Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công hạng mục: Đường giao thông tuyến số 03, hệ thống thoát nước và san nền khu dân cư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200801686-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công hạng mục: Đường giao thông tuyến số 03, hệ thống thoát nước và san nền khu dân cư
Số hiệu KHLCNT 20200772558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 21:44:00 đến ngày 2020-08-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,085,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến số 3 - Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 143,6998 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,5296 100m3
3 Đào rãnh bằng máy đào-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,0682 100m3
4 Đào hữu cơ bằng máy đào, máy ủi, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,608 100m3
5 Đào bùn bằng máy đào, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,335 100m3
6 Phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,2364 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 98,2371 100m3
8 Vận chuyển đất tận dụng đem đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 111,0079 100m3
9 Vận chuyển bùn đổ đi, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,335 100m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ thi, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,608 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 41,2897 100m3
12 Vận chuyển đá đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,2364 100m3
13 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35,1107 100m2
14 San đất bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 40 100m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,48 100m3
16 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,76 100m
17 Phên tre đan dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 96 m2
18 Tre cây làm nẹp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 80 m
19 Cốt thép giằng bờ vây, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0142 tấn
20 Thanh thải đất bờ vây bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,48 100m3
B Tuyến số 3 - Mặt đường
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 726,182 m3
2 Bạt chống mất nước đổ Bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.630,91 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,4464 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,118 100m2
C Tuyến số 3 - Thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,1005 m3
2 Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,7291 100m3
3 Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 182,01 m3
4 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,6401 100m2
5 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,8 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,8099 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6994 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,2866 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 54 đoạn
10 Cát sạn đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15,71 m3
11 Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 75,51 m3
12 Bê tông tường đầu, tường cánh, gờ chắn M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,57 m3
13 Vữa mối nối XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,044 m3
14 Đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23,83 m2
15 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 147,68 m2
16 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,2404 100m2
17 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,15 m3
18 Đào đất móng cống bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7885 100m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,44 100m3
D Tuyến số 3 - An toàn giao thông
1 Sản xuất lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 324 m
2 Đào móng cột tôn lượn sóng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,75 m3
3 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21,58 m3
E Khu dân cư - San nền
1 Phát quang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 172,18 100m2
2 Đào san đất, máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 135,484 100m3
3 Đào san đất, máy đào, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 90,3227 100m3
4 San đầm đất, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 65,4373 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng đem đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 65,4373 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 70,0467 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 90,3227 100m3
F Khu dân cư - Thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,777 m3
2 Đào rãnh thoát nước máy đào, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,6176 100m3
3 Đắp đất thân rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9548 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,8006 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25,752 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 22,638 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,462 100m2
8 Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 55,35 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,494 100m2
10 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25,718 m3
11 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 117,04 m2
12 Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,232 100m2
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,166 m3
14 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,2622 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3696 m3
16 Vận chuyển bê tông vỡ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3696 100m3
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 155,998 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,7792 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,4784 tấn
20 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,7244 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 154 1cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.326 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->