Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương năm 2020 (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 07:25:00 đến ngày 2020-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,556,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,866 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,992 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,06 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,636 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,428 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép kính <=10mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép kính <=18mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,643 | tấn |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,476 | m3 |
| 13 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,195 | m3 |
| 14 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,69 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,072 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,488 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 247,803 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 220,008 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,772 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46,88 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 186,63 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 467,811 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 239,282 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 440,205 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 266,888 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,488 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 88 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … quét 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 88 | m2 |
| 29 | Đắp chỉ nước VXM M75 KT20x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85,2 | m |
| 30 | Đắp VXM M75 KT 40*100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Cút nhựa đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | CCLD Cầu chắn rác | 12 | cái | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,878 | m2 |
| 35 | Láng đá mài vào bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,878 | m2 |
| 36 | Trát đá mài gờ chỉ bậc cấp M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 262,7 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (300x300) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 39 | ốp gạch thành bôn hoa kích thước gạch 50x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m2 |
| 40 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (300x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 128,96 | m2 |
| 42 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 104,72 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 104,72 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 104,72 | m2 |
| 45 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 178,04 | m2 |
| 46 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 393,313 | m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 4m (NC tính = 1/2 định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,933 | 100m2 |
| 48 | CCLD Lan can inox, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,274 | m2 |
| 49 | CC Vách kính khung nhôm hệ 700, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 51 | CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | m2 |
| 53 | CCLD bộ khóa cửa nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | CC Cửa sắt kính & khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ (cả hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,192 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,192 | m2 |
| 56 | Thép đỡ bồn nước 120*60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần Hầm vệ sinh: từ số 57 đến 67). | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,917 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 63 | Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,456 | m3 |
| 64 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,35 | m2 |
| 66 | Lớp lọc hầm vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hầm |
| 67 | CCLD Buy D=1000m, H=2000m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục 2: ĐIỆN NƯỚC KHỐI 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đèn 1,2m, 1x36W-220V (Phần Điện 2 phòng học: từ số 01 đến 21) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 2 | Quạt trần 80W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 8 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 10 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 11 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẫn Courant đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẫn Courant đk 21, đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Thép treo quạt đk 14 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Tủ kim loại chứa 6 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | MCB: 25A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | MCB: 40A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 20 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 21 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC đk 125 (Phần Thoát nước: từ số 22 đến 37) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC đk 50-65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Tê nhựa PVC 90- đk 125x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC 90 đk 90x65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Tê nhựa PVC 90 đk 50x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC 90 đk 50x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC 45 đk 125 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC 45 đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC 45 đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC 90 đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 36 | Côn nhựa PVC đk 50x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 37 | Phễu thu inox đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Ống nhựa uPVC đk 34 (Phần Cấp nước: từ số 38 đến 55) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 41 | Tê nhựa uPVC 90-40x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Tê nhựa uPVC 90-27x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 44 | Tê nhựa uPVC 90-20x15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 45 | Co nhựa PVC 90- đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Co nhựa PVC 90- đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Co nhựa PVC 90- đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 49 | Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa uPVC đk 40x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Côn thu nhựa uPVC đk 21x15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 52 | Van khóa đk 40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Van khóa đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Van khóa đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Van 1 chiều đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt (Phần Thiết bị vệ sinh: từ số 56 đến 61) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 57 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 58 | Bộ 7 món | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Tắm hương sen di động + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Âu tiểu + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Bồn nước inox 0,5m3 (loại nằm) + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| C | Hạng mục 3: KHU HIỆU BỘ, BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần Xây lắp: từ số 01 đến 61) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48,216 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,335 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,114 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,269 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép kính <=10mm h<=6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép kính <=18mm h<=6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | tấn |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | m3 |
| 13 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,775 | m3 |
| 14 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 15 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 16 | CCLD tấm INOX 370x370 dày 3mm đục lổ đk 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,174 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,197 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 190,57 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 269,78 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,06 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 177,325 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 460,35 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 212,345 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 370,855 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 301,84 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,042 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 77,44 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … quét 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 77,44 | m2 |
| 31 | Đắp chỉ nước VXM M75 KT20x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 82,2 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,84 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m |
| 34 | Cút nhựa đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | CCLD Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | m2 |
| 37 | Láng đá mài vào bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | m2 |
| 38 | Trát đá mài gờ chỉ bậc cấp M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,6 | m |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 217,28 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (300x300) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,095 | m2 |
| 41 | ốp gạch thành bôn hoa kích thước gạch 50x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 42 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,58 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (300x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 144,064 | m2 |
| 44 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,25 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,25 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,25 | m2 |
| 47 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 161,33 | m2 |
| 48 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 332,878 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 4m (NC tính = 1/2 định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,329 | 100m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m2 |
| 51 | CCLD Lan can inox, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,14 | m2 |
| 52 | CC Vách kính khung nhôm hệ 700, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 53 | CC Vách nhôm & lưới chống côn trùng hệ 700, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m2 |
| 55 | CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80,49 | m2 |
| 56 | CC cửa nhôm khung lưới inox hệ 700, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,24 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 106,73 | m2 |
| 58 | CCLD bộ khóa cửa nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 59 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,632 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,632 | m2 |
| 61 | Thép đỡ bồn nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần hố ga thu mở: từ số 63 đến 70), | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 66 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 69 | CCLD Buy D=1000m, H=1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần Hầm vệ sinh: từ số 71 đến 77), | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 73 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200(bao gồm ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | CCLD Buy D=1000m, H=1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | CCLD Buy D=1000m, H=2500m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: ĐIỆN NƯỚC KHỐI HIỆU BỘ, BẾP ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt Led 1,2m, 1x36W-220V (Phần Điện bếp ăn: từ số 01 đến 24) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led âm trần 5W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẫn Courant đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẫn Courant đk 21, đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 16 | Thép treo quạt đk 14 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Tủ kim loại chứa 6 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB: 50A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 23 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 (Phần Thoát nước khu bếp: từ số 25 đến 33) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 90x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặtCút nhựa PVC 90 đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45 đk 42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 đk 42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đầu giảm nhựa PVC đk 60x42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 (Phần Cấp nước khu bếp: từ số 34 đến 47) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-42x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90 đk 27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van một chiều đồng đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van khóa đồng đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Chậu rửa inox kể cả xi phông & vòi (Phần Thiết bị khu bếp: từ số 48 đến 49) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bồn nước inox 0.5m3 + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114 (Phần Thoát nước khu vệ sinh: từ số 50 đến 59) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 65x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 50x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Phễu thu inox đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 (Phần Cấp nước khu vệ sinh: từ số 60 đến 76) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van khóa đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van khóa đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Nút bịt uPVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt (Phần Thiết bị khu vệ sinh: từ số 77 đến 82) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 79 | 'Lắp đặt Bộ 7 món | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Vòi rửa + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Âu tiểu + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Bồn inox 0,5m3 + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| E | Hạng mục 5: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,15 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,208 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,948 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,329 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,664 | m3 |
| 4 | Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,329 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,429 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | m3 |
| 8 | Kẻ roan 2000*3000, xoa phẳng mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 628 | m2 |
| G | Hạng mục 7: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Đoạn A-B: từ số 01 đến 25) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,876 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,706 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,902 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép đường kính <=10mm h<=6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đường kính <=18mm h<=6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 10 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,968 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,402 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,24 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 97,812 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,838 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 227,89 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,538 | m2 |
| 17 | Đắp VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m |
| 18 | Sản xuất thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 20 | Thép tấm dày 2 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,224 | m2 |
| 22 | CC Cửa cổng sắt, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ (cả hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,44 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,44 | m2 |
| 24 | Sản xuất hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52,526 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52,526 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Đoạn A-M-L-... C-B: từ số 26 đến 33) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,678 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,13 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,379 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,596 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,779 | m3 |
| 33 | Sản xuất, LD hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 323,676 | m2 |
| H | Hạng mục 8: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Rp= 48m, bảo vệ cấp 1, Hp=5,0m (Tương đương NimBus 15) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân chống sét, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Hộp & kiểm tra bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 11 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 13 | Đào hào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi