đầu baó khói 24v | nt | 39 | Cái |
| 6 | Cung cấp Hộp nối 15*15 ( SP ) | nt | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp vỏ tổ hợp báo cháy | nt | 6 | Cái |
| 8 | Cung cấp Chuông báo cháy Model: CM - FP4 | nt | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp đèn báo cháy Model :CM - FL1 | nt | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp nút ấn báo cháy Model :CM - FP1 | nt | 6 | Cái |
| 11 | Cung cấp đèn báo phòng Model : CM-RL1 | nt | 21 | Bộ |
| 12 | Cung cấp gen xoắn PVC D16 (Sino) kèm phụ kiện kẹp càng cua cố định ghen | nt | 900 | Mét |
| 13 | Cung cấp át cấp nguồn 220v ( Panasonic) | nt | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chuyên dụng (Cadisun) | nt | 900 | Mét |
| 15 | Cung cấp cáp tín hiệu 10*2* 0,5mm | nt | 80 | Mét |
| 16 | Cung cấp gen xoắn PVC D20(Sino) | nt | 80 | Mét |
| 17 | Cung cấp cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m | nt | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp dây1*4mm tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | nt | 12 | Mét |
| 19 | Cung cấp khóa cáp tiếp địa | nt | 1 | Cái |
| 20 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống báo cháy(vit, nở, nở săt, băng dính ….) | nt | 1 | HT |
| 21 | Cung cấp đèn Exit chỉ lối thoát nạn Model : AED- 918 | nt | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp đèn sự cố Model: AED -618 | nt | 13 | Cái |
| 23 | Cung cấp dây cấp nguồn Exit 2*0,75mm (Cadisun hoặc tương đương) | nt | 600 | Mét |
| 24 | Cung cấp gen xoắn PVC D16 (Sino hoặc tương đương) kèm phụ kiện kẹp càng cua cố định ghen | nt | 600 | Cái |
| 25 | Cung cấp át dùng cho Exit, sự cố (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 3 | Cái |
| 26 | Cung cấp Hộp nối 15*15 (SP ) | nt | 3 | Cái |
| 27 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống exit, sự cố (vit, nở, nở săt, băng dính….. ) | nt | 1 | HT |
| 28 | Cung cấp máy bơm điện chữa cháy (Windy hoặc tương đương) công suất Q= 72 m3/h: H= 38,5 m.c.n | nt | 1 | Cái |
| 29 | Cung cấp máy bơm Dizen (Versar - Singapore hoặc tương đương) công suất Q= 72 m3/h: H= 38,5 m.c.n | nt | 1 | Cái |
| 30 | Cung cấp Tủ điều khiển bơm chữa cháy (linh kiện Hàn Quốc, vỏ Việt Nam ) | nt | 1 | Tủ |
| 31 | Cung cấp rọ hút gang mặt bích D100 | nt | 2 | Cái |
| 32 | Cung cấp khớp nối mềm D100 PN-16 | nt | 4 | Cái |
| 33 | Cung cấp Van một chiều D100 PN10-PN16 | nt | 2 | Cái |
| 34 | Cung cấp Van chặn ty chìm D100 PN10-PN16 | nt | 2 | Cái |
| 35 | Cung cấp van chặn D15 kèm phụ kiện | nt | 1 | Cái |
| 36 | Cung cấp van chặn D25 | nt | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp van 1 chiều D25 | nt | 2 | Cái |
| 38 | Cung cấp kép D25 | nt | 6 | Cái |
| 39 | Cung cấp t cút D25 | nt | 8 | Cái |
| 40 | Cung cấp zoong D25 | nt | 2 | Cái |
| 41 | Cung cấp giắc co D25 | nt | 2 | Cái |
| 42 | Cung cấp đồng hồ áp lực 15 kg | nt | 1 | Cái |
| 43 | Cung cấp bu lông, ecu M16*6 | nt | 48 | Kg |
| 44 | Cung cấp Mặt bích rỗng D80(PS4504 PN10) | nt | 3 | Cái |
| 45 | Cung cấp zong mặt bích D80 | nt | 3 | Cái |
| 46 | Cung cấp Mặt bích rỗng D100(PS4504 PN10) | nt | 26 | Cái |
| 47 | Cung cấp zong mặt bích D100 | nt | 26 | Cái |
| 48 | Cung cấp bích đặc D100 | nt | 2 | Cái |
| 49 | Cung cấp Côn thép D100/80 (SCH20) | nt | 4 | Cái |
| 50 | Cung cấp Côn thép D65/50 (SCH20) | nt | 5 | Cái |
| 51 | Cung cấp cáp điều khiển(Cadisun hoặc tương đương) 3x16 mm+1x10 mm cho máy bơm chữa cháy | nt | 35 | Mét |
| 52 | Cung cấp ống thép đen (Hòa Phát hoặc tương đương) D50 dầy 2.5mm | nt | 20 | Mét |
| 53 | Cung cấp ống thép đen (Hòa Phát hoặc tương đương) D65 dầy 2.9 mm | nt | 135 | Mét |
| 54 | Cung cấp ống thép đen (Hòa Phát) D100 dầy 3.0mm | nt | 120 | Mét |
| 55 | Cung cấp cút thép D100(SCH20) | nt | 15 | Cái |
| 56 | Cung cấp kép D50 (SCH20) | nt | 18 | Cái |
| 57 | Cung cấp cút thép hàn D50 (SCH20) | nt | 24 | Cái |
| 58 | Cung cấp cút thép hàn D65 (SCH20) | nt | 10 | Cái |
| 59 | Cung cấpTê thu hàn D100/65 (SCH20) | nt | 1 | Cái |
| 60 | Cung cấpTê thu hàn D65/50(SCH20) | nt | 12 | Cái |
| 61 | Cung cấp trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 (1.6 Mpa ) | nt | 1 | Cái |
| 62 | Cung cấp họng tiếp nước 2 cửa ngoài nhà D100/65 | nt | 1 | Cái |
| 63 | Cung cấp T thép D100(SCH20) | nt | 1 | Cái |
| 64 | Cung cấp hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 500*600-*180) có chân, mái . | nt | 1 | Hộp |
| 65 | Cung cấp Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn | nt | 1 | Cái |
| 66 | Cung cấp lăng chữa cháy D65/16 | nt | 1 | Cái |
| 67 | Cung cấp khớp nối ren trong chữa cháy D65 | nt | 1 | Cái |
| 68 | Cung cấp khớp nối ren ngoài chữa cháy D65 | nt | 2 | Cái |
| 69 | Cung cấp van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 - 1.6 Mpa | nt | 6 | Cái |
| 70 | Cung cấp vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn | nt | 6 | Cái |
| 71 | Cung cấp lăng chữa cháy D50/13 | nt | 6 | Cái |
| 72 | Cung cấp khớp nối ren trong chữa cháy D50 | nt | 6 | Cái |
| 73 | Cung cấp khớp nối ren trong chữa cháy D50 | nt | 12 | Cái |
| 74 | Cung cấp hộp đựng thiết bị chữa cháy trong nhà (KT: 1100*600*200mm) | nt | 6 | Cái |
| 75 | Cung cấp bình chữa cháy Model : MFZL4 ABC | nt | 12 | Bình |
| 76 | Cung cấp bình khí Model : CO2 MT3 | nt | 6 | Bình |
| 77 | Cung cấp bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | nt | 6 | Bộ |
| 78 | Cung cấp Ubon D50+ D100 | nt | 42 | Cái |
| 79 | Chi phí gia công giá đỡ ống | nt | 42 | Cái |
| 80 | Chi phí gia công giá đỡ bơm V50 mm | nt | 1 | HT |
| 81 | Chi phí Băng tan chống thấm hoàn thiện hệ thống chữa cháy | nt | 1 | HT |
| 82 | Chi phí Que hàn điện 3,2 mm-LB52 | nt | 1 | HT |
| 83 | Chi phí Sơn chống rỉ đường ống từ D50-D100 | nt | 1 | HT |
| 84 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy ( vit, nở, nở săt, lơ đồng, đá cắt, đá mài ……. ) | nt | 1 | HT |
| 85 | Cung cấp kim thu sét Liva bán kính bảo vệ R = 73 mét (LAP - CX 070) | nt | 1 | Cái |
| 86 | Cung cấp cột đỡ kim thu sét D50 | nt | 5 | Mét |
| 87 | Cung cấp đế cột đỡ kim thu sét | nt | 1 | Mét |
| 88 | Cung cấp tăng đơ néo cột | nt | 4 | Cái |
| 89 | Cung cấp cáp M70 bọc PVC (Cadisun) | nt | 50 | Mét |
| 90 | Cung cấp cáp M5 bọc PVC | nt | 25 | Mét |
| 91 | Cung cấp khóa đầu cáp | nt | 8 | Cái |
| 92 | Cung cấp đầu cốt đồng M70 | nt | 2 | Cái |
| 93 | Cung cấp nở móc M10 | nt | 4 | Cái |
| 94 | Cung cấp hộp kiểm tra tiếp địa 100x160x210mm | nt | 1 | hộp |
| 95 | Cung cấp cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m | nt | 5 | Cái |
| 96 | Thuốc hàn hóa nhiệt | nt | 6 | Lọ |
| 97 | Chi phí vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chống sét | nt | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi