Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802384-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 09:48:00 đến ngày 2020-08-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,476,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,9 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,2 | m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV bằng máy đào, máy đào 1.6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,2 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 6 | Đào đá cấp IV bằng máy đào, máy đào 1.6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,736 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,08 | m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,32 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | 1m3 |
| 5 | Đào đá cấp IV bằng máy đào, máy đào 1.6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,77 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,368 | m3 |
| 7 | Rải lớp bạt cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.599,8 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,976 | m3 |
| 9 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,92 | m |
| 10 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,8 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,085 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 5 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 9 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| D | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi