Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200729831-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200728816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 08:26:00 đến ngày 2020-08-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,870,887,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,75 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,341 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,602 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,132 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,155 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,067 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,161 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,433 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,681 100m3
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,518 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,518 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,355 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,412 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,286 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,312 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,45 m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,572 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,583 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,591 tấn
20 Phun lớp đông cứng bề mặt bêtông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 157,22 m2
21 Mài nhẵn mặt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 157,22 m2
22 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 157,22 m2
23 Cắt roon chống nứt nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,05 m
B PHẦN THÂN NHÀ
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,668 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,096 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,326 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,71 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,978 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,424 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,296 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,189 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,086 100m2
11 Xây gạch kích thước 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,795 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,302 m3
13 Xây gạch kích thước 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,739 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,321 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,421 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,171 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,435 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,41 tấn
20 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,691 tấn
21 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,435 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,41 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,691 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,64 100m2
25 lắp đặt chốt chống cắt bằng máy hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 519 cái
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,2 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,263 m3
28 Sản xuất xà gồ thép thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,822 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 496,63 m2
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,822 tấn
31 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,353 tấn
32 SX giằng bằng cáp D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 64 m
33 SXLĐ tăng dơ D16, ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,088 100m2
35 SXLD diềm mái dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 126,923 m
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 336,52 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 508,05 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,63 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,62 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 285,54 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 336,52 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 188,66 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 285,54 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 153,515 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,87 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,86 m2
47 Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,89 m2
48 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 153,515 m2
49 SXLD cửa đi hệ nhôm topal silima kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,2 m2
50 SXLD cửa sổ hệ nhôm topal silima kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,82 m2
51 SXLD vách kính hệ nhôm topal silima kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,08 m2
52 SX cửa cuốn có khe thoáng, hệ nhôm 2 mặt, loại chống kẹt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21 m2
53 SXLĐ mô tơ cửa cuốn sức nâng 50kg + Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
54 SXLD hoa sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,68 m2
55 SXLD bánh ú thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,04 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,7 m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,365 100m
58 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,46 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,572 100m2
C PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 hộp
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đèn led panel kt600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 320 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 400 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 500 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 m
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
D PHẦN MẠNG LAN
1 Lắp đặt cáp Lappkabel UTP UNITRONIC® LAN 200 MHz - CAT.5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 m
2 Lắp đặt nắp ổ cắm mạng 70x114mm, 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 cái
3 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 180 m
4 Lắp đặt 24 port Patchpanel , 1 HU, CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
E PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1 lắp đặt trung tâm báo cháy tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
2 lắp đặt đầu dò khói và đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 cái
3 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
4 lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
5 lắp đặt đèn lối thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 m
7 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 m
8 Lắp đặt tủ đựng bình và bình chữa cháy CO2 MTZ3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
9 lắp đặt bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,56 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,56 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cọc
4 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 55 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 m
G PHẦN NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,092 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,676 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,661 m3
4 Xây gạch kích thước 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,95 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,545 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,049 100m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,395 m2
9 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt lavabo (đã bao gồm vòi lạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,48 100m
15 Lắp đặt van khoá 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt co, cút các loại, ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
H PHẦN SÂN NỀN BÊ TÔNG, CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 46,532 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,465 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,005 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,184 m3
5 Kẻ roon chống nứt kt ô 2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 141 m2
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,173 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,019 100m3
8 Bê tông đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,128 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,128 m3
10 Xây gạch kích thước 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,959 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,007 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,27 100m
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,836 m3
I PHẦN NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,686 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,098 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,029 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,432 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,836 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,136 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,136 100m3
9 Bê tông gạch vỡ M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,62 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,755 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,231 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,062 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,162 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,17 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,054 100m
J PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,032 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,454 tấn
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 m
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,771 m3
5 Thu dọn xà bần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->