Gói thầu: Gói tầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200803627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói tầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 16:36:00 đến ngày 2020-08-13 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,060,870,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ đi và san bãi thải) | Theo chương V E-HSMT | 16,236 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 (kể cả nguồn cung cấp, đào xúc và vận chuyển đến nơi đắp) | Theo chương V E-HSMT | 2,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (kể cả nguồn cung cấp, đào xúc và vận chuyển đến nơi đắp) | Theo chương V E-HSMT | 65,335 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 85,763 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 1.714,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V E-HSMT | 10,29 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 6,297 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Theo chương V E-HSMT | 3,792 | tấn |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo chương V E-HSMT | 95 | m |
| 7 | Thi công khe co | Theo chương V E-HSMT | 1.830,15 | m |
| 8 | Thi công khe dọc | Theo chương V E-HSMT | 1.708,82 | m |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo chương V E-HSMT | 17,088 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TALUY |
|||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I<br/> | Theo chương V E-HSMT<br/> | 0,969 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 32,22 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 67,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 2,158 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I<br/> | Theo chương V E-HSMT<br/> | 1,641 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 15,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 55,32 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 35,39 | m3 |
| 5 | Cung cấp cống Bê tông ly tâm D400-H30 | Theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Cung cấp cống Bê tông ly tâm D600-H30 | Theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 7 | Cung cấp cống Bê tông ly tâm D800-H30 | Theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 8 | Cung cấp cống Bê tông ly tâm D1000-H30 | Theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | đoạn |
| 13 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | m. nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | m. nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | m. nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | m. nối |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,821 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 2,725 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Theo chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo chương V E-HSMT | 16 | C.Kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo chương V E-HSMT | 4 | C.Kiện |
| E | HẠNG MỤC: CỌC TIÊU BIỂN BÁO |
|||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (có tính móng biển báo)<br/> | Theo chương V E-HSMT<br/> | 7 | cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 (có tính móng biển báo) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ D90 | Theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 8 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V E-HSMT | 68,944 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 5,704 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 7,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi