Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 15:30:00 đến ngày 2020-08-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,717,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7.276,0918 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.842,9898 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72,92 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,7654 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 235,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88,548 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5231 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 83,2263 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,955 | 100m3 |
| 10 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.164,3353 | 10m3 |
| 11 | Mua + vận chuyển đất đắp K98 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 406,4124 | 10m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,3176 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,4294 | 100m3 |
| 3 | Rải lưới thủy tinh cường lực 50/50 KN/m chống nứt mặt đường BT | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,935 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92,9329 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,5843 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bằng thảm bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép BQ 4.7cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,97 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 138,5172 | 100m2 |
| 8 | Mua + vận chuyển BTN C19 hàm lượng nhựa 4.8% | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,2899 | 100Tấn |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua cột đỡ biển báo D88.3mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 203 | m |
| 2 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0.7 m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | Biển |
| 3 | Biển báo phản quang chữ nhật Kt : 1.6*1(m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,8 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang chữ nhật Kt : 0.7*0.6(m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,78 | m2 |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,4 | m3 |
| 6 | BT móng cột biển báo M150 đá 1*2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,44 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm+ cột biển đôi tam giác+ chữ nhật 0.7*0.6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.6*1 (m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0.7*0.6 (m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 2mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 199,04 | m2 |
| 11 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 141,61 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ + Di chuyển cột biển báo sang vị trí mới | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 cột |
| 13 | Tháo dỡ + Di chuyển biển báo | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 cái |
| 14 | Dán màng phản quang biển tam giác 0.7 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,23 | 1m2 |
| 15 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,862 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,748 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2337 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cọc tiêu, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,912 | m3 |
| 19 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0866 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38 | cái |
| 21 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,25 | 1m2 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lớp đệm CPĐD, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7169 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,688 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6.5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 170,568 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.021,76 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,708 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ tường rãnh, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4255 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ tường mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,0864 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,456 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan fi 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5462 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan fi 12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,8504 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 824 | cái |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II + vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 482,296 | m3 |
| 14 | Lớp đệm CPĐD, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6683 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100,594 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6.5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 142,623 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 854,36 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1005 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ tường rãnh, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,192 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ tường mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,474 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,0278 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92,326 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan fi 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,128 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan fi 12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,5051 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 689 | cái |
| 26 | Lớp đệm CPĐD, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1778 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,74 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6.5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,28 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 285,6 | m2 |
| 30 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,12 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép mũ tường rãnh, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2422 | tấn |
| 32 | Bê tông mũ tường mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,32 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,806 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,8 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan fi 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6002 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan fi 12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4924 | tấn |
| 37 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 140 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 265,24 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 323 | cái |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8785 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn tường thân rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,1532 | 100m2 |
| 42 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 283,86 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1667 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,06 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan fi 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6919 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan fi 12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4432 | tấn |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 323 | cái |
| 48 | Lớp đệm CPĐD, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0475 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn tường thân rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3464 | 100m2 |
| 50 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,92 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,594 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,976 | m3 |
| 53 | Cốt thép tấm đan fi 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2578 | tấn |
| 54 | Cốt thép tấm đan fi 10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1998 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm đan fi 14mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5962 | tấn |
| 56 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44 | cái |
| 57 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 201,4898 | m3 |
| 58 | Lớp đệm CPĐD, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2544 | 100m3 |
| 59 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,443 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,848 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 575,68 | m2 |
| 62 | Ván khuôn thanh chống mương | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 63 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,85 | m3 |
| 64 | Cốt thép thanh chống fi 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1564 | tấn |
| 65 | Lắp dựng thanh chống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85 | cái |
| E | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II + vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 266,4082 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,48 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống D30-40 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37 | đoạn ống |
| 6 | Tháo dỡcấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9815 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất quanh cống đất C3 k95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9295 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9428 | 100m3 |
| 10 | Lớp đệm CPĐD, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9747 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8572 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cống, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,79 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đầu cống, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, thân cống+ hố thu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8265 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường đầu + thân cống, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,13 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đầu cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,84 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố sân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,63 | m3 |
| 18 | Bê tông móng hố thu, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,7 | m3 |
| 19 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,69 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,07 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan fi 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,057 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản đạy fi 10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản đạy fi 12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản đạy fi 14-16mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6087 | tấn |
| 26 | Thép góc viền miệng hố ga + viền tấm bản đạy L120*120*12 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,592 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép viền miệng hố ga + viền tấm bản đạy L120*120*12 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,592 | tấn |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29 | cái |
| 29 | Bậc thang lên xuống hố thu thép fi 20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0788 | Tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,03 | m2 |
| 31 | Lắp dựng ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6489 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép bản đổ tại chỗ fi 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8209 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản đổ tại chỗ fi 12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7232 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm bản vượt đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,11 | m3 |
| 35 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,6898 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5946 | tấn |
| 37 | Cốt thép ống cống, đường kính 12 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2712 | tấn |
| 38 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,576 | tấn |
| 39 | Cốt thép ống cống, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2759 | tấn |
| 40 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,76 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62 | đoạn cống |
| 42 | Đế cống D800 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | Chiếc |
| 43 | Ống cống D800, L= 2.5m/ đốt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,5 | m |
| 44 | Lắp dựng đế cống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống cống, đường kính 800mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | đoạn ống |
| 46 | Mối nối cống hộp dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,4469 | m2 |
| 47 | Quét nhựa bi tum phòng nước ống cống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 339,86 | m2 |
| 48 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,71 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,17 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,36 | m2 |
| 51 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,79 | m3 |
| 53 | Cốt thép mũ tường rãnh, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0156 | tấn |
| 54 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1161 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan,fi 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1029 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan,fi 12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0959 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,98 | m3 |
| 58 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 59 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,22 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi