Gói thầu: Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Cải tạo lưới điện trung, hạ áp tại nút giao trục I Tây Bắc với đường Quốc lộ 1A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Cải tạo lưới điện trung, hạ áp tại nút giao trục I Tây Bắc với đường Quốc lộ 1A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 09:02:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,975,680,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP ĐI NGẦM + RMU | |||
| 1 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền hè gạch Terrazzo - 6 cáp điện lực + 1 cáp thông tin | Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn tiên lập đơn giá kèm theo | 507 | md |
| 2 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền đường BT nhựa - 9 cáp điện lực + 1 cáp thông tin, bao gồm đan bê tông (không hoàn trả mặt nhựa đường) | " | 18 | md |
| 3 | Cung cấp và thi công khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | " | 624 | md |
| 4 | Cung cấp và thi công khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) | " | 84 | md |
| 5 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg-6 | " | 3 | VT |
| 6 | Cung cấp và thi công móng tủ RMU | " | 1 | móng |
| 7 | Lắp đặt tủ RMU | " | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung áp các loại | " | 17 | Hố ga |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trung áp lên cột | " | 4 | Vị trí |
| 10 | Lắp đặt đầu cáp lực 22kV (18 đầu cáp đơn pha) | " | 6 | Vị trí |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp trọn bộ | " | 2.019 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt các đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Lắp đặt kẹp, cụm đấu rẽ các loại | " | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt chống sét van trung áp | " | 12 | Cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP ĐI NỔI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14,0-190-11,0 | " | 4 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm đôi MTĐ-4 | " | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt xà XNC-NLTĐ | " | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi cách điện trung thế | " | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, căng lại dây dẫn AV240-12,7kV | " | 214,5 | Mét |
| C | PHẦN THIẾT BỊ PHÂN ĐOẠN 479HKH2 | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van trung áp | " | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Recloser trung thế | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ chống sét van | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ Recloser + tủ điều khiển | " | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt các đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt kẹp, cụm đấu rẽ các loại | " | 8 | Bộ |
| D | PHẦN ĐƯƠNG DÂY HẠ ÁP ĐI NGẦM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 | " | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm 1 cáp hạ áp kèm cáp điện kế | " | 354 | md |
| 3 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm 1 cáp điện kế | " | 6 | md |
| 4 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm 1 cáp hạ áp | " | 15 | md |
| 5 | Cung cấp và thi công móng cột MT1 | " | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm hạ áp các loại | " | 4 | Hố ga |
| 7 | Cung cấp và thi công móng tủ điện hạ áp | " | 3 | Móng |
| 8 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg-1 | " | 4 | VT |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột | " | 3 | Vị trí |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm Cu(3x240+1x120)-0,6/1kV trọn bộ | " | 293 | Mét |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầm Cu(3x50+1x25)-0,6/1kV trọn bộ | " | 21 | Mét |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm Cu(3x240+1x120)-0,6/1kV | " | 3 | Đầu cáp |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm Cu(3x50+1x25)-0,6/1kV | " | 1 | Đầu cáp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt các đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sinh hoạt | " | 3 | Tủ |
| 17 | Cung cấp giá móc và lắp đặt néo cáp xoắn | " | 1 | Trọn bộ |
| E | PHẦN THU HỒI (chi tiết theo bảng kê trong BCKTKT và tham khảo phụ lục thu hồi) | |||
| 1 | Phần đường dây trung áp | " | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phần đường dây hạ áp | " | 1 | Trọn bộ |
| F | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| G | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| H | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| I | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi