Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786448-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 14:34:00 đến ngày 2020-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,159,040,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường đoạn 1&3: | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,926 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 700m, ô tô tự đổ 7T, đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,926 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (lẫn tạp chất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,616 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III lẫn tạp chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,616 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110 cv, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,772 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,117 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (đoạn tuyến số 4 để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,651 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (đoạn tuyến số 4 để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,651 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,531 | 1m3 |
| 10 | Đào xúc bê tông mặt đường btxm hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 đổ lên xe vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,531 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, bê tông xi măng tảng rời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,531 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Mỏ đất địa phương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,206 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III( tạm tính 2km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,206 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III( tạm tính 2km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,206 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,212 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước dọc bằng, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 100m3 |
| B | Mặt đường đoạn 1&3: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông mặt đường đá dăm 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 456,82 | 1m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,073 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,656 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,56 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 354 | 1m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | 1m |
| 7 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 361,62 | 1m |
| C | Nền đường đoạn 2&4: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, vét đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,274 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,274 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110 cv, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,44 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,699 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,46 | 1m3 |
| 6 | Đào xúc bê tông mặt đường btxm hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 đổ lên xe vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,755 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, bê tông xi măng tảng rời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,755 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,168 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III(v/c đất thừa đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,517 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Mỏ đất địa phương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,476 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 10T, đất cấp III (tạm tính 2km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,476 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,476 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,066 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước dọc bằng, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,558 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,558 | 100m3 |
| D | Mặt đường đoạn 2&4: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông mặt đường đá dăm 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.102,25 | 1m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,486 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,159 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 55,039 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 826 | 1m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 117 | 1m |
| 7 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.042,98 | m |
| E | 3cống V75x75 | |||
| 1 | Đào móng cống máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,441 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,961 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,13 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa cănn khí nén: Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,83 | 1m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,46 | 1m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,36 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lớp phủ cống vuông, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,63 | 1m3 |
| 8 | Cốt thép cống vuông, lớp phủ, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,038 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,22 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, móng hố tụ, móng cống đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,93 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,725 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố tụ mác 150, đá 2x4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,34 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,528 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,21 | 1m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 47,77 | 1m2 |
| F | Cống D100 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,872 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,248 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,84 | 1m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,484 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,968 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,28 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ tđá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,72 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,518 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, hố tụ M150, đá 2x4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,02 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,694 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,872 | 1m2 |
| G | Cống D150 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,514 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,009 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,89 | 1m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,536 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,814 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,2 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ tđá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,4 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,452 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, hố tụ M150, đá 2x4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,15 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,341 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,481 | 1m2 |
| H | Rãnh dọc BTXM | |||
| 1 | Đào khuôn rãnh thoát nước dọc bằng đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,468 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III (v/c đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,468 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh thoát nước dọc đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 250,96 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,716 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,484 | 100m2 |
| I | Mương dọc B800 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,379 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp II (v/c đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,379 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,25 | 1m3 |
| 4 | Trãi bạt nhựa (Bao Nilon) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,975 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,55 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,053 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,81 | 1m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,978 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,823 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,15 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33 | 1m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,14 | 1 tấn |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,173 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,5 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,793 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,46 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,123 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông mặt đường đá dăm 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,71 | 1m3 |
| J | Gia cố mái taluy đoạn 1 | |||
| 1 | Đào móng chân khay mái taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,761 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp II (v/c đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 76,126 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,723 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,203 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng chân khay taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,489 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,523 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công, Bê tông gia cố mái taluy, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,45 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Lổ thoát nước mái taluy D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,26 | m |
| K | Gia cố rọ đá taluy âm | |||
| 1 | Đào móng xếp rọ đá + lề bê tông khóa mái bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III lẫn sỏi sông, cỏ rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,585 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,585 | 100m3 |
| 3 | Trãi vãi địa kỹ thuật gia cố mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,993 | 100m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, Loại rọ 2x1x0,5m, Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 513 | 1 rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, Loại rọ 1x1x0,5m, Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 rọ |
| 6 | Thép neo rọ đá theo phương dọc ta luy theo lớp D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 514,381 | Kg |
| 7 | Theo neo cố đinh rọ đá theo phương đứng D32, L=(2-2.5)m. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.027,077 | Kg |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,676 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông mặt đường đá dăm 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,69 | 1m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| L | Cọc tiêu-biển báo | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,847 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,594 | 1m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 15x15x120cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 227 | 1cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 227 | cái |
| 5 | Đào móng cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng biển báo, đá 2x4 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,784 | 1m3 |
| 7 | Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | 1cái |
| 8 | Biển báo tròn đk 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi