Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 3,4 khu Tây Sơn, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 3,4 khu Tây Sơn, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 08:51:00 đến ngày 2020-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,858,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp: A= B+C+D+E+F+G+H+I+K+M+N+O+P+Q+R+S+T | |||
| B | B: San nền | |||
| 1 | Đào khai thác đất, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.251 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.000 | m3 |
| C | C: Giao thông: C=C1+C2+C3+C4+C5 | |||
| D | C1: Nền đường | |||
| 1 | Đào khai thác đất, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.395 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.380 | m3 |
| 3 | Đắp vỉa hè, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.740 | m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.790 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m3 |
| E | C2: Đường bê tông | |||
| 1 | Đá dăm cấp phối loại 2 dày 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 527 | m3 |
| 2 | Lót nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.633 | m2 |
| 3 | Bê tông đường đá 2x4 M250 dày 200, bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 526,6 | m3 |
| 4 | Xẻ khe co, giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 795,76 | m |
| 5 | Nhựa đường (0,276m3 x 1050 kg/m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 289,8 | Kg |
| 6 | Gỗ đệm dày 2.5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| F | C3: Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát gia cố, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m3 |
| 2 | Cung cấp, Lát gạch terrazzo 400x400x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.495,76 | m2 |
| G | C4: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,12 | m3 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa 260x230x1000 M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,81 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 649 | m |
| H | C5: Bó gáy vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,82 | m3 |
| 2 | Xây bó gáy bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 269,78 | m2 |
| I | D: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Phá dỡ nền đan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cống xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Đào đất cống thoát nước + hố ga , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.218,552 | m3 |
| 4 | Đắp đất cống độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 237,8 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,626 | m3 |
| 6 | Xây cống thoát nước bằng gạch đặc không nung vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,195 | m3 |
| 7 | Xây hố ga gạch không nung vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,42 | m3 |
| 8 | Xây cống, ga đá hộc vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 218,375 | m3 |
| 9 | BT giằng cống ( xây gạch ) M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,43 | m3 |
| 10 | BT giằng cống ( xây đá hộc ) M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,385 | m3 |
| 11 | SXLD Cốt thép giằng D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.052,8 | Kg |
| 12 | SXLD Cốt thép giằng D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.935,7 | Kg |
| 13 | Trát cống + hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.374,832 | m2 |
| 14 | Láng đáy cống + hố ga vữa XM M75 d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 298,313 | m2 |
| 15 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,75 | m3 |
| 16 | BT tấm đan đá 1x2 M200 + viên vỉa miệng thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,934 | m3 |
| 17 | SXLD Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.738 | Kg |
| 18 | SXLD Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.548 | Kg |
| 19 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 574 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt cống BTLT D300, đoạn ống dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,3 | đoạn ống |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Đế cống BTCT đúc sẵn cống D300 (3 đế/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 253 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 354,2 | m |
| J | E: Cấp nước ngoài nhà: E=E1+E2 | |||
| K | E1: Xây lắp hố van | |||
| 1 | Đào đất hố van, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,739 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,758 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,549 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố đào, k=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát đường ống, k=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,3 | m3 |
| 6 | Xây hố van gạch đặc không nung vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,766 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Trát thành hố ga thăm vữa XM M75 dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,292 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga thăm vữa XM M75 d30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,954 | m2 |
| 10 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,516 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan fi<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Nắp ga gang đúc sẵn thân vuông có bản lề KT 1000x1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 15 | Phá dỡ mặt đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều BB D80 (Van cổng, mặt bích, ty chìm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cốc lọc cặn BB D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Ống chảy rối BB D80 L=350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Couplings DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ BB D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều BB D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Bích thép rỗng D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Arapto gang D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt BU D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| L | E2: Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE PN12 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE PN12 D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE PN12 D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép đen D100 luồn ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép đen D80 luồn ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D50 (Van cổng, mặt bích, ty chìm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D63 (Van cổng, mặt bích, ty chìm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Nối nhanh D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cút HDPE 90* D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Tê HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tê HDPE D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Côn HDPE D63/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt ống HDPE D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt ống HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Chếch HDPE D90 - 145* | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Chếch HDPE D63 - 145* | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Chếch HDPE D50 - 145* | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép BB D160x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Arapto gang D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép BB D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt BU D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Bích thép rỗng D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | m |
| M | F: Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm 35KV | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| N | G: Xây dựng đường cáp ngầm 35KV: G=G1+G2+G3+G4+G5 | |||
| O | G1: Xây dựng đường cáp ngầm 35KV | |||
| 1 | Cung cấp, lăp dựng Cột NPC.I.16-190-11kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 mối nối |
| P | G2: Móng cột M-16 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | BT móng, đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,281 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| Q | G3: Tiếp địa R4C | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| 3 | Cung cấp và đóng Tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,78 | Kg |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt Xà hãm XH-1 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt Xà cầu dao + đỡ sứ đứng trung gian mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt Xà đỡ chống sét van + đầu cáp mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, Lắp Cô dê ôm cáp ngầm trung thế 7,87 kg mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Ghế cách điện mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt Tay thao tác dao cách ly mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Sứ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Sứ chuỗi polymer + phụ kiện 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt SYG-95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | đầu cốt |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| R | G4: Rãnh cáp ngầm trung thế 35kV | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 2 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 3 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 715 | m2 |
| 4 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,94 | m3 |
| S | G5: Tấm đan bê tông bảo vệ cáp | |||
| 1 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,2 | kg |
| 3 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2-20/35(40,5kV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha co nguội ngoài 3x95mm2-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp T-plug-3x95mm2-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50mm2 bắt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| T | H: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 160kVA-35(22)/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Trụ thép đỡ máy biến áp kiêm tủ điện trung thế 02 ngăn (01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CPPT liền CC 200A), tủ điện hạ thế 250A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Cung cấp, lăp đặt Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| U | I: Xây dựng trạm biến áp: I=I1+I2+I3+I4 | |||
| V | I1: Móng trụ đỡ trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,166 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 3 | BT móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,31 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,5 | kg |
| 5 | Bu lông khung móng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, ốp gạch phần móng lộ thiên KT 200x250mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5 | m2 |
| 7 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| W | I2:Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 2 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cọc |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | Kg |
| 4 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-35kV (6m/1pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-0,6/1kV (6m/1pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Cung cấp và làm đầu cáp T-plug-3x50mm2-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Cung cấp và làm đầu cáp E-bow-3x50mm2-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | đầu cốt |
| X | I3: Hệ thống biển báo an toàn trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Biển tên trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo cấm lửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| Y | I4: Hệ thống trang bị an toàn trạm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Găng tay cách điện 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Đôi |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ủng cách điện 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Đôi |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bình cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| Z | K: Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm 0,4 KV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện 8 công tơ loại không có MCCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện 6 công tơ loại không có MCCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện 5 công tơ loại không có MCCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện 5 công tơ loại không có MCCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| AA | M: Xây dựng đường cáp ngầm 0,4 KV: M= M1+M2+M3+M4+M5+M6+M7 |
|||
| AB | M1: Móng tủ điện công tơ | |||
| 1 | Đào móng tủ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,87 | m3 |
| 3 | Bu lông khung móng tủ điện M16x450x450x700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,87 | m3 |
| 5 | Cung cấp, ốp gạch phần móng lộ thiên KT 200x250mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| AC | M2: Tiếp địa an toàn R1C | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,44 | m3 |
| 2 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cọc |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,618 | kg |
| 4 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| AD | M3: Tiếp địa lặp lại R4C | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cọc |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,956 | kg |
| 4 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| AE | M4: Rãnh cáp 1 cáp HA đi ngầm trong đất | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,16 | m3 |
| 3 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,1 | m2 |
| 4 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.602 | viên |
| 5 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,92 | m3 |
| AF | M5: Rãnh cáp 2HA đi trong đất | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,79 | m3 |
| 3 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,45 | m2 |
| 4 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189 | viên |
| 5 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,77 | m3 |
| AG | M6: Rãnh cáp ngầm sau công tơ (8m/hộ) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,244 | m3 |
| 2 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,91 | m3 |
| 3 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,4 | m2 |
| 4 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,11 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D105/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 330 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5 | m |
| 12 | Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 13 | Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 14 | Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122 | m |
| 15 | Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 16 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 17 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 18 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 19 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 20 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| AH | M7: Hệ thống biển báo an toàn | |||
| 1 | Biển báo tên tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 3 | Biển báo cấm lửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| AI | N: Xây dựng phần điện chiếu sáng N=N1+N2+N3+N4+N5+N6+N7 |
|||
| AJ | N1: Cột bát giác | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng Cột bát giác liền cần đơn 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cột |
| AK | N2: Móng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | BT móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Bu lông khúng móng cột đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| AL | N3: Móng tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, ốp gạch phần móng lộ thiên KT 200x250mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | m2 |
| 5 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| AM | N4: Tiếp địa an toàn R1C | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,03 | kg |
| 4 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| AN | N5: Tiếp địa lặp lại R4C | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cọc |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,956 | Kg |
| 4 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led chiếu sáng 90W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| AO | N6: Rãnh cáp ngầm chiếu sáng 1 cáp | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,06 | m3 |
| 2 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,06 | m3 |
| 3 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.304 | viên |
| 5 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,5 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 292 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 303 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 312 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-3x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81 | m |
| AP | N7: Công việc chiếu sáng | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | đầu cáp |
| 2 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | đầu cáp |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bảng |
| 4 | Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cửa |
| 5 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| AQ | O: Thí nghiệm thiết bị đường cáp ngầm 35 KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 pha |
| AR | P: Thí nghiệm vật tư đường cáp ngầm 35 KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| AS | Q: Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 160kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| AT | R: Thí nghiệm vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AU | S: Thí nghiệm vật tư đường cáp ngầm 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | 1 sợi, 1 ruột |
| AV | T: Thí nghiệm điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | 1 sợi, 1 ruột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi