Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây dựng công trình: Trường mầm non Đào Thịnh, xã Đào Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Xây dựng công trình: Trường mầm non Đào Thịnh, xã Đào Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 18:53:00 đến ngày 2020-08-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,954,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,4277 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4971 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,176 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,8491 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2813 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1841 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2687 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0477 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7936 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4138 | tấn |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3223 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,3202 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,2238 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,064 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0106 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2853 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9811 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0287 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,9536 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,0716 | m2 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,5699 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,19 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,735 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3586 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0891 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 98 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6591 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5751 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0877 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,1896 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9105 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0924 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,7975 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,5832 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 201,3689 | m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4937 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,182 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,182 | m2 |
| 41 | Đất màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7644 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,7032 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,5352 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,168 | m2 |
| B | Phần kiến trúc nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 49,1218 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2055 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 47,5869 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6166 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 234,8297 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 73,386 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 161,4437 | m2 |
| 8 | Vẽ họa tiết trang trí | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 67,318 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 322,9497 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 322,9497 | m2 |
| 11 | Nhân công trang trí trục A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | công |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 57,288 | m2 |
| 13 | Tấm vách compact ngăn wc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,488 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,5832 | m2 |
| 15 | Màng chống thấm polymer khò nóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,5832 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,5832 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2583 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 162,5209 | m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6699 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5029 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,3888 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,3888 | m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1284 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,316 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,2554 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,491 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7644 | m2 |
| 28 | Ống nhựa PVC D21 thoát nước (L = 150mm) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 29 | Nhân công vét rãnh thoát nước hành lang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | công |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,3 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 411,1588 | kg |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,1118 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6809 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6809 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,4239 | 100m2 |
| 37 | úp nóc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,04 | m |
| 38 | Máng tôn phần sê nô giáp 2 nhà | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | m |
| C | Phần cửa nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,8452 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4955 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 52,232 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 52,232 | m2 |
| D | Phần kết cấu nhà lóp học 4 phòng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,7203 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,7203 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4919 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0157 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1143 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 87,408 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 87,408 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,3103 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,217 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1641 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6451 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3233 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9268 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,4021 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1414 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 239,1836 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 167,8286 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,3066 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 59,605 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0648 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2789 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1981 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1662 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,7424 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,7424 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,4352 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,4352 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,4172 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,593 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0972 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1373 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0972 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1373 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,7627 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,7627 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,1603 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,1603 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,36 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,8 | m |
| 40 | Thép vuông đặc 14x14 làm khung cửa sổ tổ ong (2 mặt) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 88,6234 | kg |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 44,6112 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,2423 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,1766 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 406,4412 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,762 | m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 381,6792 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 134 | m |
| 48 | Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 121,3166 | kg |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,5872 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2352 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,1803 | 100m2 |
| E | Phá dỡ nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 75,096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28,716 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,071 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,7499 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7512 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 130,104 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,9969 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,856 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,856 | m3 |
| 11 | Nhân công vệ sinh công nghiệp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | công |
| F | Phần cải tạo nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4201 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4201 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3481 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,51 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 135,904 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,008 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 44,53 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 44,53 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,462 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4872 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4872 | m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1826 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3006 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,2382 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,2382 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 297,7351 | kg |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,882 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8803 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34,203 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,1015 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,1015 | m2 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0436 | m3 |
| 23 | Bản mã D10 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,3982 | kg |
| 24 | Bu lông D16 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0958 | 100m2 |
| 28 | Máng tôn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,42 | m |
| 29 | Thép D6 đỡ máng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,998 | kg |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,6 | m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,376 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 31,65 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 31,65 | m2 |
| 38 | Nhân công trang trí trục A | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | công |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5936 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2154 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0675 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1087 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0686 | tấn |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,0696 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,0696 | m2 |
| G | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,6255 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0244 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1219 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3567 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7134 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,7766 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,618 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (trát lần 2 đánh màu) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,618 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,0448 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3825 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0713 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,44 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,5141 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| H | Cổng, hàng rào hoa thép | |||
| 1 | Tháo dỡ biển cổng cũ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | ct |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0999 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 74,0305 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 76,4605 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,82 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,82 | m2 |
| 8 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 làm khung biển tên trường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,34 | kg |
| 9 | Tấm aluminium ốp 2 mặt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 10 | Bộ chữ tên trường + họa tiết trang trí | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| I | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,912 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,912 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,912 | m3 |
| 4 | Công san tạo MB | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | công |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,248 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,76 | 10m |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Đèn LED neon đơn 1x18w; L=1,2m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp tường 220V/7w | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 640 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 560 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | hộp |
| 17 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 400 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| K | Cứu hỏa | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| L | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 48 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 48 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cọc |
| 8 | Thử điện trở R<10 ôm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 12 | Gia công thép bản hàn kim | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,0547 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6143 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | công |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | cái |
| 8 | Đinh vít + nở | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | cái |
| N | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| O | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17 | cái |
| 5 | Măng sông PVC D76 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra PVC D76 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Y PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Y PVC D76 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC D110x42 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Côn nhựa PVC D76x42 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Mũ thông hơi d42 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| P | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Vòi xịt chậu xí | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bể |
| 13 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi