Gói thầu: Gói thầu số 4: Sửa chữa Nhà thực hành khối A (cơ sở 1); Cải tạo, mở rộng nhà xe học sinh, sinh viên (cơ sở 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747772-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Việt Nam – Hàn Quốc – Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Sửa chữa Nhà thực hành khối A (cơ sở 1); Cải tạo, mở rộng nhà xe học sinh, sinh viên (cơ sở 1)
Số hiệu KHLCNT 20200745221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 12:32:00 đến ngày 2020-08-10 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,090,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,350,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vệ sinh, tháo dỡ: Sửa chữa nhà Thực hành khối A (Cơ sở 1)
1 Vận chuyển bàn ghế, dụng cụ ra ngoài phòng, sắp xếp & quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Hút hầm vệ sinh bằng xe hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 xe
3 Tháo dỡ cửa (để thay bản lề, chốt cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,245 1m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,604 1m2
5 Vệ sinh, chà sạch lớp meo trên tường, chân móng, bồn hoa ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,813 m2
6 Vệ sinh, chà sạch lớp meo trên trụ, dầm, sàn, tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.186,063 m2
7 Vệ sinh, chà sạch lớp meo trên trụ, dầm, sàn, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928,48 m2
8 Vệ sinh, chà sạch lớp meo trên cột, trụ, dầm, sàn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,54 m2
9 Vệ sinh, chà sạch lớp meo trên cột, trụ, dầm, sàn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 774,136 m2
10 Tháo dỡ gạch chữ U chống ngóng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,465 1m2
11 Phá dỡ sàn láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,465 1m2
B Phần sửa chữa: Sửa chữa nhà Thực hành khối A (Cơ sở 1)
1 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,393 1m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.661,809 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.702,616 1m2
4 Quét màng chống thấm 2 lớp Sikaproof Membrane (2kg/m2) hoặc t­ơng đương (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,465 1m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,465 1m2
6 Lát gạch chữ U chống nóng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,465 1m2
7 SX&LD cửa đi nhôm kính hệ 76, kính an toàn trắng dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
8 SX&LD vách kính nhôm kính, kính an toàn trắng dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,11 m2
9 Sản suất thanh ngang thép hộp 40x80x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,5 m
10 Lắp dựng thanh ngang thép hộp 40x80x2.0mm (Kể cả bản mã, khoan bơm keo neo cấy bulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 vị trí
11 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn thanh ngang thép hộp 40x80x2.0mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 1m2
12 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,604 1m2
13 SX bản lề, chốt cửa đi & cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1 bộ
14 Lắp các loại phụ kiện của cửa; Lắp chốt, bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1bộ
15 Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa đã thay bản lề, chốt cửa), Tính cho 30% công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,274 1m2
16 Lắp đặt bộ van xả bồn xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Lắp đặt van xả nhựa bồn tiểu nam (van xả nhựa + tê nhựa PVC D21 + co nhựa PVC d21+ 0.4m ống nhựa PVC d21) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
18 Lắp đặt bộ xả, ống thoát nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
19 Vận chuyển bàn ghế, dụng cụ vào phòng, sắp xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,111 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,187 100m2
C Tháo dỡ 2 nhịp nhà để xe (từ trục 3 đến trục 5): Cải tạo mở rộng nhà xe HSSV (cơ sở 1)
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,628 1m3
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,08 1m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,739 tấn
4 Tháo dỡ máng tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m
D Lắp dựng lại nhà xe: Cải tạo mở rộng nhà xe HSSV (cơ sở 1)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,885 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 1m3
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 1m3
7 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 1m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 1m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,812 1m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,452 1m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,193 1m3
12 Sản xuất lắp dựng bu lông D20, L = 350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 tấn
15 Lắp dựng giằng thép bu lổg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
16 Lợp lại mái tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,16 m2
17 Cùm chống bão nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
18 SX&LD máng tole, dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m
E Phần kiến trúc + kết cấu Trung tâm tuyển sinh: Cải tạo mở rộng nhà xe HSSV (cơ sở 1)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,716 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,198 1m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 1 tấn
8 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 1m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 1 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 1 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 1m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 1 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 1 tấn
16 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
17 Lót bao ni long d­ới đáy dầm móng chống mất nước khi đỗ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,55 m2
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,704 1m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 1 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 1 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,412 1m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,739 1 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,015 100m2
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 1m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 1 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 1 tấn
28 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,756 1m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,223 1m3
31 Sản xuất xà gồ sắt mạ kẽm C(120*40*10*2.0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,6 m
32 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 100m2
34 SXLD cửa đi Đ1 bằng sắt họp tráng kẽm, kính trắng dày 5ly (hoàng thiện sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
35 SXLD cửa đi bằng nhôm kính hệ 760, kính trắng dày 5.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m2
36 SXLD cửa sổ bằng sắt họp tráng kẽm, kính trắng dày 5ly (hoàng thiện sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
37 SXLD vách kính bằng nhôm kính hệ 76, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,02 m2
38 SXLD hoa sắt cửa bằng sắt đặt tròn trơn D12, a=120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
39 Đắp chữ bảng hiệu bằng vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,409 1m2
41 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,5 1m2
42 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1m
43 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,584 1m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,16 1m2
45 Trét xi măng vào các kết cấu cột, dầm, trần tr­ước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,069 m2
46 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,96 1m2
47 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,72 1m2
48 Đắp phào kép, đắp hèm má cửa, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 1m
49 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,838 1m2
50 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,04 1m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,838 1m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,04 1m2
53 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,462 1m3
54 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,625 1m2
55 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 1m2
56 Trát chân móng, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 1m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 1m2
F Phần cấp điện, nối đất Trung tâm tuyển sinh: Cải tạo mở rộng nhà xe HSSV (cơ sở 1)
1 SXLD cầu chì trời 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha, Cư­ờng độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cái
7 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
8 Lắp đặt cầu chì ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
10 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
11 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
12 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
15 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
16 Tủ điện 1 pha Compsít: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Cáp dồng M35 bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
19 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
20 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cọc
21 Má kẹp kiểm tra đồng dẹt 3x35mm, dài 0.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Bu lông đai ốc, vành đệm M8x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Bu lông đai ốc D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
26 Hộp kiểm tra điện trở đất Composit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1m3
G Thoát nước mái Trung tâm tuyển sinh: Cải tạo mở rộng nhà xe HSSV (cơ sở 1)
1 SX&LD ống thoát nước tràn fi 34 dày 2ly: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
2 SX&LD ống thoát nước đứng fi 60 dày 4ly: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
3 SX&LD GóC nhựa PVC fi 60: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 SX&LD rọ chắn rác: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->