Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802529-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mường Mươn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200802483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 14:12:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,438,605,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: DẪN DÒNG THI CÔNG
1 Đào cuội sỏi 2,53 m3
2 Đắp đất đê quai, dung trọng <=1,5 T/m3 10,73 m3
3 Phá dỡ đê quai dẫn dòng 8,2 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm 0,24 100m
B HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,631 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,524 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, mác 100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
5 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1712 100m2
6 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể tiêu năng, ván khuôn tường cánh, tường bể + hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9295 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đập + tường cánh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đập + tường cánh, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2131 tấn
9 Thép lưới hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,68 kg
10 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
13 Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể + hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể + hố van, đổ bù, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông thân đập đá 1x2 độn 30% đá hộc, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,608 m3
17 Độn đá hộc thân đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Cro phin phi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
25 Van khoá phi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Van xả cặn phi 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
28 Mang sông ren trong phi 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: BỂ LỌC CỌC D4
1 Đào móng bể lọc, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7694 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, tấm đan đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1644 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản đáy, sân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
9 Chèn vữa ống M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
10 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
11 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3
12 Láng đáy, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
13 Đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
17 Van khóa d=65 xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
18 Van khóa d=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Zắc co d=65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Kép d=65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Cút cong d=65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
22 Crophin d=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Khung nắp tấm đan théo hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,39 kg
25 Thép chốt nắp van phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 kg
26 Mang sông ren trong phi 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Mang sông ren trong phi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: HỐ VAN CHIA NƯỚC 3 NHÁNH CỌC D85, D91, D98, D105, D107, D118
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
3 Vữa chèn ống M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
7 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,32 kg
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Tê 40-20-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tê 32-20-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Tê 32-25-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Tê 25-20-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Rắc co 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Rắc co 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Rắc co 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Rắc co 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Kép phi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Kép phi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Kép phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Kép phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Côn thu phi 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Côn thu phi 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Côn thu phi 25.20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
29 mối nối HDPE phi 50 và TTK phi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
30 mối nối HDPE phi 40 và TTK phi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
31 mối nối HDPE phi 32 và TTK phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
32 mối nối HDPE phi 25 và TTK phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
33 Mang sông ren trong phi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Mang sông ren trong phi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Mang sông ren trong phi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Mang sông ren trong phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Van khoá phi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Van khoá phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Van khoá phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E HẠNG MỤC: BỂ CHỨA LÀM MỚI 3M3 (07 BỂ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể+ sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành bể + thành nhà tắm, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bể, tấm nắp, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4574 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3112 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp bể, tấm đan đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 tấn
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,66 m2
11 Vữa chèn ống M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
14 van khoá phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 van xả cặn phi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 van phao phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Cút cong phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Hộp van tôn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
20 Khoá hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BẾ CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m3
2 Phá dỡ đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,722 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt bể 0,589 m3
G HẠNG MỤC: TREO ỐNG QUA KHE TẠI CỌC D23-:- D26, D32-:-D36, D41-:-D44, D57-:-D60
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng + mố thế, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 1,6 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 2,4 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, mố thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3952 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 tấn
10 Thép mạ kẽm quang treo phi 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,71 kg
11 Cáp treo IWRC phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m
12 cáp chống văng phi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
13 Khoá cáp phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
14 Khóa cáp phi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
15 Tăng đơ phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Dầu mỡ bó cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
17 Mũ gối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100m
H HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG QUA KHE TẠI CỌC D46-:-D48, D62-:-D64
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trụ đỡ 0,0896 100m2
6 Thép phi 10 giữ ống 4,2 kg
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1145 100m
I HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN TẠI CỌC D77
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
3 Vữa chèn ống M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 0,27 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố van 0,038 100m2
7 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 kg
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,032 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Khoá Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tê 40-40-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Rắc co phi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 kép phi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
16 van khoá phi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Mang sông ren trong phi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ TẠI CỌC D49
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
3 Vữa chèn ống M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 0,27 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố van 0,038 100m2
7 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 kg
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,032 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 rắc co phi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 kép phi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 van khoá xả khí phi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1 Phát rừng bằng thủ công, phát cây dọn tuyến thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,25 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,74 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,46 m3
5 Đắp đất móng tuyến ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 423 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 0,3551 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5463 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 4,0174 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8542 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0576 100m
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 nối ống HDPE phi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
14 nối ống HDPE phi 25 10 cái
15 nối ống HDPE phi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 nối ống HDPE phi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đổ trả mạt đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
L HẠNG MỤC: HẦM THU NƯỚC TUYẾN 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,18 m3
6 Bê tông sân đón nước, đáy hầm thu, đá 1x2, mác 200 1,18 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,2 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cro phin phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm 0,02 100m
13 Van khoá phi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
15 Mang sông ren trong phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m3
17 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m3
M HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TUYẾN 2
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,47 m3
2 Đắp đất móng tuyến ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,03 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
4 Nối ống HDPE phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
N HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 3M3 TUYẾN 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể + sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thành bể , đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 1,54 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, tấm nắp, tấm đan bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2839 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Vữa chèn ống M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
16 van khoá phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 van xả cặn phi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 van phao phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cút cong phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Hộp van tôn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Khoá hộp van + nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->