Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cầu bê tông đường lên điểm tái định cư Suối Cáu, xã Quy Hướng, huyện Mộc Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200803238-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cầu bê tông đường lên điểm tái định cư Suối Cáu, xã Quy Hướng, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200789089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 11:36:00 đến ngày 2020-08-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,684,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
4 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 100m3
5 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,868 100m3
D ĐIỀU PHỐI
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào + máy ủi, phạm vi 30m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,994 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,994 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,994 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,588 100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m3
3 Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép >20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,529 m3
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 100m2
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 100m2
6 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 100m2
F CẦU BẢN 4X6M
1 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m3
2 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,09 m3
3 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,13 m3
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 m3
7 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,34 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,15 m3
9 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,27 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,01 m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,82 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,514 100m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,257 100m2
14 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,41 m3
15 Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 rọ
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,066 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 tấn
19 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
20 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 tấn
22 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,15 m3
23 Tháo dỡ ống cống D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 đốt
24 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào + máy ủi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,146 100m3
25 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,046 100m3
26 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m3
27 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,523 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,361 100m3
29 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m3
30 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m3
31 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 100m3
32 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào + máy ủi, phạm vi 30m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 100m3
G CỌC TIÊU
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
2 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m2
H BIỂN BÁO
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->