Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 3,4 khu Tây Sơn, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804519-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 3,4 khu Tây Sơn, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200755736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 08:51:00 đến ngày 2020-08-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,858,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp: A= B+C+D+E+F+G+H+I+K+M+N+O+P+Q+R+S+T
B B: San nền
1 Đào khai thác đất, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.251 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.000 m3
C C: Giao thông: C=C1+C2+C3+C4+C5
D C1: Nền đường
1 Đào khai thác đất, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.395 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.380 m3
3 Đắp vỉa hè, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.740 m3
4 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.790 m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 m3
E C2: Đường bê tông
1 Đá dăm cấp phối loại 2 dày 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 527 m3
2 Lót nilon Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.633 m2
3 Bê tông đường đá 2x4 M250 dày 200, bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 526,6 m3
4 Xẻ khe co, giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 795,76 m
5 Nhựa đường (0,276m3 x 1050 kg/m3) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 289,8 Kg
6 Gỗ đệm dày 2.5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 m3
F C3: Vỉa hè
1 Đắp cát gia cố, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m3
2 Cung cấp, Lát gạch terrazzo 400x400x30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.495,76 m2
G C4: Bó vỉa
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,12 m3
2 Bê tông viên bó vỉa 260x230x1000 M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,81 m3
3 Lắp đặt viên bó vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 649 m
H C5: Bó gáy vỉa hè
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M100# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,82 m3
2 Xây bó gáy bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,1 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 269,78 m2
I D: Thoát nước mưa
1 Phá dỡ nền đan bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 m3
2 Phá dỡ cống xây gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,8 m3
3 Đào đất cống thoát nước + hố ga , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.218,552 m3
4 Đắp đất cống độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 237,8 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,626 m3
6 Xây cống thoát nước bằng gạch đặc không nung vữa XMM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 142,195 m3
7 Xây hố ga gạch không nung vữa XMM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,42 m3
8 Xây cống, ga đá hộc vữa XMM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 218,375 m3
9 BT giằng cống ( xây gạch ) M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,43 m3
10 BT giằng cống ( xây đá hộc ) M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,385 m3
11 SXLD Cốt thép giằng D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.052,8 Kg
12 SXLD Cốt thép giằng D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.935,7 Kg
13 Trát cống + hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.374,832 m2
14 Láng đáy cống + hố ga vữa XM M75 d20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 298,313 m2
15 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,75 m3
16 BT tấm đan đá 1x2 M200 + viên vỉa miệng thu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,934 m3
17 SXLD Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.738 Kg
18 SXLD Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.548 Kg
19 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <250kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 574 cấu kiện
20 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 250kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 206 cấu kiện
21 Lắp đặt viên bó vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 m
22 Cung cấp, Lắp đặt cống BTLT D300, đoạn ống dài 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84,3 đoạn ống
23 Cung cấp, lắp đặt Đế cống BTCT đúc sẵn cống D300 (3 đế/m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 253 cái
24 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 354,2 m
J E: Cấp nước ngoài nhà: E=E1+E2
K E1: Xây lắp hố van
1 Đào đất hố van, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,739 m3
2 Đào đất đặt đường ống nước, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 114,758 m3
3 Bê tông lót đáy đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,549 m3
4 Lấp đất hố đào, k=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,6 m3
5 Đắp cát đường ống, k=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,3 m3
6 Xây hố van gạch đặc không nung vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,766 m3
7 Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 m3
8 Trát thành hố ga thăm vữa XM M75 dày 20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,292 m2
9 Láng đáy hố ga thăm vữa XM M75 d30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,954 m2
10 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,516 m3
11 Cốt thép tấm đan fi<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Kg
12 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
13 Nắp ga gang đúc sẵn thân vuông có bản lề KT 1000x1000 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
14 Cắt mặt đường bê tông hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
15 Phá dỡ mặt đường BTXM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4 m3
16 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4 m3
17 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều BB D80 (Van cổng, mặt bích, ty chìm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Cốc lọc cặn BB D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Ống chảy rối BB D80 L=350mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 m
20 Cung cấp, lắp đặt Couplings DN80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ BB D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều BB D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Bích thép rỗng D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cặp bích
24 Cung cấp, lắp đặt Arapto gang D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
25 Cung cấp, lắp đặt BU D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
L E2: Vật tư thiết bị
1 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE PN12 D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE PN12 D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE PN12 D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống thép đen D100 luồn ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống thép đen D80 luồn ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
6 Cung cấp, lắp đặt Van khóa D50 (Van cổng, mặt bích, ty chìm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Van khóa D63 (Van cổng, mặt bích, ty chìm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Nối nhanh D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút HDPE 90* D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Tê HDPE D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Tê HDPE D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Côn HDPE D63/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Nút bịt ống HDPE D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Nút bịt ống HDPE D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Chếch HDPE D90 - 145* Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Chếch HDPE D63 - 145* Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Chếch HDPE D50 - 145* Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Tê thép BB D160x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Arapto gang D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Cút thép BB D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt BU D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Bích thép rỗng D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cặp bích
23 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110 m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86 m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170 m
M F: Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm 35KV
1 Cung cấp, Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Cung cấp, Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
N G: Xây dựng đường cáp ngầm 35KV: G=G1+G2+G3+G4+G5
O G1: Xây dựng đường cáp ngầm 35KV
1 Cung cấp, lăp dựng Cột NPC.I.16-190-11kN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 mối nối
P G2: Móng cột M-16
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,1 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,196 m3
3 BT móng, đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,281 m3
4 Đắp đất đầm chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6 m3
Q G3: Tiếp địa R4C
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4 m3
2 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cọc
3 Cung cấp và đóng Tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,78 Kg
4 Đắp đất đầm chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
5 Cung cấp, Lắp đặt Xà hãm XH-1 mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Cung cấp, Lắp đặt Xà cầu dao + đỡ sứ đứng trung gian mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Cung cấp, Lắp đặt Xà đỡ chống sét van + đầu cáp mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Cung cấp, Lắp Cô dê ôm cáp ngầm trung thế 7,87 kg mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 bộ
9 Cung cấp, Lắp đặt Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Cung cấp, Lắp đặt Ghế cách điện mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Cung cấp, Lắp đặt Tay thao tác dao cách ly mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Sứ
13 Cung cấp, lắp đặt Sứ chuỗi polymer + phụ kiện 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Bộ
14 Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt SYG-95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 đầu cốt
15 Cung cấp, lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Cái
R G4: Rãnh cáp ngầm trung thế 35kV
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,8 m3
2 Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,08 m3
3 Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 715 m2
4 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,94 m3
S G5: Tấm đan bê tông bảo vệ cáp
1 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,36 m3
2 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,2 kg
3 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2-20/35(40,5kV) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37 m
6 Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha co nguội ngoài 3x95mm2-35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp T-plug-3x95mm2-35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Cung cấp, lắp đặt Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50mm2 bắt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m
9 Cung cấp, lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
T H: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1 Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 160kVA-35(22)/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Máy
2 Cung cấp, lắp đặt Trụ thép đỡ máy biến áp kiêm tủ điện trung thế 02 ngăn (01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CPPT liền CC 200A), tủ điện hạ thế 250A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Trụ
3 Cung cấp, lăp đặt Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
U I: Xây dựng trạm biến áp: I=I1+I2+I3+I4
V I1: Móng trụ đỡ trạm biến áp
1 Đào móng trụ, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,166 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,55 m3
3 BT móng đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,31 m3
4 SXLD Cốt thép móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 116,5 kg
5 Bu lông khung móng trạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
6 Cung cấp, ốp gạch phần móng lộ thiên KT 200x250mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5 m2
7 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,86 m3
W I2:Hệ thống tiếp địa trạm
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 m3
2 Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cọc
3 Cung cấp và lắp dựng tiếp địa trạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 Kg
4 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 m3
5 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-35kV (6m/1pha) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
6 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-0,6/1kV (6m/1pha) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 m
7 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
8 Cung cấp và làm đầu cáp T-plug-3x50mm2-35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
9 Cung cấp và làm đầu cáp E-bow-3x50mm2-35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
10 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 đầu cốt
X I3: Hệ thống biển báo an toàn trạm biến áp
1 Cung cấp, lắp đặt Biển tên trạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt Biển báo an toàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt Biển báo cấm lửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
Y I4: Hệ thống trang bị an toàn trạm
1 Cung cấp, lắp đặt Găng tay cách điện 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Đôi
2 Cung cấp, lắp đặt Ủng cách điện 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Đôi
3 Cung cấp, lắp đặt Bình cứu hỏa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bình
Z K: Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm 0,4 KV
1 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện 8 công tơ loại không có MCCB Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Tủ
2 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện 6 công tơ loại không có MCCB Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Tủ
3 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện 5 công tơ loại không có MCCB Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Tủ
4 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện 5 công tơ loại không có MCCB Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Tủ
AA M: Xây dựng đường cáp ngầm 0,4 KV:
M= M1+M2+M3+M4+M5+M6+M7
AB M1: Móng tủ điện công tơ
1 Đào móng tủ, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,04 m3
2 BT móng đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,87 m3
3 Bu lông khung móng tủ điện M16x450x450x700 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Bộ
4 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,87 m3
5 Cung cấp, ốp gạch phần móng lộ thiên KT 200x250mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5 m2
AC M2: Tiếp địa an toàn R1C
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,44 m3
2 Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cọc
3 Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,618 kg
4 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4 m3
AD M3: Tiếp địa lặp lại R4C
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,2 m3
2 Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Cọc
3 Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,956 kg
4 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m3
AE M4: Rãnh cáp 1 cáp HA đi ngầm trong đất
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,2 m3
2 Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,16 m3
3 Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,1 m2
4 Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.602 viên
5 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,92 m3
AF M5: Rãnh cáp 2HA đi trong đất
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,4 m3
2 Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,79 m3
3 Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,45 m2
4 Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189 viên
5 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,77 m3
AG M6: Rãnh cáp ngầm sau công tơ (8m/hộ)
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,244 m3
2 Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,91 m3
3 Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,4 m2
4 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,11 m3
5 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D105/80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
6 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D85/65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
7 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160 m
8 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 330 m
9 Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN130 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5 m
10 Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 m
11 Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,5 m
12 Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 m
13 Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63 m
14 Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 122 m
15 Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
16 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
17 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
18 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M35 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 Cái
19 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 Cái
20 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
21 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Cái
AH M7: Hệ thống biển báo an toàn
1 Biển báo tên tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
2 Biển báo an toàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 Cái
3 Biển báo cấm lửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 Cái
AI N: Xây dựng phần điện chiếu sáng
N=N1+N2+N3+N4+N5+N6+N7
AJ N1: Cột bát giác
1 Cung cấp, lắp dựng Cột bát giác liền cần đơn 8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 Cột
AK N2: Móng cột đèn chiếu sáng
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 m3
3 BT móng đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,76 m3
4 Bu lông khúng móng cột đèn chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 Bộ
5 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,1 m3
6 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Tủ
AL N3: Móng tủ điện chiếu sáng
1 Đào móng tủ, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 m3
2 BT móng đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 m3
3 Khung móng tủ điện chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 Cung cấp, ốp gạch phần móng lộ thiên KT 200x250mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 m2
5 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
AM N4: Tiếp địa an toàn R1C
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4 m3
2 Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cọc
3 Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,03 kg
4 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
AN N5: Tiếp địa lặp lại R4C
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,2 m3
2 Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Cọc
3 Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,956 Kg
4 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m3
5 Cung cấp, lắp đặt Đèn led chiếu sáng 90W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 Bộ
AO N6: Rãnh cáp ngầm chiếu sáng 1 cáp
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,06 m3
2 Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,06 m3
3 Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,4 m2
4 Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.304 viên
5 Đắp đất độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,5 m3
6 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 292 m
7 Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m
8 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m
9 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 303 m
10 Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 312 m
11 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-3x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81 m
AP N7: Công việc chiếu sáng
1 Làm đầu cáp khô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 đầu cáp
2 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 đầu cáp
3 Lắp bảng điện cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 bảng
4 Lắp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cửa
5 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76 Cái
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 Cái
AQ O: Thí nghiệm thiết bị đường cáp ngầm 35 KV
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 bộ (3 pha)
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 pha
AR P: Thí nghiệm vật tư đường cáp ngầm 35 KV
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 vị trí
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 sợi, 1 ruột
AS Q: Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 160kVA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 máy
2 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 bộ (3 pha)
AT R: Thí nghiệm vật tư trạm biến áp
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hệ thống
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 sợi, 1 ruột
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 sợi, 1 ruột
6 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
7 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
AU S: Thí nghiệm vật tư đường cáp ngầm 0,4KV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 1 vị trí
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 cái
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 1 sợi, 1 ruột
AV T: Thí nghiệm điện chiếu sáng
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 1 sợi, 1 ruột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->