Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình. Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn từ QL.7C vào làng nghề xóm 11, xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình. Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn từ QL.7C vào làng nghề xóm 11, xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách xã Thượng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 10:34:00 đến ngày 2020-08-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,955,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II, không vận chuyển | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5,2234 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4.873,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III, K=0.95 (nhân với hệ số quy đổi 1.13 ) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 55,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 55,067 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 48,7319 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 44,2162 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 884,32 | m3 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông - trừ cầu qua đường tại KM0+438.30 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,3067 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 17,9046 | m3 |
| 6 | Đá base kẹp đất 2 đầu mỗ cầu | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,9824 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,4169 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 30,008 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 24,732 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,8936 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | Tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,2753 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 31 | Hàn bịt 2 đầu ống lan can | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Sơn cọc tiêu bê tông, bằng thủ công | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Đất đắp quai sanh phục vụ thi công | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 63,75 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 63,75 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | m3 |
| 51 | Đặt cống tròn D70 tại cọc 1 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi