Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804769-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200757881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 17:05:00 đến ngày 2020-08-13 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,997,764,737 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: 08 PHÒNG (04 TRỆT - 04 LẦU)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,1956 M3
2 Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,535 100M
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,1307 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,936 M3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,936 M3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4245 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7893 100M2
8 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0893 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0565 Tấn
13 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4904 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5344 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 1 đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 1 đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 1 đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 Tấn
20 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 M3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,565 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1817 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 2 đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3029 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 2 đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3168 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 2 đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0462 Tấn
27 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 M3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4904 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 3 đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 3 đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9765 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 3 đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 Tấn
34 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,224 M3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,954 M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6024 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5272 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 4 đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 4 đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1734 Tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1805 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9716 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2646 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3723 Tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6051 M3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, máng nước, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2562 100M2
46 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0892 M3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn trệt bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0966 100M2
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8976 100M2
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4767 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2056 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8317 Tấn
52 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2208 M3
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3038 100M2
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3819 Tấn
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,483 M3
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2265 M3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,828 M2
59 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,418 M2
60 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,106 M3
61 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7965 M3
62 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8125 M3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,76 M2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,7688 M2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 893,8488 M2
66 Trát trần, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,64 M2
67 Làm trần bằng tấm trần thạch cao chia ô 60*60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,88 M2
68 Trát ngoài sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,36 M2
69 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,08 M2
70 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 Mét
71 Ốp tường kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 M2
72 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.316,2056 M2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,4 M2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,1688 M2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước ,1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450,6056 M2
76 Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,022 M3
77 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,64 M2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,64 M2
79 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6052 Tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6052 Tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn màu 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,094 100M2
82 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,584 M2
83 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8608 M2
84 Sơn sắt thép cửa, 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,92 M2
85 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,08 M2
86 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100M
87 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 TT
88 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
89 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
90 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
91 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
92 Lắp đặt bảng điện âm CB 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
93 Lắp đặt bảng điện âm CB 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
94 Lắp đặt bảng điện âm CB 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
95 Lắp ổ cắm điện, loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
96 Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
97 Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
98 Lắp công tắc điện, loại có 3 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
99 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 12/10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Mét
100 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 20/10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Mét
101 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 30/10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Mét
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Mét
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Mét
104 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
105 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
B Hạng mục 2: NÂNG CẤP HÀNG RÀO,CÁC DÃY PHÒNG HỌC, NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẢO VỆ ĐOẠN AB
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,32 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,42 M2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,42 M2
4 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,84 M2
5 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,32 M2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,32 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,74 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,59 M2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,59 M2
10 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,18 M2
11 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,74 M2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,74 M2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,25 M2
14 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,25 M2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nướcc phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,25 M2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035,62 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,78 M2
18 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,84 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,22 M2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,4 M2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,36 M2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,72 M2
23 Tháo dỡ cửa sổ S2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 M2
24 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 M2
25 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,88 M2
26 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,88 M2
27 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,88 M2
28 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,32 M2
29 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,32 M2
30 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6776 M2
31 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6776 100M2
32 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,29 M2
33 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,25 M2
34 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,04 M2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,8 M2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,49 M2
37 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,24 M2
38 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 M2
39 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 M2
40 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 M2
41 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 M2
42 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 M2
43 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,66 M2
44 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,66 M2
45 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8988 M2
46 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8988 100M2
47 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,9 M2
48 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,9 M2
49 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 M2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nướcc phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,14 M2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nướcc lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 M2
52 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 M2
53 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 M2
54 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 M2
55 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 M2
56 Lắp dựng cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 M2
57 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 M2
58 Làm trần bằng tấm trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 M2
59 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
60 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,56 M2
61 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,76 M2
62 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 M2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 M2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả nước lót, 2 nướcc phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 M2
65 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 M2
66 Cạo rỉ các kết cấu thép 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 M2
67 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 M2
68 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 M2
69 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 M2
70 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 M2
71 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 M2
72 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100M2
73 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 M2
74 Làm trần bằng tấm trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 M2
C Hạng mục 2: CÁC HẠNG MỤC PHỤ : NHÀ XE - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - 01 PHÒNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 M3
3 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100M2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3254 Tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100M2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 M3
7 SX bulong neo chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 TT
8 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 Tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 Tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2755 Tấn
11 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7213 100M2
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 Tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 Tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2755 Tấn
15 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 M2
16 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
17 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Mét
18 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Mét
20 Lắp bảng nhựa, kích thước bảng <= 90x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,104 M3
25 Đóng cọc tràm L=5m đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100M
26 Đắp cát nền móng công trình, lớp cát đệm đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 M3
27 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 M3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 Tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100M2
30 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4955 M3
31 Đào hố HTH, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4496 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100M2
33 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 M3
34 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,376 M3
35 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6727 M3
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 Tấn
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 100M2
38 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 M3
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1487 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2444 Tấn
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100M2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,577 M3
43 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75, bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 M3
44 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,414 M3
45 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 Tấn
46 Sản xuất thép hình khung vòm mái đón, thép V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 Tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 Tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 100M2
49 Lợp mái che tường bằng tôn sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M2
50 Đắp cát nền móng công trình, cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,212 M3
51 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 M3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3 M2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,94 M2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 M2
55 Trát xà dầm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 M2
56 Đắp phào kép, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7 Mét
57 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
58 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 M2
59 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,02 M2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,02 M2
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,232 M3
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 M2
63 Lát bậc tam cấp kích thước gạch 250x250mm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 M2
64 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,24 M2
65 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 M2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,14 M2
67 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3 M2
68 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
69 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
70 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống<=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
72 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
73 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
74 Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
75 Lắp ổ cắm điện, loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
80 Lắp đặt van xả chậu xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
81 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
82 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
84 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
85 Lắp đặt cầu hút nhiệt Inox D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
86 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
88 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 M2
89 Lắp ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
90 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5088 M3
91 Đóng cừ tràm L=5m đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6125 100M
92 Đắp cát nền móng công trình, lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 M3
93 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 M3
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 Tấn
96 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100M2
97 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 M3
98 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,001 M3
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 Tấn
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 Tấn
101 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M2
102 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 M3
103 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 100M2
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 Tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 Tấn
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 M3
107 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M2
108 Trát xà dầm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 M2
109 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 M2
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 Tấn
111 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100M2
112 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 M3
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm, cấp nước bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100M
114 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2, cấp điện máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
115 Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
116 Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng <= 180x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
118 Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
119 Cây nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CK
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->