Gói thầu: Gói thầu số 4: Sửa chữa Nhà thực hành khối A (cơ sở 1); Cải tạo, mở rộng nhà xe học sinh, sinh viên (cơ sở 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Việt Nam – Hàn Quốc – Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Sửa chữa Nhà thực hành khối A (cơ sở 1); Cải tạo, mở rộng nhà xe học sinh, sinh viên (cơ sở 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 12:32:00 đến ngày 2020-08-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,090,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,350,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vệ sinh, tháo dỡ: Sửa chữa nhà Thực hành khối A (Cơ sở 1) | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, dụng cụ ra ngoài phòng, sắp xếp & quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Hút hầm vệ sinh bằng xe hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | xe |
| 3 | Tháo dỡ cửa (để thay bản lề, chốt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,245 | 1m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,604 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh, chà sạch lớp meo trên tường, chân móng, bồn hoa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,813 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, chà sạch lớp meo trên trụ, dầm, sàn, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.186,063 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, chà sạch lớp meo trên trụ, dầm, sàn, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,48 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, chà sạch lớp meo trên cột, trụ, dầm, sàn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,54 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, chà sạch lớp meo trên cột, trụ, dầm, sàn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774,136 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch chữ U chống ngóng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,465 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ sàn láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,465 | 1m2 |
| B | Phần sửa chữa: Sửa chữa nhà Thực hành khối A (Cơ sở 1) | |||
| 1 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,393 | 1m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.661,809 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.702,616 | 1m2 |
| 4 | Quét màng chống thấm 2 lớp Sikaproof Membrane (2kg/m2) hoặc tơng đương (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,465 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,465 | 1m2 |
| 6 | Lát gạch chữ U chống nóng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,465 | 1m2 |
| 7 | SX&LD cửa đi nhôm kính hệ 76, kính an toàn trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 8 | SX&LD vách kính nhôm kính, kính an toàn trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,11 | m2 |
| 9 | Sản suất thanh ngang thép hộp 40x80x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5 | m |
| 10 | Lắp dựng thanh ngang thép hộp 40x80x2.0mm (Kể cả bản mã, khoan bơm keo neo cấy bulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | vị trí |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn thanh ngang thép hộp 40x80x2.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,604 | 1m2 |
| 13 | SX bản lề, chốt cửa đi & cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 bộ |
| 14 | Lắp các loại phụ kiện của cửa; Lắp chốt, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa đã thay bản lề, chốt cửa), Tính cho 30% công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,274 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt bộ van xả bồn xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van xả nhựa bồn tiểu nam (van xả nhựa + tê nhựa PVC D21 + co nhựa PVC d21+ 0.4m ống nhựa PVC d21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ xả, ống thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Vận chuyển bàn ghế, dụng cụ vào phòng, sắp xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,111 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,187 | 100m2 |
| C | Tháo dỡ 2 nhịp nhà để xe (từ trục 3 đến trục 5): Cải tạo mở rộng nhà xe HSSV (cơ sở 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | 1m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,08 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ máng tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m |
| D | Lắp dựng lại nhà xe: Cải tạo mở rộng nhà xe HSSV (cơ sở 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 1m3 |
| 7 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,812 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,452 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,193 | 1m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng bu lông D20, L = 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lổg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Lợp lại mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,16 | m2 |
| 17 | Cùm chống bão nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 18 | SX&LD máng tole, dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| E | Phần kiến trúc + kết cấu Trung tâm tuyển sinh: Cải tạo mở rộng nhà xe HSSV (cơ sở 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,716 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,198 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | 1m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 17 | Lót bao ni long dới đáy dầm móng chống mất nước khi đỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,55 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,704 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 1 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,412 | 1m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 1m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 1 tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 1 tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,756 | 1m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | 1m3 |
| 31 | Sản xuất xà gồ sắt mạ kẽm C(120*40*10*2.0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6 | m |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 34 | SXLD cửa đi Đ1 bằng sắt họp tráng kẽm, kính trắng dày 5ly (hoàng thiện sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 35 | SXLD cửa đi bằng nhôm kính hệ 760, kính trắng dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 36 | SXLD cửa sổ bằng sắt họp tráng kẽm, kính trắng dày 5ly (hoàng thiện sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 37 | SXLD vách kính bằng nhôm kính hệ 76, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m2 |
| 38 | SXLD hoa sắt cửa bằng sắt đặt tròn trơn D12, a=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 39 | Đắp chữ bảng hiệu bằng vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,409 | 1m2 |
| 41 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,5 | 1m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1m |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,584 | 1m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | 1m2 |
| 45 | Trét xi măng vào các kết cấu cột, dầm, trần trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,069 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,96 | 1m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,72 | 1m2 |
| 48 | Đắp phào kép, đắp hèm má cửa, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | 1m |
| 49 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,838 | 1m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,04 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,838 | 1m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,04 | 1m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,462 | 1m3 |
| 54 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,625 | 1m2 |
| 55 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | 1m2 |
| 56 | Trát chân móng, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | 1m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 1m2 |
| F | Phần cấp điện, nối đất Trung tâm tuyển sinh: Cải tạo mở rộng nhà xe HSSV (cơ sở 1) | |||
| 1 | SXLD cầu chì trời 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 16 | Tủ điện 1 pha Compsít: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cáp dồng M35 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 19 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cọc |
| 21 | Má kẹp kiểm tra đồng dẹt 3x35mm, dài 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bu lông đai ốc, vành đệm M8x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Bu lông đai ốc D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 26 | Hộp kiểm tra điện trở đất Composit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m3 |
| G | Thoát nước mái Trung tâm tuyển sinh: Cải tạo mở rộng nhà xe HSSV (cơ sở 1) | |||
| 1 | SX&LD ống thoát nước tràn fi 34 dày 2ly: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 2 | SX&LD ống thoát nước đứng fi 60 dày 4ly: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 3 | SX&LD GóC nhựa PVC fi 60: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | SX&LD rọ chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi