Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802407-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200756872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 09:48:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,887,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B BỂ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN (HỆ 1 - XÓM BẢN THANG)
1 Nạo vét bùn + sỏi đá trong lòng mỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 m3
2 Đào móng tường chắn đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,67 m3
5 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,05 m3
6 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0464 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2705 100m2
9 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m2
10 Cốt thép tấm đan D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0788 tấn
11 Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=250 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
12 Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0197 100m3
13 Lắp đặt ống thép TK D80 đục lỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
14 Lắp đặt ống thép TK D66 đục lỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
15 Lắp đặt ống thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m
16 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt côn thép TK D80/66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
19 Lắp đặt van khóa đồng D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt kép thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt rắc co thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt cút thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D75/66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
C BỂ LỌC + CHỨA ÁP LỰC (HỆ 1 - XÓM BẢN THANG)
1 Đào móng bể đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,53 m3
2 Đào móng hố van đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
3 Đào đất đặt đường ống thoát đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
5 Bê tông lót móng bể, M150, PC30, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,66 m3
6 Bê tông bể chứa, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,762 m3
7 Bê tông trụ , M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 m3
8 Bê tông dầm bể, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
9 Bê tông máng tràn M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
10 Bê tông sàn mái bể, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,52 m3
11 Bê tông đỡ tấm đan tầng lọc M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
12 Ván khuôn gỗ móng bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,476 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7664 100m2
14 Ván khuôn gỗ bê tông máng tràn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
15 Ván khuôn gỗ trụ T1 bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m2
16 Ván khuôn gỗ dầm bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1216 100m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5176 100m2
18 Ván khuôn gỗ cho bê tông đỡ tấm đan tầng lọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 m2
20 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,84 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,84 m2
22 Bê tông tấm đan Đ1, Đ2, Đ3, D4, Đ5 M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,99 m3
23 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1034 100m2
24 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
25 Làm tầng lọc sỏi D=2-3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m3
26 Làm tầng lọc cát D=0,6-1,2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 100m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, D12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1605 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0164 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường bể D12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3453 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường bể D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1405 tấn
31 Lắp dựng cốt thép trụ D18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1306 tấn
32 Lắp dựng cốt thép trụ D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0297 tấn
33 Lắp dựng cốt thép dầm D18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1416 tấn
34 Lắp dựng cốt thép dầm D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0364 tấn
35 Lắp dựng cốt thép máng tràn D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0233 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái bể D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6764 tấn
37 Sản xuất thang sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0464 tấn
38 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2883 tấn
39 Bê tông hố van, hố thu M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 m3
40 Ván khuôn gỗ móng hố van, hố thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0208 100m2
41 Ván khuôn gỗ tường hố van, hố thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 100m2
42 Bê tông sân, rãnh thoát M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,06 m3
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN10/D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
44 Lắp đặt ống thép TK A1/D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
45 Lắp đặt ống thép TK A1/D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 100m
46 Lắp đặt ống thép TK A1/D66 đục lỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
47 Lắp đặt cút thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
48 Lắp đặt rắc co thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
49 Lắp đặt kép thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
50 Lắp nút bịt đầu ống thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
51 Lắp đặt van khóa đồng D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt van khóa đồng D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
53 Lắp đặt rắc co thép TK D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt kép thép TK D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Rọ chắn rác Inox D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
56 Rọ chắn rác Inox D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D90/80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D75/66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
D TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN (HỆ 1 - XÓM BẢN THANG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường + sân nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,27 m3
2 Bê tông đổ bù mặt đường + sân nhà, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,27 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,065 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 437,5001 m3
5 Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 457,5614 m3
6 Đào móng trụ đỡ ống, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
7 Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
8 Bê tông trụ đỡ ống, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
9 Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,52 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,105 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D63 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,26 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,875 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,32 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,55 100 m
17 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D90/75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D75/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D63/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D50/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D40/32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D40/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D32/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ, D90/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ, D75/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ, D75/63 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đai khởi thuỷ, D75/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đai khởi thuỷ, D63/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đai khởi thuỷ, D50/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
30 Lắp đai khởi thuỷ, D40/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ, D32/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
32 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
33 Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
35 Lắp đặt đai inox ốp ống D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
36 Bu lông, nở sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
37 Đào móng hố van, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
38 Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
39 Bê tông M200 hố van, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
40 Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
41 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m2
42 Ván khuôn gỗ thành hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
43 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0038 100m2
44 Cốt thép tấm đan, thép D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 tấn
45 Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt ống thép TK A1/D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
47 Lắp đặt van khóa đồng D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt kép thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
49 Lắp đặt rắc co thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt tê thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D75/66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Đào móng hố van, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,81 m3
53 Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m3
54 Bê tông M200 hố van, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 m3
55 Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
56 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m2
57 Ván khuôn gỗ thành hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100m2
58 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0154 100m2
59 Cốt thép tấm đan, thép D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0379 tấn
60 Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
61 Lắp đặt ống thép TK A1/D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
62 Lắp đặt van khóa đồng D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
63 Lắp đặt kép thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
64 Lắp đặt rắc co thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
65 Lắp đặt tê thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
66 Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D75/66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
67 Đào móng hố van, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
68 Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
69 Bê tông M200 hố van, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
70 Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
71 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m2
72 Ván khuôn gỗ thành hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
73 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0038 100m2
74 Cốt thép tấm đan, thép D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 tấn
75 Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt ống thép TK A1/D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
77 Lắp đặt van khóa đồng D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt kép thép TK D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt kép thép TK D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt rắc co thép TK D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt tê thép TK D80 - 25 - 80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D90/80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
83 Đào móng, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,74 m3
84 Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,15 m3
85 Bê tông hố van, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,82 m3
86 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,51 m3
87 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1792 100m2
88 Ván khuôn gỗ thành hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,536 100m2
89 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1434 100m2
90 Cốt thép tấm đan, thép D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2682 tấn
91 Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
92 Lắp đặt ống thép TK A1/D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
93 Lắp đặt rắc co thép TK D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
94 Lắp đặt van khóa đồng D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
95 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
96 Lắp đặt mối nối nhựa kẽm D20/15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
E BỂ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN (HỆ 2 - XÓM LŨNG ĐA)
1 Phá đá bằng thủ công, đá C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,59 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m3
4 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 m3
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m2
8 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m2
9 Cốt thép tấm đan D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0263 tấn
10 Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=250 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0122 100m3
12 Lắp đặt ống thép TK A1/D66 đục lỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 100m
13 Lắp đặt ống thép TK A1/D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m
14 Lắp nút bịt đầu ống thép TK, D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
15 Lắp đặt côn thu thép TK D66/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt van khóa đồng D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt kép thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt rắc co thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt cút thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D63/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F BỂ LỌC + CHỨA ÁP LỰC (HỆ 2 - XÓM LŨNG ĐA)
1 Đào móng bể đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 222,74 m3
2 Đào đất đặt đường ống thoát đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 m3
3 Bê tông lót móng bể, M150, PC30, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,66 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,762 m3
5 Bê tông trụ , M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 m3
6 Bê tông dầm bể, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
7 Bê tông máng tràn M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
8 Bê tông sàn mái bể, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,52 m3
9 Bê tông đỡ tấm đan tầng lọc M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
10 Ván khuôn gỗ móng bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,476 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7664 100m2
12 Ván khuôn gỗ bê tông máng tràn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
13 Ván khuôn gỗ trụ T1 bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m2
14 Ván khuôn gỗ dầm bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1216 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5176 100m2
16 Ván khuôn gỗ cho bê tông đỡ tấm đan tầng lọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
17 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 m2
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,84 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,84 m2
20 Bê tông tấm đan Đ1, Đ2, Đ3, D4, Đ5 M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,99 m3
21 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1034 100m2
22 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
23 Làm tầng lọc sỏi D=2-3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m3
24 Làm tầng lọc cát D=0,6-1,2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 100m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, D12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1605 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0164 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường bể D12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3453 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường bể D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1405 tấn
29 Lắp dựng cốt thép trụ D18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1306 tấn
30 Lắp dựng cốt thép trụ D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0297 tấn
31 Lắp dựng cốt thép dầm D18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1416 tấn
32 Lắp dựng cốt thép dầm D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0364 tấn
33 Lắp dựng cốt thép máng tràn D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0233 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái bể D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6764 tấn
35 Sản xuất thang sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0464 tấn
36 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2883 tấn
37 Bê tông sân bể, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m3
38 Bê tông móng rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,14 m3
39 Bê tông thành rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,57 m3
40 Bê tông hố van, hố thu nước M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,79 m3
41 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
42 Ván khuôn gỗ tường hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m2
43 Ván khuôn gỗ móng rãnh thoát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5992 100m2
44 Lắp đặt ống thép TK A1/D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
45 Lắp đặt ống thép TK A1/D66 đục lỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
46 Lắp đặt ống thép TK A1/D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 100m
47 Lắp đặt ống thép TK A1/D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
48 Lắp đặt cút thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
49 Lắp đặt cút thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
50 Lắp đặt van khóa đồng D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt van khóa đồng D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt van khóa đồng D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt rắc co thép TK D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt rắc co thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt rắc co thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt kép thép TK D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt kép thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
58 Lắp đặt kép thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Rọ chắn rác Inox D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D90/80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D63/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
G TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN (HỆ 2 - XÓM LŨNG ĐA)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường + sân nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 m3
2 Bê tông đổ bù mặt đường + sân nhà, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đất C4 (từ A47 -:- A54) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,7585 m3
4 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,3924 m3
5 Đào đất đặt đường ống, đất C2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,4552 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,8233 m3
7 Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,6635 m3
8 Đào móng trụ đỡ ống, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
9 Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
10 Bê tông trụ đỡ ống, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
11 Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,305 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D63 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,495 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,675 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,015 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,05 100 m
18 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D90/75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D75/63 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D63/32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D40/32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE D32/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ, D90/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ, D75/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ, D63/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ, D63/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
27 Lắp đai khởi thuỷ, D63/32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đai khởi thuỷ, D32/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
29 Lắp đai khởi thuỷ, D40/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
31 Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
32 Lắp đặt đai inox ốp ống D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
33 Bu lông, nở sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
34 Đào móng hố van, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
35 Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
36 Bê tông M200 hố van, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
37 Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
38 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m2
39 Ván khuôn gỗ thành hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
40 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0038 100m2
41 Cốt thép tấm đan, thép D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 tấn
42 Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt ống thép TK A1/D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
44 Lắp đặt van khóa đồng D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt kép thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt rắc co thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 Lắp đặt tê thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D63/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Đào móng hố van, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
50 Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
51 Bê tông M200 hố van, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
52 Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
53 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m2
54 Ván khuôn gỗ thành hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
55 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0038 100m2
56 Cốt thép tấm đan, thép D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 tấn
57 Lắp tấm đan BT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt ống thép TK A1/D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
59 Lắp đặt ống thép TK A1/D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
60 Lắp đặt van khóa đồng D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt van khóa đồng D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt kép thép TK D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt kép thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt rắc co thép TK D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt rắc co thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt tê thép TK D80-50-80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D90/80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Đào móng, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,5 m3
69 Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
70 Bê tông hố van, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,13 m3
71 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,12 m3
72 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1512 100m2
73 Ván khuôn gỗ thành hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,296 100m2
74 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 100m2
75 Cốt thép tấm đan, thép D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2263 tấn
76 Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
77 Lắp đặt ống thép TK A1/D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 100m
78 Lắp đặt rắc co thép TK D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
79 Lắp đặt van khóa đồng D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
80 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
81 Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D20/15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
H BỂ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN (HỆ 3 - XÓM NÀ QUẢN)
1 Đào móng tường chắn đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,89 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
4 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,91 m3
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0244 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1568 100m2
8 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m2
9 Cốt thép tấm đan D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0263 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0071 100m3
12 Lắp đặt ống thép TK D66 đục lỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 100m
13 Lắp đặt ống thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
14 Lắp nút bịt đầu ống thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
15 Lắp đặt côn thép TK D66/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt kép thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt rắc co thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt cút thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D63/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
I BỂ LỌC + CHỨA ÁP LỰC (HỆ 3 - XÓM NÀ QUẢN)
1 Đào móng bể đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,27 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 m3
3 Bê tông lót móng bể, M150, PC30, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,46 m3
5 Bê tông dầm bể, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 m3
6 Bê tông máng chia nước M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 m3
7 Bê tông sàn mái bể, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,63 m3
8 Bê tông tấm đan đỡ tầng lọc + tấm đan nắp lên xuống bể + tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 m3
9 Bê tông hố van, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
10 Bê tông đỡ tấm đan tầng lọc, đỡ tấm đan nắp lên xuống, đỡ đầu ống M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
11 Ván khuôn gỗ móng bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1048 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,172 100m2
13 Ván khuôn gỗ bê tông máng chia nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0163 100m2
14 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,331 100m2
15 Ván khuôn gỗ dầm bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0383 100m2
16 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
18 Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ tầng lọc, tấm đan nắp lên, xuống bể, tấm đan nắp hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0694 100m2
19 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đỡ tấm đan tầng lọc, gờ nắp lỗ lên xuống bể, BT đỡ đầu ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0486 100m2
20 Làm tầng lọc sỏi D=10-40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0154 100m3
21 Làm tầng lọc cát D=0,3-2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 100m3
22 Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5667 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5512 tấn
24 Sản xuất thép bậc lên xuống ĐK=18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0288 tấn
25 Lắp dựng cốt thép máng chia nước, ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 tấn
26 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =16mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0426 tấn
27 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0118 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK =8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2265 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK=12mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0736 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0533 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
33 Lắp đặt ống thép TK D80 đục lỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m
34 Lắp đặt ống thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
35 Lắp đặt ống thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
36 Lắp đặt ống thép TK D50 đục lỗ D5 30%Sxq Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m
37 Lắp đặt cút thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
38 Lắp đặt rắc co thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt rắc co thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt kép thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt kép thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt van khóa đồng D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt van khóa đồng D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt côn thép TK D80/66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Lắp nút bịt đầu ống thép TK D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D75/66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D63/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
J TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN (HỆ 3 - XÓM NÀ QUẢN)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân nhà thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
2 Bê tông bù mặt sân đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,3625 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,6689 m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,024 m3
6 Đào móng trụ đỡ ống, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
7 Đắp đất trụ đỡ ống độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
8 Bê tông trụ đỡ ống M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m3
9 Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,275 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,36 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100 m
13 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
14 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D63 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
15 Đai giữ ống INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Bu lông nở sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
17 Đào móng hố van đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
18 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
19 Bê tông hố van, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 m3
20 Bê tông tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
21 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m2
22 Ván khuôn gỗ tường hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m2
23 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0115 100m2
24 Cốt thép tấm đan nắp hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0284 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Lắp đặt ống thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
27 Lắp đặt van khóa đồng D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
28 Lắp đặt kép thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
29 Lắp đặt rắc co thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt tê thép TK D50-50-50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
31 Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D63/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
32 Đào móng hố van đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
33 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
34 Bê tông hố van, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 m3
35 Bê tông tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
36 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m2
37 Ván khuôn gỗ tường hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m2
38 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0115 100m2
39 Cốt thép tấm đan nắp hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0284 tấn
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
41 Lắp đặt ống thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
42 Lắp đặt ống thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
43 Lắp đặt van khóa đồng D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt van khóa đồng D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
45 Lắp đặt kép thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt kép thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
47 Lắp đặt rắc co thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt rắc co thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
49 Lắp đặt tê thép TK D66-50-66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt tê thép TK D50-50-50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D75/66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D63/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
53 Đào móng hố van đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
54 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
55 Bê tông hố van, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 m3
56 Bê tông tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
57 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m2
58 Ván khuôn gỗ tường hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m2
59 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0115 100m2
60 Cốt thép tấm đan nắp hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0284 tấn
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
62 Lắp đặt ống thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
63 Lắp đặt ống thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
64 Lắp đặt ống thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
65 Lắp đặt van khóa đồng D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
66 Lắp đặt van khóa đồng D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt van khóa đồng D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt kép thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
69 Lắp đặt kép thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
70 Lắp đặt kép thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt rắc co thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
72 Lắp đặt rắc co thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Lắp đặt rắc co thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
74 Lắp đặt tê thép TK D66-50-66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt tê thép TK D66-32-66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt măng sông thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Lắp nút bịt đầu ống thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D75/66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
79 Đào móng bể đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,94 m3
80 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
81 Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
82 Bê tông bể chứa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,44 m3
83 Bê tông sàn nắp bể M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
84 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
85 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 m3
86 Ván khuôn gỗ móng bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0399 100m2
87 Ván khuôn gỗ tường bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m2
88 Ván khuôn gỗ sàn mái bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0581 100m2
89 Ván khuôn gỗ hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 100m2
90 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0045 100m2
91 Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1166 tấn
92 Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1899 tấn
93 Sản xuất thang sắt D18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 tấn
94 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
95 Cốt thép tấm đan D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0085 tấn
96 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
97 Lắp đặt ống thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m
98 Lắp đặt ống thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
99 Lắp đặt ống thép TK D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m
100 Lắp đặt cút thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
101 Lắp đặt cút thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
102 Lắp đặt rắc co thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
103 Lắp đặt kép thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Lắp đặt măng sông thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
105 Lắp đặt măng sông thép TK D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
106 Lắp đặt van khóa đồng D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
107 Lắp đặt van khóa đồng D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
108 Lắp đặt vòi gạt đồng 1/4 D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
109 Lắp đặt van phao D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
110 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D40/32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->