Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200786448-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200777525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 14:34:00 đến ngày 2020-08-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,159,040,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường đoạn 1&3:
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,926 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 700m, ô tô tự đổ 7T, đất hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,926 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (lẫn tạp chất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,616 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III lẫn tạp chất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,616 100m3
5 Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110 cv, đất cấp III (tận dụng để đắp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,772 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,117 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (đoạn tuyến số 4 để đắp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,651 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (đoạn tuyến số 4 để đắp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,651 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,531 1m3
10 Đào xúc bê tông mặt đường btxm hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 đổ lên xe vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,531 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, bê tông xi măng tảng rời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,531 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Mỏ đất địa phương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,206 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III( tạm tính 2km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,206 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III( tạm tính 2km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,206 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,212 100m3
16 Đào rãnh thoát nước dọc bằng, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,315 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,315 100m3
B Mặt đường đoạn 1&3:
1 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông mặt đường đá dăm 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 456,82 1m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,073 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,656 100m2
4 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,56 100m2
5 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 354 1m
6 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 1m
7 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 361,62 1m
C Nền đường đoạn 2&4:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, vét đất hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,274 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,274 100m3
3 Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110 cv, đất cấp III (tận dụng để đắp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,44 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,699 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 75,46 1m3
6 Đào xúc bê tông mặt đường btxm hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 đổ lên xe vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,755 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, bê tông xi măng tảng rời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,755 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 54,168 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III(v/c đất thừa đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51,517 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Mỏ đất địa phương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,476 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 10T, đất cấp III (tạm tính 2km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,476 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,476 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,066 100m3
14 Đào rãnh thoát nước dọc bằng, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,558 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,558 100m3
D Mặt đường đoạn 2&4:
1 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông mặt đường đá dăm 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.102,25 1m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,486 100m3
3 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,159 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 55,039 100m2
5 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 826 1m
6 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 117 1m
7 Làm khe dọc mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.042,98 m
E 3cống V75x75
1 Đào móng cống máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,441 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,961 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,13 1m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng búa cănn khí nén: Phá dỡ bê tông không có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,83 1m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,46 1m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,36 100m2
7 Bê tông lớp phủ cống vuông, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,63 1m3
8 Cốt thép cống vuông, lớp phủ, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,038 tấn
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,22 1m3
10 Bê tông móng tường đầu, móng hố tụ, móng cống đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,93 1m3
11 Ván khuôn móng tường đầu, móng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,725 100m2
12 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố tụ mác 150, đá 2x4. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,34 1m3
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,528 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 19,21 1m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 1 cấu kiện
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 47,77 1m2
F Cống D100
1 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,872 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,248 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,84 1m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,484 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,968 100m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,28 1m3
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ tđá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,72 1m3
8 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,518 100m2
9 Bê tông tường tường đầu, tường cánh, hố tụ M150, đá 2x4. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,02 1m3
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,694 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14 1 cấu kiện
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,872 1m2
G Cống D150
1 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,514 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,009 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,038 1m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,89 1m3
5 Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,536 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,814 100m2
7 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,2 1m3
8 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ tđá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,4 1m3
9 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,452 100m2
10 Bê tông tường tường đầu, tường cánh, hố tụ M150, đá 2x4. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,15 1m3
11 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,341 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 1 cấu kiện
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,481 1m2
H Rãnh dọc BTXM
1 Đào khuôn rãnh thoát nước dọc bằng đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,468 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III (v/c đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,468 100m3
3 Bê tông rãnh thoát nước dọc đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 250,96 1m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,716 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,484 100m2
I Mương dọc B800
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,379 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp II (v/c đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,379 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,25 1m3
4 Trãi bạt nhựa (Bao Nilon) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,975 100m2
5 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,55 1m3
6 Ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,053 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,81 1m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,978 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,823 1 tấn
10 Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,15 100m2
11 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33 1m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,14 1 tấn
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,173 100m2
14 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,5 1m3
15 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,96 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,793 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 150 1 cấu kiện
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,46 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,019 100m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,123 100m2
21 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông mặt đường đá dăm 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,71 1m3
J Gia cố mái taluy đoạn 1
1 Đào móng chân khay mái taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,761 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp II (v/c đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 76,126 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,723 1m3
4 Bê tông móng chân khay đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,203 1m3
5 Ván khuôn móng chân khay taluy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,489 100m2
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,523 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công, Bê tông gia cố mái taluy, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24,45 1m3
8 Ván khuôn mái taluy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,054 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,085 100m2
10 Lổ thoát nước mái taluy D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,26 m
K Gia cố rọ đá taluy âm
1 Đào móng xếp rọ đá + lề bê tông khóa mái bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III lẫn sỏi sông, cỏ rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,585 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,585 100m3
3 Trãi vãi địa kỹ thuật gia cố mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,993 100m2
4 Làm và thả rọ đá, Loại rọ 2x1x0,5m, Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 513 1 rọ
5 Làm và thả rọ đá, Loại rọ 1x1x0,5m, Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 1 rọ
6 Thép neo rọ đá theo phương dọc ta luy theo lớp D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 514,381 Kg
7 Theo neo cố đinh rọ đá theo phương đứng D32, L=(2-2.5)m. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.027,077 Kg
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,676 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông mặt đường đá dăm 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,69 1m3
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,004 100m2
L Cọc tiêu-biển báo
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,847 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,594 1m3
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 15x15x120cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 227 1cái
4 Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 227 cái
5 Đào móng cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,784 m3
6 Bê tông móng biển báo, đá 2x4 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,784 1m3
7 Biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 1cái
8 Biển báo tròn đk 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 1cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->