Gói thầu: Gói thầu xây dựng Trường Tiểu học Tân Lập (huyện Mộc Hóa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200803074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng Trường Tiểu học Tân Lập (huyện Mộc Hóa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200706931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 17:01:00 đến ngày 2020-08-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,336,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 02 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,602 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28,506 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,961 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,056 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,056 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,712 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,412 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,357 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,937 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,526 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,798 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,782 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,851 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,771 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,933 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,625 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | 100m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,606 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,175 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,147 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,176 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,054 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,114 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,101 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,251 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,716 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 120,066 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,21 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 195,142 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 230,85 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 427,881 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 76,515 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 119,772 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,824 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 52,935 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 124,16 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 197,939 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 69,321 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,625 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,625 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 345,696 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 425,992 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 408,861 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 298,874 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 343,607 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 724,866 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 752,468 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,588 | 100m3 |
| 59 | Trải nylon chống thấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,452 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,695 | m3 |
| 61 | Xoa phẳng mặt làm nhám (tạm tính ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 62 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,692 | 10m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (thạch anh nhám 400x400) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100,28 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (thạch anh 400x400) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 299,2 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (100x400) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19,02 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (cotto 60x240) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,37 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (norco 60x240) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 68 | Lát bậc cầu thang (thạch anh 300x300) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24,71 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,642 | m2 |
| 70 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 71 | Láng granitô bậc cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,898 | m2 |
| 72 | Ốp alu (VL+NC) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,095 | m2 |
| 73 | Ốp nhựa ảnh Bác (VL+NC) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Thanh nhôm (VL+NC) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 58,55 | m |
| 75 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,215 | m2 |
| 77 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ đỏ D90, sơn PU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 78 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,92 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,69 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 82 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 (gồm ổ khóa + phụ kiện) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 84 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 (gồm phụ kiện, không hoa sắt) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 58,805 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,642 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 92 | Xà gồ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,867 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,867 | tấn |
| 94 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,799 | 100m2 |
| 95 | Trần Prima dày 4,5mm sơn nước màu trắng khung nhôm (vl+nc) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 198,561 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,965 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,204 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,004 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,487 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,787 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 133 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 138 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox Þ100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 100A, dòng cắt 10,0kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 50A, dòng cắt 4,5kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt RBCO 2 cực 40A, dòng rò 30mA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 8 đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m 220V-40W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-20W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x16,0mm² qua ống bảo hộ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x10,0mm² qua ống bảo hộ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6,0mm² qua ống bảo hộ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4,0mm² qua ống bảo hộ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm²qua ống bảo hộ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 970 | m |
| 21 | Lắp đặt đầu jack mạng internet RJ45 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp internet - switch 16 port | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp internet - switch 8 port | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây cáp internet | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 27 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | con |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 540 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối ống PVC Þ32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54 | hộp |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 57 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ sứ ống hạ áp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ sứ ống hạ áp 2 sứ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sứ |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 42 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 43 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 88 | tấn/lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi