Gói thầu: Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc A3 khu A Công an tỉnh Phú Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802221-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc A3 khu A Công an tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20200677341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí UBND tỉnh Phú Thọ giao năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 09:37:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 512,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà A3
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,486 m2
3 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,106 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3116 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,8704 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,08 m2
7 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0997 m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0997 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chuyến
10 Cạo bỏ, vệ sinh những vị trí sơn trong và ngoài nhà bông dộp, rêu mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
11 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
12 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 chốt ngang cửa vệ sinh+công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
15 chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 1,2,3 (phủ màng chống thấm dạng lỏng góc bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3073 m2
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,46 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6261 m2
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
28 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
31 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
32 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 lắp đặt thoát sàn + công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
36 đóng trần nhôm không dỉ tấm kt 300x300, khung xương thép vĩnh tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6781 m2
37 lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8749 m2
38 giá inox 2 tầng, để khăn tắm, quần áo+ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m2
41 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6657 m3
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,329 m2
47 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 1m
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,745 m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,4044 m2
50 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,315 m2
51 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,27 m2
52 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 813,8632 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,3863 m2
54 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,29 m2
55 Đánh vecni Colat - gỗ dạng tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,574 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,574 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,158 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8158 m2
59 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.301,9346 m2
60 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.948,1781 m2
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,4865 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3814 100m2
63 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 công
64 sửa chữa khuôn cửa hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m
65 thay nẹp cửa sổ, cửa đi hư hỏng + công lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m
66 Thay khóa cửa tay nắm + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
71 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->