Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mường Mươn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 14:12:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,605,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào cuội sỏi | 2,53 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đê quai, dung trọng <=1,5 T/m3 | 10,73 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đê quai dẫn dòng | 8,2 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm | 0,24 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,631 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,524 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, mác 100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể tiêu năng, ván khuôn tường cánh, tường bể + hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9295 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đập + tường cánh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đập + tường cánh, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 9 | Thép lưới hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,68 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 13 | Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể + hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể + hố van, đổ bù, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông thân đập đá 1x2 độn 30% đá hộc, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | m3 |
| 17 | Độn đá hộc thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Cro phin phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Van khoá phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Van xả cặn phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Mang sông ren trong phi 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ LỌC CỌC D4 | |||
| 1 | Đào móng bể lọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7694 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, tấm đan đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản đáy, sân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Chèn vữa ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 12 | Láng đáy, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 13 | Đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 17 | Van khóa d=65 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Van khóa d=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Zắc co d=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Kép d=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Cút cong d=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Crophin d=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Khung nắp tấm đan théo hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,39 | kg |
| 25 | Thép chốt nắp van phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | kg |
| 26 | Mang sông ren trong phi 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Mang sông ren trong phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỐ VAN CHIA NƯỚC 3 NHÁNH CỌC D85, D91, D98, D105, D107, D118 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 7 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | kg |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê 40-20-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê 32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê 32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê 25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Rắc co 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Rắc co 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Kép phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Kép phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Kép phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Kép phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Côn thu phi 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn thu phi 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn thu phi 25.20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 29 | mối nối HDPE phi 50 và TTK phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 30 | mối nối HDPE phi 40 và TTK phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 31 | mối nối HDPE phi 32 và TTK phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 32 | mối nối HDPE phi 25 và TTK phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 33 | Mang sông ren trong phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Mang sông ren trong phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Mang sông ren trong phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Mang sông ren trong phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Van khoá phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Van khoá phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Van khoá phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA LÀM MỚI 3M3 (07 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể+ sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành bể + thành nhà tắm, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bể, tấm nắp, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4574 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp bể, tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,66 | m2 |
| 11 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 14 | van khoá phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | van xả cặn phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | van phao phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Cút cong phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Hộp van tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Khoá hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BẾ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,722 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt bể | 0,589 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: TREO ỐNG QUA KHE TẠI CỌC D23-:- D26, D32-:-D36, D41-:-D44, D57-:-D60 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng + mố thế, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | 2,4 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, mố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | tấn |
| 10 | Thép mạ kẽm quang treo phi 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | kg |
| 11 | Cáp treo IWRC phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 12 | cáp chống văng phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 13 | Khoá cáp phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | Khóa cáp phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Tăng đơ phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Dầu mỡ bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 17 | Mũ gối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG QUA KHE TẠI CỌC D46-:-D48, D62-:-D64 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trụ đỡ | 0,0896 | 100m2 | |
| 6 | Thép phi 10 giữ ống | 4,2 | kg | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN TẠI CỌC D77 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | 0,27 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố van | 0,038 | 100m2 | |
| 7 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | kg |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,032 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê 40-40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | kép phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 16 | van khoá phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Mang sông ren trong phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ TẠI CỌC D49 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | 0,27 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố van | 0,038 | 100m2 | |
| 7 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | kg |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,032 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | rắc co phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | kép phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | van khoá xả khí phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, phát cây dọn tuyến thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,25 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,74 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,46 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tuyến ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 423 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 0,3551 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5463 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 4,0174 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8542 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0576 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | nối ống HDPE phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | nối ống HDPE phi 25 | 10 | cái | |
| 15 | nối ống HDPE phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | nối ống HDPE phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đổ trả mạt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: HẦM THU NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,18 | m3 | |
| 6 | Bê tông sân đón nước, đáy hầm thu, đá 1x2, mác 200 | 1,18 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cro phin phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | 0,02 | 100m | |
| 13 | Van khoá phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Mang sông ren trong phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng tuyến ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,03 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Nối ống HDPE phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 3M3 TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể + sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thành bể , đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 1,54 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, tấm nắp, tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | van khoá phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | van xả cặn phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | van phao phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút cong phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Hộp van tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Khoá hộp van + nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi