Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 09:48:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,887,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | BỂ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN (HỆ 1 - XÓM BẢN THANG) | |||
| 1 | Nạo vét bùn + sỏi đá trong lòng mỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2705 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép TK D80 đục lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép TK D66 đục lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép TK D80/66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D75/66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | BỂ LỌC + CHỨA ÁP LỰC (HỆ 1 - XÓM BẢN THANG) | |||
| 1 | Đào móng bể đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,53 | m3 |
| 2 | Đào móng hố van đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống thoát đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bể, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,762 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ , M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm bể, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 9 | Bê tông máng tràn M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái bể, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | m3 |
| 11 | Bê tông đỡ tấm đan tầng lọc M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7664 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông máng tràn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ trụ T1 bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1216 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5176 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đỡ tấm đan tầng lọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,84 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,84 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan Đ1, Đ2, Đ3, D4, Đ5 M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 25 | Làm tầng lọc sỏi D=2-3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 26 | Làm tầng lọc cát D=0,6-1,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1605 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường bể D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3453 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường bể D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1405 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép trụ D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1306 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép trụ D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1416 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép máng tràn D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6764 | tấn |
| 37 | Sản xuất thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2883 | tấn |
| 39 | Bê tông hố van, hố thu M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng hố van, hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường hố van, hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sân, rãnh thoát M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,06 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN10/D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép TK A1/D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép TK A1/D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép TK A1/D66 đục lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt đầu ống thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa đồng D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa đồng D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Rọ chắn rác Inox D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác Inox D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D90/80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D75/66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN (HỆ 1 - XÓM BẢN THANG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường + sân nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,27 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ bù mặt đường + sân nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,27 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,065 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437,5001 | m3 |
| 5 | Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 457,5614 | m3 |
| 6 | Đào móng trụ đỡ ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ đỡ ống, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,105 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,875 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,55 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D90/75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D75/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D63/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D40/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D32/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ, D90/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ, D75/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ, D75/63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ, D75/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ, D63/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ, D50/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ, D40/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ, D32/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt đai inox ốp ống D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Bu lông, nở sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Đào móng hố van, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 38 | Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 39 | Bê tông M200 hố van, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 40 | Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, thép D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 45 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép TK A1/D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van khóa đồng D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D75/66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Đào móng hố van, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 53 | Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 54 | Bê tông M200 hố van, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 55 | Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, thép D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 60 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép TK A1/D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van khóa đồng D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D75/66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Đào móng hố van, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 68 | Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 69 | Bê tông M200 hố van, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 70 | Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép tấm đan, thép D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 75 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép TK A1/D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt kép thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép thép TK D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép TK D80 - 25 - 80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D90/80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Đào móng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,74 | m3 |
| 84 | Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 85 | Bê tông hố van, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,82 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1434 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép tấm đan, thép D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2682 | tấn |
| 91 | Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thép TK A1/D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 93 | Lắp đặt rắc co thép TK D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa đồng D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 96 | Lắp đặt mối nối nhựa kẽm D20/15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| E | BỂ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN (HỆ 2 - XÓM LŨNG ĐA) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép TK A1/D66 đục lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép TK A1/D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép TK, D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu thép TK D66/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D63/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | BỂ LỌC + CHỨA ÁP LỰC (HỆ 2 - XÓM LŨNG ĐA) | |||
| 1 | Đào móng bể đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,74 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống thoát đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,762 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ , M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm bể, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 7 | Bê tông máng tràn M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái bể, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | m3 |
| 9 | Bê tông đỡ tấm đan tầng lọc M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7664 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ bê tông máng tràn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ trụ T1 bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1216 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5176 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đỡ tấm đan tầng lọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,84 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,84 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan Đ1, Đ2, Đ3, D4, Đ5 M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 23 | Làm tầng lọc sỏi D=2-3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 24 | Làm tầng lọc cát D=0,6-1,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1605 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường bể D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3453 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường bể D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1405 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép trụ D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1306 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép trụ D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1416 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép máng tràn D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6764 | tấn |
| 35 | Sản xuất thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2883 | tấn |
| 37 | Bê tông sân bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 38 | Bê tông móng rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 39 | Bê tông thành rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 40 | Bê tông hố van, hố thu nước M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ móng rãnh thoát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5992 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép TK A1/D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép TK A1/D66 đục lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép TK A1/D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép TK A1/D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa đồng D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa đồng D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Rọ chắn rác Inox D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D90/80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D63/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN (HỆ 2 - XÓM LŨNG ĐA) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường + sân nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ bù mặt đường + sân nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đất C4 (từ A47 -:- A54) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7585 | m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3924 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4552 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,8233 | m3 |
| 7 | Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,6635 | m3 |
| 8 | Đào móng trụ đỡ ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 9 | Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ đỡ ống, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,305 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,495 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D90/75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D75/63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D63/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D32/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ, D90/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ, D75/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ, D63/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ, D63/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ, D63/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ, D32/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ, D40/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt đai inox ốp ống D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Bu lông, nở sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Đào móng hố van, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 35 | Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 36 | Bê tông M200 hố van, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 37 | Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, thép D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 42 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép TK A1/D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D63/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Đào móng hố van, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 50 | Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 51 | Bê tông M200 hố van, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 52 | Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan, thép D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 57 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép TK A1/D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép TK A1/D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van khóa đồng D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt kép thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép TK D80-50-80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D90/80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Đào móng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 69 | Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 70 | Bê tông hố van, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,13 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm đan, thép D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2263 | tấn |
| 76 | Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thép TK A1/D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 78 | Lắp đặt rắc co thép TK D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa đồng D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 81 | Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D20/15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| H | BỂ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN (HỆ 3 - XÓM NÀ QUẢN) | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép TK D66 đục lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép TK D66/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D63/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | BỂ LỌC + CHỨA ÁP LỰC (HỆ 3 - XÓM NÀ QUẢN) | |||
| 1 | Đào móng bể đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm bể, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 6 | Bê tông máng chia nước M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái bể, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đỡ tầng lọc + tấm đan nắp lên xuống bể + tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 10 | Bê tông đỡ tấm đan tầng lọc, đỡ tấm đan nắp lên xuống, đỡ đầu ống M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ bê tông máng chia nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0383 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ tầng lọc, tấm đan nắp lên, xuống bể, tấm đan nắp hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đỡ tấm đan tầng lọc, gờ nắp lỗ lên xuống bể, BT đỡ đầu ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 20 | Làm tầng lọc sỏi D=10-40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc cát D=0,3-2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5667 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5512 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép bậc lên xuống ĐK=18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép máng chia nước, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK =8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2265 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK=12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép TK D80 đục lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép TK D50 đục lỗ D5 30%Sxq | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa đồng D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép TK D80/66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt đầu ống thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D75/66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D63/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN (HỆ 3 - XÓM NÀ QUẢN) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân nhà thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 2 | Bê tông bù mặt sân đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3625 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,6689 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,024 | m3 |
| 6 | Đào móng trụ đỡ ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất trụ đỡ ống độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ đỡ ống M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,275 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,36 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 15 | Đai giữ ống INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Bu lông nở sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Đào móng hố van đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 19 | Bê tông hố van, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan nắp hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép TK D50-50-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D63/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Đào móng hố van đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 34 | Bê tông hố van, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan nắp hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van khóa đồng D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép TK D66-50-66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép TK D50-50-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D75/66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D63/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Đào móng hố van đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 54 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 55 | Bê tông hố van, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan nắp hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van khóa đồng D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa đồng D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt kép thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép TK D66-50-66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép TK D66-32-66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt đầu ống thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D75/66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Đào móng bể đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 80 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 82 | Bê tông bể chứa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 83 | Bê tông sàn nắp bể M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 85 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ móng bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0399 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ tường bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ sàn mái bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1899 | tấn |
| 93 | Sản xuất thang sắt D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 95 | Cốt thép tấm đan D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 96 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thép TK D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông thép TK D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa đồng D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi gạt đồng 1/4 D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi