Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200803927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200741080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 15:12:00 đến ngày 2020-08-10 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | gốc |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2, 0 cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,652 | 100m2 |
| 4 | Đào đất hữu cơ bằng bằng máy đào <= 1,6m3 + máy ủi <= 110CV, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,0798 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 211,5663 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,2169 | 100m3 |
| 7 | Tưới nước đất đắp cự ly 0,5km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 241,08 | m3 |
| 8 | Lu tăng cường K0,95-0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,755 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,0798 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 162,752 | 100m3 |
| B | Mặt đường: | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,2453 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,232 | 100m2 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,064 | 100m2 |
| 4 | Beton mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M300 (không tính gỗ, nhựa đường khe co giãn ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 364,64 | m3 |
| 5 | Rải ma hao vị trí quay đầu xe dày 2cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.327,14 | m2 |
| 6 | Cung cấp gỗ khe co giãn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 7 | Cung cấp nhựa chèn khe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 183,78 | kg |
| C | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu biển BTCT KT 15x15x120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo vuông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 7 | Gia công thép sườn tăng cường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0234 | tấn |
| D | Thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 4 | Beton móng rộng <=250cm đá 2x4 M200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1715 | 100m2 |
| 6 | Beton mương cáp, rãnh nước đá 2x4 M200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1317 | tấn |
| 9 | Gia công thép góc L40x40 đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0581 | tấn |
| 10 | Beton đà kiềng mương đá 1x2 M300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đan mương đúc sẵn D<=10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1589 | tấn |
| 12 | Gia công thép góc L40x40 đan mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0581 | tấn |
| 13 | SX bêtông đan mương đúc sẵn đá 1x2 M300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp lên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp xuống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 10 tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| E | Rãnh thoát nước BT hình thang: | |||
| 1 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép rãnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 2 | Rải nilon | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0174 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, rãnh thoát nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4328 | 100m2 |
| 4 | SX bêtông rãnh thoát nước đúc sẵn đá 1x2 M200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,96 | m3 |
| 5 | Đệm đáy rãnh dày 2cm vữa M100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 183,15 | m2 |
| 6 | Chít VXM dày 2cm vữa M100 tấm rãnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,68 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp lên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.498 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp xuống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.498 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,591 | 10 tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.498 | cấu kiện |
| 11 | Beton mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,53 | m3 |
| F | Cống tròn băng đường: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,321 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,07 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,007 | 100m2 |
| 4 | Beton móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,064 | 100m2 |
| 6 | Beton tường tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,18 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ống cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,064 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn D<=10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7348 | tấn |
| 9 | SX bêtông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,85 | m3 |
| 10 | Chèn trám khe giữa 2 ống cống VMX M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,5 | m2 |
| 11 | Chèn trám dày trát 2cm vữa M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,93 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép mối nối cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,613 | 100m2 |
| 13 | Beton mối nối cống đá 1x2 M200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 14 | Xây mái taluy đá hộc vữa M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,92 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp lên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp xuống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,713 | 10 tấn |
| 18 | Lắp dựng BT đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m3 |
| 20 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi