Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760950-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200756190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương năm 2020 (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 07:25:00 đến ngày 2020-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,556,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,653 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,653 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,664 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,866 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 44,992 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,06 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,636 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,428 m3
10 SXLD cốt thép kính <=10mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,32 tấn
11 SXLD cốt thép kính <=18mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,643 tấn
12 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 27,476 m3
13 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,195 m3
14 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,69 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,072 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 43,488 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 247,803 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 220,008 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,772 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 46,88 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 186,63 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 467,811 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 239,282 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 440,205 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 266,888 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,488 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 88 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … quét 2 lớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 88 m2
29 Đắp chỉ nước VXM M75 KT20x40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 85,2 m
30 Đắp VXM M75 KT 40*100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,8 m
31 Lắp đặt ống nhựa đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,463 100m
32 Lắp đặt Cút nhựa đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 CCLD Cầu chắn rác 12 cái
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,878 m2
35 Láng đá mài vào bậc cấp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,878 m2
36 Trát đá mài gờ chỉ bậc cấp M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 56,8 m
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (600x600) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 262,7 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (300x300) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30,6 m2
39 ốp gạch thành bôn hoa kích thước gạch 50x200mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,59 m2
40 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x600mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (300x600) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 128,96 m2
42 Làm trần thạch cao khung nhôm chìm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 104,72 m2
43 Bả bằng bột bả vào trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 104,72 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 104,72 m2
45 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 178,04 m2
46 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 393,313 m2
47 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 4m (NC tính = 1/2 định mức) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,933 100m2
48 CCLD Lan can inox, chi tiết theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,274 m2
49 CC Vách kính khung nhôm hệ 700, phụ kiện đồng bộ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
50 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
51 CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,81 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,81 m2
53 CCLD bộ khóa cửa nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
54 CC Cửa sắt kính & khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ (cả hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 44,192 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 44,192 m2
56 Thép đỡ bồn nước 120*60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần Hầm vệ sinh: từ số 57 đến 67). Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,084 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,917 m3
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,693 m3
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cấu kiện
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
63 Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,456 m3
64 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,75 m2
65 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,35 m2
66 Lớp lọc hầm vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 hầm
67 CCLD Buy D=1000m, H=2000m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B Hạng mục 2: ĐIỆN NƯỚC KHỐI 2 PHÒNG HỌC
1 Đèn 1,2m, 1x36W-220V (Phần Điện 2 phòng học: từ số 01 đến 21) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
2 Quạt trần 80W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29 cái
4 Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Cầu chì đi ngầm 10A-250V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Hộp đấu dây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
7 Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 38 hộp
8 Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 70 m
9 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 85 m
10 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 270 m
11 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 700 m
12 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẫn Courant đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẫn Courant đk 21, đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 200 m
14 Thép treo quạt đk 14 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
15 Tủ kim loại chứa 6 Module Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 MCB: 25A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 MCB: 40A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
20 Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 m
21 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 m
22 Ống nhựa PVC đk 125 (Phần Thoát nước: từ số 22 đến 37) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
23 Ống nhựa PVC đk 114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
24 Ống nhựa PVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
25 Ống nhựa PVC đk 50-65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
26 Ống nhựa PVC đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
27 Tê nhựa PVC 90- đk 125x114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 cái
29 Tê nhựa PVC 90 đk 90x65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Tê nhựa PVC 90 đk 50x34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
31 Tê nhựa PVC 90 đk 50x50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
32 Cút nhựa PVC 45 đk 125 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
33 Cút nhựa PVC 45 đk 114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Cút nhựa PVC 45 đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
35 Cút nhựa PVC 90 đk 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 cái
36 Côn nhựa PVC đk 50x34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25 cái
37 Phễu thu inox đk 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Ống nhựa uPVC đk 34 (Phần Cấp nước: từ số 38 đến 55) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
39 Ống nhựa uPVC đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
40 Ống nhựa uPVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
41 Tê nhựa uPVC 90-40x27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Tê nhựa uPVC 90-34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
43 Tê nhựa uPVC 90-27x20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
44 Tê nhựa uPVC 90-20x15 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
45 Co nhựa PVC 90- đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
46 Co nhựa PVC 90- đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Co nhựa PVC 90- đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
48 Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
49 Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
50 Côn thu nhựa uPVC đk 40x34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Côn thu nhựa uPVC đk 21x15 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25 cái
52 Van khóa đk 40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Van khóa đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Van khóa đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
55 Van 1 chiều đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt (Phần Thiết bị vệ sinh: từ số 56 đến 61) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
57 Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
58 Bộ 7 món Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Tắm hương sen di động + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
60 Âu tiểu + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
61 Bồn nước inox 0,5m3 (loại nằm) + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bể
C Hạng mục 3: KHU HIỆU BỘ, BẾP ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần Xây lắp: từ số 01 đến 61) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,665 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,665 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,436 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,53 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 48,216 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,335 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,074 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,114 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,269 m3
10 SXLD cốt thép kính <=10mm h<=6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,3 tấn
11 SXLD cốt thép kính <=18mm h<=6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,582 tấn
12 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,98 m3
13 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,775 m3
14 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
15 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
16 CCLD tấm INOX 370x370 dày 3mm đục lổ đk 10 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,174 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50,197 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 190,57 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 269,78 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,96 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32,06 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 177,325 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 460,35 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 212,345 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 370,855 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 301,84 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,042 m2
29 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 77,44 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … quét 2 lớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 77,44 m2
31 Đắp chỉ nước VXM M75 KT20x40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 82,2 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,84 m
33 Lắp đặt ống nhựa đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,456 100m
34 Cút nhựa đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 CCLD Cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,24 m2
37 Láng đá mài vào bậc cấp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,24 m2
38 Trát đá mài gờ chỉ bậc cấp M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 63,6 m
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (600x600) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 217,28 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (300x300) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,095 m2
41 ốp gạch thành bôn hoa kích thước gạch 50x200mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,76 m2
42 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x600mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,58 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (300x600) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 144,064 m2
44 Làm trần thạch cao khung nhôm chìm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 63,25 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 63,25 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 63,25 m2
47 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 161,33 m2
48 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 332,878 m2
49 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 4m (NC tính = 1/2 định mức) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,329 100m2
50 Công tác ốp đá granit tự nhiên Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,65 m2
51 CCLD Lan can inox, chi tiết theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,14 m2
52 CC Vách kính khung nhôm hệ 700, phụ kiện đồng bộ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
53 CC Vách nhôm & lưới chống côn trùng hệ 700, chi tiết theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,06 m2
54 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,22 m2
55 CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 80,49 m2
56 CC cửa nhôm khung lưới inox hệ 700, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,24 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 106,73 m2
58 CCLD bộ khóa cửa nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18 m2
59 CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 57,632 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 57,632 m2
61 Thép đỡ bồn nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,339 tấn
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần hố ga thu mở: từ số 63 đến 70), Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m3
65 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
66 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,345 m3
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,277 m3
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
69 CCLD Buy D=1000m, H=1000m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Phần Hầm vệ sinh: từ số 71 đến 77), Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
72 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
73 SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200(bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,393 m3
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
75 CCLD Buy D=1000m, H=1000m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 CCLD Buy D=1000m, H=2500m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D Hạng mục 4: ĐIỆN NƯỚC KHỐI HIỆU BỘ, BẾP ĂN
1 Lắp đặt Led 1,2m, 1x36W-220V (Phần Điện bếp ăn: từ số 01 đến 24) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
2 Lắp đặt Đèn led âm trần 5W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt Quạt trần 80W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 27 cái
5 Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Lắp đặt Hộp đấu dây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
8 Lắp đặt Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 41 hộp
9 Lắp đặt Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x25mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 70 m
10 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100 m
11 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 65 m
12 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 300 m
13 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 750 m
14 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẫn Courant đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 m
15 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẫn Courant đk 21, đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 250 m
16 Thép treo quạt đk 14 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
17 Tủ kim loại chứa 6 Module Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt MCB: 50A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
23 Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 m
24 Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 m
25 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 (Phần Thoát nước khu bếp: từ số 25 đến 33) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
27 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 42 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
28 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 90x90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặtCút nhựa PVC 90 đk 60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt Co nhựa PVC 45 đk 42 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt Co nhựa PVC 90 đk 42 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt Đầu giảm nhựa PVC đk 60x42 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 (Phần Cấp nước khu bếp: từ số 34 đến 47) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
35 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
36 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
37 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-42x34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
42 Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90 đk 27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt Van một chiều đồng đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt Van khóa đồng đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt Chậu rửa inox kể cả xi phông & vòi (Phần Thiết bị khu bếp: từ số 48 đến 49) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt Bồn nước inox 0.5m3 + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bể
50 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114 (Phần Thoát nước khu vệ sinh: từ số 50 đến 59) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
51 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
52 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
53 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 114x114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 65x50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 50x34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Lắp đặt Phễu thu inox đk 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 (Phần Cấp nước khu vệ sinh: từ số 60 đến 76) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
61 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
62 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
63 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
65 Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
67 Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Lắp đặt Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Lắp đặt Van khóa đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt Van khóa đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
74 Lắp đặt Van khóa 1 chiều đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt Nút bịt uPVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt (Phần Thiết bị khu vệ sinh: từ số 77 đến 82) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
78 Lắp đặt lavabo kể cả xi phông + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
79 'Lắp đặt Bộ 7 món Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Lắp đặt Vòi rửa + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt Âu tiểu + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
82 Lắp đặt Bồn inox 0,5m3 + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bể
E Hạng mục 5: SAN NỀN
1 Dọn sạch cỏ rác Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23,15 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,785 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,208 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,948 100m3
F Hạng mục 6: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,329 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,664 m3
4 Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,329 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 44,429 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62,8 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62,8 m3
8 Kẻ roan 2000*3000, xoa phẳng mặt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 628 m2
G Hạng mục 7: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Đoạn A-B: từ số 01 đến 25) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,876 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,706 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,902 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
8 SXLD cốt thép đường kính <=10mm h<=6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,604 tấn
9 SXLD cốt thép đường kính <=18mm h<=6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,538 tấn
10 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,968 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,402 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 95,24 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 97,812 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 34,838 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 227,89 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,538 m2
17 Đắp VXM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,6 m
18 Sản xuất thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
19 Lắp dựng thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
20 Thép tấm dày 2 ly Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,224 m2
22 CC Cửa cổng sắt, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ (cả hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,44 m2
23 Lắp dựng cửa cổng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,44 m2
24 Sản xuất hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 52,526 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 52,526 m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Đoạn A-M-L-... C-B: từ số 26 đến 33) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,426 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,142 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,678 m3
29 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28,13 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,379 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,596 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,779 m3
33 Sản xuất, LD hàng rào lưới thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 323,676 m2
H Hạng mục 8: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét Rp= 48m, bảo vệ cấp 1, Hp=5,0m (Tương đương NimBus 15) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân chống sét, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn). Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
4 Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Đai Inox hoặc thép tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
6 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Kẹp Inox giữ cáp thu sét Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
9 Hộp & kiểm tra bằng đồng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
11 Kẹp siết cáp bằng đồng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45 m
13 Đào hào Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->