Gói thầu: thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776920-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 08:38:00 đến ngày 2020-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,054,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1156 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,0245 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6502 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6337 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3845 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3106 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0419 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7368 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2191 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,6903 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 660,7325 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6073 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6073 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6073 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8378 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8378 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6632 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6632 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.364,774 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2045 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,1121 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,4882 | 100m3 |
| 5 | Lề gia cố bằng đá thải dày 12cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,7443 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.410 | m |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông có cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.410 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông không cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 9 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông có cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 979 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,6922 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4349 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8974 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2976 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2892 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5421 | tấn |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,902 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,8256 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,979 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,1176 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,14 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,5576 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 98,54 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,498 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2157 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản, đường kính <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,117 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường hố thu, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2208 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng hố thu, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,431 | m3 |
| 14 | Trát tường hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,8952 | m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8508 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng tường cánh, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,7451 | m3 |
| 17 | Trát tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,8352 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,7596 | m2 |
| 19 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,6071 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0647 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0203 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1021 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,42 | m3 |
| 24 | Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,003 | tấn |
| 25 | Bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,315 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,09 | m2 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,005 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng tường cánh, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,47 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây sân gia cố, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0283 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây chân khay sân gia cố, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,0708 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,17 | m2 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,96 | m3 |
| 33 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,657 | m3 |
| 34 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6504 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1706 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng cống, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,9 | m3 |
| 37 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,09 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,256 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4538 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lòng cống, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,33 | m2 |
| 42 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông tấm bản, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,38 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1126 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7777 | tấn |
| 48 | Cốt thép tấm bản, đường kính <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0477 | tấn |
| 49 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1558 | tấn |
| 50 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,35 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1404 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2381 | tấn |
| 53 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1148 | tấn |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,736 | m3 |
| 55 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,98 | m3 |
| 56 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,083 | 100m2 |
| 57 | Gia công lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1454 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,51 | m2 |
| 59 | Bê tông tường cánh cống, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,329 | m3 |
| 60 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0658 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sân cống, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,155 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, chân khay sân cống, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,27 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống, chân khay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8076 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9 | m3 |
| 65 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1783 | tấn |
| 66 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0263 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,093 | 100m2 |
| 68 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,54 | m3 |
| 69 | Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,023 | tấn |
| 70 | Bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,94 | m3 |
| 71 | Xây đá hộc, xây sân gia cố, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,93 | m3 |
| 72 | Xây đá hộc, xây chân khay sân gia cố, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,27 | m3 |
| 73 | Láng sân gia cố, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,38 | m2 |
| 74 | Xếp đá khan không chít mạch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6485 | m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,838 | m3 |
| 76 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1573 | m3 |
| 77 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1157 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4369 | 100m3 |
| E | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,9652 | m3 |
| 2 | Cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8236 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,37 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,6435 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0052 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1739 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,0112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0731 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,752 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3713 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0563 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6375 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,735 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo, loại tam giác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi