Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 07:41:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | nt | 7,7831 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | nt | 86,479 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 8,6479 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp I | nt | 8,6479 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải | nt | 4,324 | 100m³ |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | nt | 11,2788 | 100m³ |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | nt | 125,32 | m³ |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp IV | nt | 0,5166 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,5166 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | nt | 0,5166 | 100m³/km |
| 11 | San đá bãi thải | nt | 0,2583 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,7353 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 15,6178 | 100m³ |
| 14 | Mua đất về đắp lề | nt | 751,68 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 9,8088 | 100m³ |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | nt | 2,9426 | 100m³ |
| 17 | Rải ni lông chống mất nước | nt | 20,2226 | 100m² |
| 18 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 404,45 | m³ |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 2,2386 | 100m² |
| 20 | Cắt khe co mặt đường | nt | 3,1773 | 100m |
| 21 | Cày xới mặt đường bê tông đầu tuyến | nt | 0,605 | 100m² |
| 22 | Biển báo tam giác | nt | 2 | cái |
| 23 | Cột biển báo | nt | 3,86 | m |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | nt | 1 | cái |
| 25 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 0,028 | 100m² |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | nt | 2,55 | m² |
| B | Hạng mục: Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | nt | 1,947 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 0,1752 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 0,0998 | 100m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 7,6275 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | nt | 2,03 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 5,63 | m³ |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng cống | nt | 0,1616 | 100m² |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,14 | m³ |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | nt | 0,2145 | 100m² |
| 10 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 5,6 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤10mm | nt | 0,5284 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤18mm | nt | 0,5691 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | nt | 5,76 | m² |
| 14 | Bọc vải kỹ thuật thân cống | nt | 0,335 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn ống cống | nt | 0,72 | 100m² |
| 16 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | nt | 10 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | nt | 10 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 1,4 | 10 tấn/km |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | nt | 10 | 1 đoạn ống |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,05 | 100m³ |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp I | nt | 1,05 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 1,05 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp I | nt | 1,05 | 100m³/km |
| 24 | San đất bãi thải | nt | 0,525 | 100m³ |
| 25 | Máy bơm nước động cơ diezen công suất 10CV | nt | 35 | ca |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 100,125 | 100m |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | nt | 71,2 | m³ |
| 28 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 87,22 | m³ |
| 29 | Ván khuôn chân khay | nt | 4,895 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ốp mái kè đường kính ≤ 10mm | nt | 2,5774 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan ốp mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 43,61 | m³ |
| 32 | Ván khuôn tấm đan ốp mái kè | nt | 3,8448 | 100m² |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | nt | 0,9415 | 100m |
| 34 | Lắp các tấm đan kè đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | nt | 3.560 | cái |
| 35 | Bê tông chèn tấm đan, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,67 | m³ |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | nt | 7,12 | m³ |
| 37 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 47,53 | m³ |
| 38 | Ván khuôn móng dài | nt | 3,916 | 100m² |
| C | Hạng mục: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Rào chắn | nt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo thi công | nt | 6 | cái |
| 3 | Đèn nhấp nháy | nt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi