Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782753-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Bến Tre (Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 16:25:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,314,751,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 6 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,912 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngập phần ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,088 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm phần k ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,272 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ ngang | Theo thiết kế được phê duyệt | 147 | m |
| 5 | Cung cấp thép D=4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,277 | kg |
| 6 | Đào đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,579 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | Theo thiết kế được phê duyệt | 613,677 | m3 |
| 9 | Đắp cát san lấp mương K>=0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,515 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,409 | 100m3 |
| 11 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,264 | 100m3 |
| 12 | Lót vải nilon | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,895 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 306,763 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,697 | 100m2 |
| 15 | Cắt mặt đường BT | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,04 | 10m |
| C | PHẦN BIỂN BÁO+CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất trồng biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng BB đá 1x2 M.150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác (1 trụ + 1 biển báo) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp biển tròn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,255 | kg |
| 8 | Cung cấp thép D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 90,685 | kg |
| 9 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,866 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,488 | m2 |
| 12 | Đào đất trồng cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,485 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí <=50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| D | PHẦN CỐNG D800 (1 cống) | |||
| 1 | Đào đất xây dựng cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đắp đê quai | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,058 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm phần ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,48 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm phần không ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,12 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ ngang | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 7 | Đắp cát vàng móng cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,352 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép BT móng cống& BT lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,294 | m3 |
| 11 | GC cốt thép ống cống D<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,434 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép D=8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 118,942 | kg |
| 13 | Cung cấp thép D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 315,25 | kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,452 | 100m2 |
| 15 | Bê tông ống cống đá 1x2 M.300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,261 | m3 |
| 16 | GC cốt thép cửa xả D<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,286 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép D=8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 178,5 | kg |
| 18 | Cung cấp thép D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 107,544 | kg |
| 19 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,489 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cửa xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,415 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất xung quanh thân cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,523 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp đất dính | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,364 | m3 |
| 23 | Đào bỏ đê quai | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| E | PHẦN CỐNG D600 (2 cống) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,516 | 100m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,365 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,386 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng móng cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,229 | m3 |
| 8 | GC cốt thép ống cống D<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,355 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 355,096 | kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,641 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống đá 1x2 M.300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,562 | m3 |
| 12 | GC cốt thép đầu cống D<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,368 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép D=8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 220,48 | kg |
| 14 | Cung cấp thép D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 147,868 | kg |
| 15 | Bê tông đầu cống đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,204 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đầu cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,547 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất thân cống(tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,525 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp đất dính | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,124 | m3 |
| 19 | Đào bỏ đê quai | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,516 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi