Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802438-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200802098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 16:34:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,899,471,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Phần nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mục 2, chương V, phần 2 1.569,77 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mục 2, chương V, phần 2 1.569,77 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V, phần 2 915,27 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục 2, chương V, phần 2 691,643 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, chương V, phần 2 823,48 m3
6 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 2.765,143 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Mục 2, chương V, phần 2 2.765,143 m3/km
C Phần mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục 2, chương V, phần 2 428,63 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục 2, chương V, phần 2 428,63 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Mục 2, chương V, phần 2 2.381,415 m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Mục 2, chương V, phần 2 395,791 Tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mục 2, chương V, phần 2 2.381,415 m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn Mục 2, chương V, phần 2 395,791 Tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn(*6) Mục 2, chương V, phần 2 395,791 Tấn
D CÔNG TRÒN
E Phần thân cống
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 17,31 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mục 2, chương V, phần 2 0,286 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Mục 2, chương V, phần 2 1,317 tấn
4 Xây móng thân cống đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 31,04 m3
5 Đệm móng thân cống đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 4,66 m3
6 Trám mối nối cống dày 2cm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V, phần 2 15,06 m2
7 Ván khuôn ống cống Mục 2, chương V, phần 2 247,31 m2
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm Mục 2, chương V, phần 2 24 đoạn
F Phần thượng lưu
1 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mục 2, chương V, phần 2 5,72 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Mục 2, chương V, phần 2 14,28 m3
3 Ốp mái taluy vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 8,06 m3
4 Đệm móng taluy đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 1,9 m3
G Phần hạ lưu
1 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mục 2, chương V, phần 2 5,89 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Mục 2, chương V, phần 2 14,76 m3
3 Ốp mái taluy vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 9,33 m3
4 Đệm móng taluy đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 1,98 m3
H Phần hạng mục khác
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 146,44 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V, phần 2 103,63 m3
I GỐI ĐAN KÊNH THỦY LỢI
J Phần gối
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Mục 2, chương V, phần 2 36,96 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V, phần 2 33 m3
3 Dăm lót đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 2,64 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 8,58 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục 2, chương V, phần 2 112,2 m2
K Phần tấm đan
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 4,95 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10mm Mục 2, chương V, phần 2 0,105 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm Mục 2, chương V, phần 2 0,211 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=16mm Mục 2, chương V, phần 2 0,401 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mục 2, chương V, phần 2 29,7 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, chương V, phần 2 66 cấu kiện
L AN TOÀN GIAO THÔNG
M Phần cọc tiêu
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp I Mục 2, chương V, phần 2 4,178 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 3,737 m3
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mục 2, chương V, phần 2 102 cái
N Phần biển báo
1 Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cm Mục 2, chương V, phần 2 5 công
2 Sản xuất trụ đỡ biển báo Mục 2, chương V, phần 2 5 công
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mục 2, chương V, phần 2 5 cái
O Phần vạch sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm(sơn vàng có phản quang) Mục 2, chương V, phần 2 24,9 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm(sơn trắng, 16% hạt phản quang) Mục 2, chương V, phần 2 115,22 m2
P MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
Q Phần mương tấm đan btxm lắp ghép
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Mục 2, chương V, phần 2 59,388 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 21,21 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 59,388 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, chương V, phần 2 435,512 m2
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mục 2, chương V, phần 2 2.828 cái
R Phần đan qua nhà hộ dân
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,54 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục 2, chương V, phần 2 3,96 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 1,84 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10mm Mục 2, chương V, phần 2 0,046 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm Mục 2, chương V, phần 2 0,089 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=14mm Mục 2, chương V, phần 2 0,145 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mục 2, chương V, phần 2 9,5 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, chương V, phần 2 18 cấu kiện
S MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
T Phần mương đan
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mục 2, chương V, phần 2 29,4 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V, phần 2 13,65 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mục 2, chương V, phần 2 21 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 4,2 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục 2, chương V, phần 2 8,4 m2
6 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 5,96 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục 2, chương V, phần 2 59,76 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 3,23 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10mm Mục 2, chương V, phần 2 0,067 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm Mục 2, chương V, phần 2 0,134 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=16mm Mục 2, chương V, phần 2 0,255 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mục 2, chương V, phần 2 18,9 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, chương V, phần 2 42 cấu kiện
U ỐP MÁI TALUY ĐƯỜNG + GIA CỐ LỀ
V Ốp mái đà hộc + gia cố lề
1 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 Mục 2, chương V, phần 2 21,289 m3
2 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 33,318 m3
W PHÍ TÀI NGUYÊN + PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Phí tài nguyên + phí môi trường Mục 2, chương V, phần 2 15.014.710 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->