Gói thầu: thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776920-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200776866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 08:38:00 đến ngày 2020-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,054,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,1156 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,0245 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6502 m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6337 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,3845 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,3106 100m3
7 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0419 100m3
8 Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7368 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2191 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,6903 100m3
11 Mua đất về đắp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 660,7325 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6073 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6073 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6073 100m3
15 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8378 100m3
16 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8378 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6632 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6632 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.364,774 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,2045 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,1121 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,4882 100m3
5 Lề gia cố bằng đá thải dày 12cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,7443 100m2
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.410 m
7 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông có cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.410 m
8 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông không cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 m
9 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông có cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 m
C THOÁT NƯỚC DỌC
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 979 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,6922 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4349 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,8974 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62 cấu kiện
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,13 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2976 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2892 tấn
9 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5421 tấn
D THOÁT NƯỚC NGANG
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,902 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,8256 m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,979 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,1176 đoạn ống
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,14 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,5576 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 98,54 cấu kiện
8 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,68 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,498 100m2
10 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2157 tấn
11 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,117 tấn
12 Xây đá hộc, xây tường hố thu, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2208 m3
13 Xây đá hộc, xây móng hố thu, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,431 m3
14 Trát tường hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,8952 m2
15 Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,8508 m3
16 Xây đá hộc, xây móng tường cánh, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,7451 m3
17 Trát tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47,8352 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,7596 m2
19 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,6071 m3
20 Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0647 tấn
21 Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0203 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1021 100m2
23 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,42 m3
24 Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,003 tấn
25 Bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,315 m3
26 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,09 m2
27 Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,005 m3
28 Xây đá hộc, xây móng tường cánh, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,47 m3
29 Xây đá hộc, xây sân gia cố, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,0283 m3
30 Xây đá hộc, xây chân khay sân gia cố, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,0708 m3
31 Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,17 m2
32 Xếp đá khan không chít mạch Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,96 m3
33 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,657 m3
34 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6504 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1706 100m3
36 Bê tông móng cống, đá 4x6, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,9 m3
37 Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,09 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,256 100m2
39 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4538 100m2
40 Bê tông lòng cống, đá 4x6, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6 m3
41 Quét nhựa bitum nóng vào tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,33 m2
42 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cấu kiện
45 Bê tông tấm bản, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,38 m3
46 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1126 100m2
47 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7777 tấn
48 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0477 tấn
49 Cốt thép tấm bản, đường kính > 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1558 tấn
50 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,35 m3
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1404 100m2
52 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2381 tấn
53 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1148 tấn
54 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,736 m3
55 Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,98 m3
56 Ván khuôn kim loại, ván khuôn lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,083 100m2
57 Gia công lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1454 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,51 m2
59 Bê tông tường cánh cống, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,329 m3
60 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0658 100m2
61 Bê tông sân cống, đá 4x6, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,155 m3
62 Bê tông móng, chân khay sân cống, đá 4x6, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,27 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống, chân khay Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8076 100m2
64 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9 m3
65 Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1783 tấn
66 Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0263 tấn
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,093 100m2
68 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,54 m3
69 Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,023 tấn
70 Bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,94 m3
71 Xây đá hộc, xây sân gia cố, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,93 m3
72 Xây đá hộc, xây chân khay sân gia cố, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,27 m3
73 Láng sân gia cố, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,38 m2
74 Xếp đá khan không chít mạch Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,6485 m3
75 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,838 m3
76 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1573 m3
77 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1157 100m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4369 100m3
E CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1 Bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,9652 m3
2 Cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8236 tấn
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,37 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,6435 m3
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0052 100m3
6 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1739 100m2
7 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,0112 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0731 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,752 m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
2 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3713 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0563 100m2
4 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 m3
5 Sơn cọc tiêu 2 lớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6375 m2
6 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,735 m3
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo, loại tam giác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->