Gói thầu: Xây lắp công trình Bảo dưỡng nhà làm việc PK02 thuộc Công an tỉnh Bình Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Bảo dưỡng nhà làm việc PK02 thuộc Công an tỉnh Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200774724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 17:42:00 đến ngày 2020-08-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 763,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh và lắp lại sau khi thi công, nhân công dọn bàn ghế để phục vụ thi công xong chuyển về vị trí ban đầu (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1), vệ sinh công trình đưa vào sử dụng. | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 66,805 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 17,92 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 26,64 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 84,725 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 26,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 138,005 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 17,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà bị bong tróc nấm mốc | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 963,55 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 231,802 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 224,45 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 84,602 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột chân móng, bồn hoa | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 93,8225 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 316,404 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2.847,636 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1.217,3975 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 64,425 | m2 |
| 18 | Hàn sửa, thay thế các ống lan can bị mục, rỉ sét, ống lan can d60 dày 1.4mm thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 19,6 | m |
| 19 | Hàn sửa, thay thế các ống lan can bị mục, rỉ sét, sắt hộp 20*20 dày 1.2mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 96 | m |
| 20 | Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng (Thép ồng Fi60 dày 1,4mm kết hợp théo hộp 20*20*1.2mm) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,1129 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 9,32 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan can sắt | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 4,955 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 17,0058 | 1m2 |
| 24 | Đánh bóng đá granitô bậc cấp cũ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 41,235 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,12 | 100m |
| 26 | Cùm ống D21 Inox | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| B | NỀN PHÒNG HỘI TRƯỜNG; NỀN HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 91 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600*600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 91 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5,04 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5,04 | m2 |
| C | PHẦN SÊ NÔ, MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 577,6 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng lại tôn cũ lợp lại) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5,776 | 100m2 |
| 3 | Xử lý vết nứt sàn mái, sê nô bằng vật liệu Epoxy cường độ cao, độ nhớt thấp | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 22 | m |
| 4 | Chống thấm sàn mái, sê nô ô văng bằng Green seal Polydek (Đơn giá Đã bao gồm Máy phun nước vệ sinh, máy phủ vật liệu-máy xử lý sàn+ vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 518,16 | m2 |
| D | SỬA CHỮA CỬA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 232,0645 | m2 |
| 2 | SX LD mới cửa gỗ nhóm III, khung ngoại gỗ 0.05x0.08, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 9,78 | m2 |
| 3 | Khung ngoại cửa đi phòng làm việc gỗ 0.05x0.08m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2,7 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 226,4716 | m2 |
| 5 | Sơn PU toàn bộ cửa gỗ, lan can tay vị cầu thang | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 226,4716 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 232,0645 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2,0357 | tấn |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sửa chữa thay thế vị trí hoa sắt bảo vệ bị mục do rỉ sắt) thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 14*14*1.2mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,2036 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt bảo vệ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 194,4959 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 216,1066 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 275,6462 | m2 |
| 12 | Thay khóa solex cửa đi | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Xử lý diệt mối cho công trình đang sử dụng. Sử dụng Fipronyl 25EC hoặc Clopyriphos Etyl 12%. (Đơn giá Áp dụng theo đơn giá hạng mục Chống mối Hội trường A Công an tỉnh tháng 6/2020). | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 999 | m2 |
| E | SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn hỏng: | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Vệ sinh máy quạt, sơn lại cánh, vô dầu cho máy quạt và lắp lại | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 6 | Cái |
| F | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 23,448 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5,1936 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 70,16 | m2 |
| 5 | Đục tường thành rãnh để chôn ống nước, sâu >3cm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê, co, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bộ cấp xả chậu tiểu nam | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bộ cấp xả chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 14 | SX LD cửa nhôm hệ 750, phía trên kính mờ 5mm, phía dưới lamri nhôm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 22,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 16 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng Green seal Flexi 201(Đã bao gồm Máy phun nước vệ sinh, máy phủ vật liệu-máy xử lý sàn+ vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 23,448 | m2 |
| 17 | Xếp đứng gạch ống 10x10x20cm chèn vữa XM M75, PCB40 nền khu vệ sinh tầng 2) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 4,6896 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250*250, XM PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 46,896 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 70,16 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn led tròn | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt van đóng ngắt | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch thay ống nước thoát mái | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 3,28 | m3 |
| 2 | Thay thế ống thoát nước mặt cầu - Đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 32,8 | m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 5 | Xây gạch thẻ 5x10x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 29,52 | m2 |
| 7 | Thay mới cầu chắn rác inox 304, fi 90 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp ống thép mạ kẽm nhúng nóng fi 27 dày 1.4mm neo vào thành sê nô làm trụ cờ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 6,3 | m |
| H | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển xà bần xuống đất bằng vận thăng, tời điện | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 27,6565 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 14,3263 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 14,3263 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 14,3263 | m3 |
| I | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2,805 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5,712 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi