Gói thầu: Gói thầu xây dựng Trường Tiểu học Tân Lập (huyện Mộc Hóa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200803074-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng Trường Tiểu học Tân Lập (huyện Mộc Hóa)
Số hiệu KHLCNT 20200706931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 17:01:00 đến ngày 2020-08-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,336,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 02 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,602 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 28,506 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,21 100m2
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,961 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,056 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,056 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14,712 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,632 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,412 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,357 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,937 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,526 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 31,798 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,782 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,851 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,771 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,933 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,381 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11,625 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,74 100m2
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,606 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9,175 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,147 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,226 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,042 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,176 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 18,054 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 17,114 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,508 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,101 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,251 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,716 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 120,066 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12,21 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 195,142 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 230,85 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 427,881 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 47,52 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 76,515 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 119,772 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12,824 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 52,935 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 124,16 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 197,939 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 23,16 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 69,321 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 48,625 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 48,625 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,675 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 345,696 m
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 425,992 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 408,861 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 298,874 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 343,607 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 724,866 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 752,468 m2
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,588 100m3
59 Trải nylon chống thấm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,452 100m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 17,695 m3
61 Xoa phẳng mặt làm nhám (tạm tính ) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 43,8 m2
62 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,692 10m
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (thạch anh nhám 400x400) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 100,28 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (thạch anh 400x400) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 299,2 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (100x400) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 19,02 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (cotto 60x240) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,37 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (norco 60x240) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,32 m2
68 Lát bậc cầu thang (thạch anh 300x300) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24,71 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,642 m2
70 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,45 m2
71 Láng granitô bậc cấp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 17,898 m2
72 Ốp alu (VL+NC) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,095 m2
73 Ốp nhựa ảnh Bác (VL+NC) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
74 Thanh nhôm (VL+NC) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 58,55 m
75 Gia công lan can Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,159 tấn
76 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12,215 m2
77 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ đỏ D90, sơn PU Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11 m
78 Gia công lan can Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,92 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,69 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 26,88 m2
82 Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 (gồm ổ khóa + phụ kiện) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 26,88 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 47,04 m2
84 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 (gồm phụ kiện, không hoa sắt) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 47,04 m2
85 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
86 Vách kính khung nhôm hệ 1000 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,72 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,222 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 58,805 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,642 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,804 m2
92 Xà gồ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,867 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,867 tấn
94 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,799 100m2
95 Trần Prima dày 4,5mm sơn nước màu trắng khung nhôm (vl+nc) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 198,561 m3
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,152 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,944 tấn
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,965 tấn
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,204 tấn
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,051 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,176 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,74 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,684 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,183 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,53 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,366 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,085 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,134 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,731 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,038 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,228 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,279 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,004 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,487 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,194 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,656 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,347 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,286 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,729 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,033 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,787 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,399 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,107 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,163 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,242 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,18 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,62 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,046 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,272 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,046 tấn
132 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,046 100m3
133 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,058 100m3
134 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,079 100m3
135 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,324 m3
136 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,324 m3
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,48 m3
138 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,118 m3
139 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,208 100m2
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m2
141 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cấu kiện
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,31 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,05 100m
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
146 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox Þ100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
147 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
B ĐIỆN
1 Lắp đặt MCB 2 cực 100A, dòng cắt 10,0kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2 cực 50A, dòng cắt 4,5kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt RBCO 2 cực 40A, dòng rò 30mA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 8 đường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
7 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
8 Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m 220V-40W Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
9 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-20W Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
11 Lắp đặt điều tốc quạt trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
15 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x16,0mm² qua ống bảo hộ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 100 m
16 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x10,0mm² qua ống bảo hộ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 m
17 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6,0mm² qua ống bảo hộ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 96 m
18 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4,0mm² qua ống bảo hộ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 450 m
19 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 186 m
20 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm²qua ống bảo hộ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 970 m
21 Lắp đặt đầu jack mạng internet RJ45 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
22 Lắp đặt hộp internet - switch 16 port Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
23 Lắp đặt hộp internet - switch 8 port Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt dây cáp internet Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 120 m
25 Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 m
26 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
27 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 con
28 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 540 m
29 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 50 m
30 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ32 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 m
31 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 180 cái
32 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
33 Lắp đặt nối ống PVC Þ32 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
34 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 54 hộp
35 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
37 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 57 hộp
38 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30 hộp
39 Lắp đặt giá đỡ sứ ống hạ áp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt bộ sứ ống hạ áp 2 sứ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 sứ
41 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
42 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
43 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
44 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
C THỬ TĨNH CỌC
1 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 cấu kiện
2 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 88 tấn/lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->