Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 17:05:00 đến ngày 2020-08-13 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,997,764,737 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: 08 PHÒNG (04 TRỆT - 04 LẦU) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,1956 | M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,535 | 100M |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,1307 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4245 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7893 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0893 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0565 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4904 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 1 đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 1 đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 1 đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | M3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,565 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1817 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 2 đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 2 đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3168 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 2 đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0462 | Tấn |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | M3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4904 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 3 đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 3 đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9765 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 3 đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | Tấn |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | M3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,954 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6024 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 4 đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 4 đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1734 | Tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1805 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9716 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2646 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3723 | Tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6051 | M3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, máng nước, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2562 | 100M2 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0892 | M3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn trệt bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0966 | 100M2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8976 | 100M2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4767 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8317 | Tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2208 | M3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | 100M2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | Tấn |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,483 | M3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2265 | M3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,828 | M2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,418 | M2 |
| 60 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,106 | M3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7965 | M3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8125 | M3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,76 | M2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,7688 | M2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,8488 | M2 |
| 66 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,64 | M2 |
| 67 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chia ô 60*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,88 | M2 |
| 68 | Trát ngoài sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,36 | M2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,08 | M2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | Mét |
| 71 | Ốp tường kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,2056 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,4 | M2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,1688 | M2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước ,1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,6056 | M2 |
| 76 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,022 | M3 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,64 | M2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,64 | M2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6052 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6052 | Tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn màu 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,094 | 100M2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,584 | M2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8608 | M2 |
| 84 | Sơn sắt thép cửa, 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,92 | M2 |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,08 | M2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100M |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | TT |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 89 | Lắp đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 90 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 91 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt bảng điện âm CB 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt bảng điện âm CB 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt bảng điện âm CB 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 95 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 96 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 98 | Lắp công tắc điện, loại có 3 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Mét |
| 100 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 30/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Mét |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 104 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| B | Hạng mục 2: NÂNG CẤP HÀNG RÀO,CÁC DÃY PHÒNG HỌC, NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẢO VỆ ĐOẠN AB | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,42 | M2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,42 | M2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,84 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,74 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | M2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | M2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,74 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,74 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,25 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,25 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nướcc phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,25 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,62 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,78 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,84 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,22 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,72 | M2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | M2 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,88 | M2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,88 | M2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,88 | M2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,32 | M2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,32 | M2 |
| 30 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6776 | M2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6776 | 100M2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,29 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,25 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,04 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,8 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,49 | M2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | M2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | M2 |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | M2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | M2 |
| 42 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | M2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,66 | M2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,66 | M2 |
| 45 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8988 | M2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8988 | 100M2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9 | M2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9 | M2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | M2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nướcc phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,14 | M2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nướcc lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | M2 |
| 52 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | M2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | M2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | M2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | M2 |
| 56 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | M2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | M2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | M2 |
| 59 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,56 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | M2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | M2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | M2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả nước lót, 2 nướcc phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | M2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | M2 |
| 66 | Cạo rỉ các kết cấu thép 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | M2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | M2 |
| 68 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | M2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | M2 |
| 70 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | M2 |
| 71 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | M2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100M2 |
| 73 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | M2 |
| 74 | Làm trần bằng tấm trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | M2 |
| C | Hạng mục 2: CÁC HẠNG MỤC PHỤ : NHÀ XE - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - 01 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | M3 |
| 3 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | M3 |
| 7 | SX bulong neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | TT |
| 8 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | Tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | Tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | Tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7213 | 100M2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | Tấn |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | M2 |
| 16 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 20 | Lắp bảng nhựa, kích thước bảng <= 90x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | M3 |
| 25 | Đóng cọc tràm L=5m đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100M |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình, lớp cát đệm đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | M3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | Tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100M2 |
| 30 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4955 | M3 |
| 31 | Đào hố HTH, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4496 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100M2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | M3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,376 | M3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6727 | M3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | Tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100M2 |
| 38 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | M3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | Tấn |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100M2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | M3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75, bó nền. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,414 | M3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | Tấn |
| 46 | Sản xuất thép hình khung vòm mái đón, thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | Tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | 100M2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M2 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình, cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,212 | M3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | M3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3 | M2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,94 | M2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | M2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | M2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | Mét |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | M2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | M2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | M2 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,232 | M3 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | M2 |
| 63 | Lát bậc tam cấp kích thước gạch 250x250mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | M2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,24 | M2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,14 | M2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3 | M2 |
| 68 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 69 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống<=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 72 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 73 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 74 | Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 80 | Lắp đặt van xả chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt cầu hút nhiệt Inox D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | M2 |
| 89 | Lắp ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 90 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5088 | M3 |
| 91 | Đóng cừ tràm L=5m đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6125 | 100M |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình, lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | M3 |
| 93 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | M3 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | Tấn |
| 96 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100M2 |
| 97 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | M3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,001 | M3 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | Tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | Tấn |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M2 |
| 102 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | M3 |
| 103 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100M2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | Tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | Tấn |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | M3 |
| 107 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | M2 |
| 109 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | M2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | Tấn |
| 111 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100M2 |
| 112 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | M3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm, cấp nước bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 114 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2, cấp điện máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 115 | Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng <= 180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 118 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Cây nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi