Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 16:37:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,633,162,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BIA | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt đá granito | Mục 2, chương V, phần 2 | 33 | m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V, phần 2 | 33 | m2 |
| 3 | Chà vệ sinh phần đá, nền, gạch ( tính 50% nhân công) | Mục 2, chương V, phần 2 | 77,48 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp bả sơn cũ rêu mốc, nứt trên tường, cột dầm trần NHÀ BIA ( tính 20% diện tich ) | Mục 2, chương V, phần 2 | 135,201 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường đã sơn ( tính 80%)( tính 50% nhân công) | Mục 2, chương V, phần 2 | 540,804 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mục 2, chương V, phần 2 | 135,201 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục 2, chương V, phần 2 | 676,005 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt đá granito trên tay vịn tam cấp | Mục 2, chương V, phần 2 | 80,124 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít, vào tay vịn tam cấp | Mục 2, chương V, phần 2 | 80,124 | m2 |
| 10 | Sơn giả đá tay vịn tam cấp | Mục 2, chương V, phần 2 | 80,124 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt nền gạch ceramic | Mục 2, chương V, phần 2 | 68,28 | m2 |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, chương V, phần 2 | 163,162 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mục 2, chương V, phần 2 | 340 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao > 3.6m | Mục 2, chương V, phần 2 | 80,64 | m2 |
| 15 | Lắp lưới bao che công trình đảm bảo an toàn lao động và kết cấu hoàn thiện các hạng mục công trình xung quanh | Mục 2, chương V, phần 2 | 340 | m2 |
| B | BỆ ĐÀI | |||
| 1 | Vệ sinh nền gạch Terazo màu vàng bệ đài | Mục 2, chương V, phần 2 | 532,238 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bậc cấp để lát đá granite | Mục 2, chương V, phần 2 | 122,551 | m2 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V, phần 2 | 110,296 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ bề mặt granitô | Mục 2, chương V, phần 2 | 78,533 | m2 |
| 5 | Trát vào tường lancan đã cạo bỏ granito, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V, phần 2 | 78,533 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít, vào lancan | Mục 2, chương V, phần 2 | 77,87 | m2 |
| 7 | Sơn giả đá lancan ( đã cạo bỏ granito) | Mục 2, chương V, phần 2 | 77,87 | m2 |
| 8 | Chà vệ sinh phần tường ốp đá rối, đá bóc vàng, đen ( tính 50% nhân công) | Mục 2, chương V, phần 2 | 133 | m2 |
| 9 | Sơn PU Acrylic - 2 thành phần ( loại trong suốt ) chống thấm phủ bóng chống rêu mốc bề mặt đá bóc vàng + đá bóc đen | Mục 2, chương V, phần 2 | 133 | m2 |
| 10 | Sơn PU Acrylic - 2 thành phần ( loại trong suốt ) | - | 26,6 | kg |
| 11 | Cạo bỏ lớp bả sơn cũ rêu mốc, nứt - tính 20% | Mục 2, chương V, phần 2 | 108,143 | m2 |
| 12 | Chà vệ sinh lớp sơn cũ tường để sơn mới - tính 80% (tính 50% nhân công) | Mục 2, chương V, phần 2 | 432,572 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mục 2, chương V, phần 2 | 108,143 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục 2, chương V, phần 2 | 540,715 | m2 |
| C | TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ bề mặt granito bậc cấp để lát đá granite | Mục 2, chương V, phần 2 | 44,91 | m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V, phần 2 | 40,419 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá bóc ốp tường ( tính 20%) | Mục 2, chương V, phần 2 | 21,485 | m2 |
| 4 | Ốp đá bóc vào tường vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V, phần 2 | 21,485 | m2 |
| 5 | Chà vệ sinh phần tường ốp đá rối, đá bóc vàng, đen - tính 80% ( tính 50% nhân công) | Mục 2, chương V, phần 2 | 85,94 | m2 |
| 6 | Sơn PU Acrylic - 2 thành phần ( loại trong suốt ) chống thấm phủ bóng chống rêu mốc bề mặt đá bóc vàng + đá bóc đen | Mục 2, chương V, phần 2 | 107,425 | m2 |
| 7 | Sơn PU Acrylic - 2 thành phần ( loại trong suốt ) | Mục 2, chương V, phần 2 | 21,485 | kg |
| 8 | Cạo bỏ lớp bả sơn cũ rêu mốc, nứt - tính 20% | Mục 2, chương V, phần 2 | 88,981 | m2 |
| 9 | Chà vệ sinh tường trong lớp sơn cũ để sơn mới - tính 80% ( tính 50% dịnh mức nhân công) | Mục 2, chương V, phần 2 | 355,924 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mục 2, chương V, phần 2 | 88,981 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục 2, chương V, phần 2 | 444,905 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lam cong hiện hữu | Mục 2, chương V, phần 2 | 0,51 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ phần đá ốp thân tượng đài tưởng niệm | Mục 2, chương V, phần 2 | 929,339 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đá ốp thân tượng đài tưởng niệm từ trên cao xuống | Mục 2, chương V, phần 2 | 28,39 | m3 |
| 15 | Bốc xếp đá ốp tháo lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mục 2, chương V, phần 2 | 28,39 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mục 2, chương V, phần 2 | 929,339 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo | Mục 2, chương V, phần 2 | 929,339 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đá ốp tháo dỡ 1000m bằng ôtô 7Tấn | Mục 2, chương V, phần 2 | 28,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V, phần 2 | 929,339 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào phần thân tượng đã gỡ đá | Mục 2, chương V, phần 2 | 929,339 | m2 |
| 21 | Sơn giả đá phần thân tường đài tưởng niệm ( bao gồm nhân công + vật liệu ) | Mục 2, chương V, phần 2 | 929,339 | m2 |
| 22 | Vệ sinh trên seno ( tình 50% dịnh mức nhân công) | Mục 2, chương V, phần 2 | 21,974 | m2 |
| 23 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, chương V, phần 2 | 21,974 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ngôi sao & chữ trên thân đài | Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | gói |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mục 2, chương V, phần 2 | 853,6 | m2 |
| 26 | Lắp lưới bao che công trình đảm bảo an toàn lao động và kết cấu hoàn thiện các hạng mục công trình xung quanh | Mục 2, chương V, phần 2 | 853,6 | m2 |
| D | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Chà vệ sinh quét dọn mặt tam cấp sân đường ( tính 90%) (tính 50% nhân công) | Mục 2, chương V, phần 2 | 208,364 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá lát bậc tam cấp (tính 10%) | Mục 2, chương V, phần 2 | 23,152 | m2 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 ( tính 10%) | Mục 2, chương V, phần 2 | 23,152 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp bả sơn cũ rêu mốc , nứt trên tường lan can sân đường ( tính 30%) | Mục 2, chương V, phần 2 | 17,092 | m2 |
| 5 | Chà vệ sinh tường lan can sân đường sơn cũ để sơn mới (tính 70%)( tính 50% nhân công) | Mục 2, chương V, phần 2 | 39,881 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít, vào tường lan can tam cấp sân đường | Mục 2, chương V, phần 2 | 17,092 | m2 |
| 7 | Sơn tường lancan đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mục 2, chương V, phần 2 | 56,973 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp granito trên bề mặt lancan sân đường | Mục 2, chương V, phần 2 | 40,695 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mục 2, chương V, phần 2 | 40,695 | m2 |
| 10 | Sơn giả đá bề mặt lan can (bao gồm nhân công + vật liệu ) | Mục 2, chương V, phần 2 | 40,695 | m2 |
| E | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công | Mục 2, chương V, phần 2 | 7,776 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao, cát các loại | Mục 2, chương V, phần 2 | 30,664 | m3 |
| 3 | Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao, các loại Sơn, bột | Mục 2, chương V, phần 2 | 1,529 | tấn |
| F | SỬA CHỮA MƯƠNG VÀ HỐ GA BỊ PHÁ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục 2, chương V, phần 2 | 10,65 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mục 2, chương V, phần 2 | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mục 2, chương V, phần 2 | 2,85 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V, phần 2 | 4,04 | m3 |
| 5 | Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V, phần 2 | 22,54 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, chương V, phần 2 | 0,308 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục 2, chương V, phần 2 | 0,007 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mục 2, chương V, phần 2 | 0,085 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục 2, chương V, phần 2 | 22,414 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,25m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mục 2, chương V, phần 2 | 10,405 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục 2, chương V, phần 2 | 10,405 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục 2, chương V, phần 2 | 10,405 | m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi