Gói thầu: Xây dựng công trình Trạm Y tế xã Danh Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Nhà trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200803781-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ DANH THẮNG
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trạm Y tế xã Danh Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Nhà trạm
Số hiệu KHLCNT 20200767079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 16:26:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,635,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 2,3425 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,7808 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,2144 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,0715 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,7217 100m3
6 Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 10,388 m3
7 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 37,5597 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 1,225 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,0805 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm Theo HSMT 2,1327 tấn
11 Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 5,3587 m3
12 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 16,1766 m3
13 Ván khuôn dầm móng Theo HSMT 1,365 100m2
14 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,3202 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,8628 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm Theo HSMT 1,0587 tấn
17 Bê tông lót nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 21,1132 m3
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, kích thước gạch (500x500)mm, XM PCB40 Theo HSMT 406,2506 m2
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo HSMT 0,9409 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,0031 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 0,3564 m3
22 Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 0,3326 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 0,5346 m3
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo HSMT 7,128 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 25,209 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 25,209 m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 2,268 m3
28 Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 5,832 m3
29 Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1,458 m3
30 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSMT 43,74 m2
31 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 97,2 m
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 2,0909 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1632 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,4095 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,1545 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,9091 tấn
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 6,7082 m3
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 6,3888 m3
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 4,6213 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,7267 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,2471 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,2135 tấn
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 3,5108 m3
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,3449 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1861 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,306 tấn
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bậc cầu thang bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 0,891 m3
48 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 34,4922 m2
49 Sơn dầm, trần, tường cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 34,4922 m2
50 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 33,7656 m2
51 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 43,2 m
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 31,7756 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 3,5966 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,4576 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,8519 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 2,1273 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,7589 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,9346 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,2997 tấn
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 58,4697 m3
61 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 5,066 100m2
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 5,4374 tấn
63 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 65,6524 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 66,627 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 4,0696 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 3,1944 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 5,2091 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 13,408 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 430,802 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 988,9462 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 131,208 m2
72 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 230,4576 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 359,66 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 506,6 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 89,08 m
76 Đắp trang trí đầu cột và giữa cột (giá đã bao gồm vật liệu, nhân công, máy hoàn thiện đầy đủ...) Theo HSMT 12 cái
77 Đắp trang trí chân cột (giá đã bao gồm vật liệu, nhân công, máy hoàn thiện đầy đủ...) Theo HSMT 12 cái
78 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 44,345 m2
79 Sản xuất tôn bịt thang lên mái Theo HSMT 1 cái
80 Khóa cửa mái Theo HSMT 1 cái
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 430,802 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 2.318,09 m2
83 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 1,4887 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,4887 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 120,7122 1m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 3,2039 100m2
87 Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0.4mm Theo HSMT 45,8 m
88 ống nhựa thoát nước PVC D90 Theo HSMT 129,6 m
89 Đai giữ ống+ vít nở Theo HSMT 36 cái
90 Phễu thu nước, phụ kiện côn, cút, góc PVC đầu thu, đầu thoát nước.. Theo HSMT 18 cái
91 Lưới chắn giác, phụ kiện đầy đủ Theo HSMT 18 cái
92 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (Giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo HSMT 58,95 m2
93 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Theo HSMT 16
94 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Theo HSMT 10
95 Cửa sổ mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 51,04 m2
96 Vách kính hệ 55 khung bao nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 21,87 m2
97 Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm. Theo HSMT 15,84 m2
98 Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm Theo HSMT 3,6 m2
99 Hoa sắt vuông đặc 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo HSMT 70,48 m2
100 Lan can cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm, Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo HSMT 9,6 m2
101 Thanh sắt hộp sơn tĩnh điện trang trí 80x40x1.4mm Theo HSMT 32 m
102 Tay vịn gỗ Nhóm 2 KT60x80mm Theo HSMT 9,6 m
103 Sản xuất Thép hộp inox 304 dày 1,4mm (đã bao gồm vận chuyển) Theo HSMT 378,32 kg
104 Lắp dựng lan can Inox Theo HSMT 19,5288 m2
105 Đào giếng khoan (Đã bao gồm các phụ liện đầy đủ: Công khoan, ống PVC hút hồi, zắc co, côn cút, nối, dây điện 2x1.5mm2, ổ cắm, cầu giao, át tô mát 50A, phụ kiện đầy đủ hoàn thiện tại công trình ...) Theo HSMT 1 cái
106 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo HSMT 0,3014 100m3
107 Đắp đất rãnh thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,1005 100m3
108 Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 5,27 m3
109 Xây thân rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 6,545 m3
110 Trát tường thân rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 59,5 m2
111 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 3,094 m3
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh thoát nước Theo HSMT 0,1809 100m2
113 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, ĐK >10mm Theo HSMT 0,1879 tấn
114 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan rãnh thoát nước Theo HSMT 85 cái
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSMT 2,5544 100m2
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 32 bộ
117 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 14 cái
118 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 25 bộ
119 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSMT 46 hộp
120 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSMT 14 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HSMT 2 cái
122 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo HSMT 46 bảng
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo HSMT 40 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo HSMT 260 m
125 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo HSMT 15 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo HSMT 115 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 Theo HSMT 530 m
128 Con son đón điện Theo HSMT 1 cái
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSMT 900 m
130 Sản xuất và lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 8 cái
131 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,156 100m3
132 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,156 100m3
133 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSMT 39 m
134 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSMT 53 m
135 Sản xuất và lắp đặt sứ chống dột nóc Theo HSMT 8 quả
136 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT 10 cọc
137 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo HSMT 2 bình
138 Bình chữa cháy MFZ4-BC Theo HSMT 2 bình
139 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Theo HSMT 2 bình
140 Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) Theo HSMT 2 hộp
141 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo HSMT 2 cái
142 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, kích thước gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo HSMT 55,426 m2
143 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo HSMT 101,232 m2
144 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo HSMT 0,1 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSMT 0,32 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Theo HSMT 0,66 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Theo HSMT 0,1 100m
148 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSMT 2 cái
149 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo HSMT 4 cái
150 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo HSMT 2 cái
151 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo HSMT 2 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSMT 4 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo HSMT 4 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo HSMT 6 cái
155 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT 10 bộ
156 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 8 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 2 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 10 cái
159 Mua và lắp đặt máy bơm nước Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m (Đã bao gồm các phụ kiện dây dẫn 2x1.5mm2, phích cắm, át tô mát 50A, ổ cắm.....đầy đủ hoàn chỉnh) Theo HSMT 1 cái
160 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSMT 1 bể
161 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 8 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSMT 0,1 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSMT 0,8 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSMT 0,8 100m
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo HSMT 19 cái
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo HSMT 22 cái
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSMT 3 cái
168 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSMT 12 cái
169 Đào móng bể phốt bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,226 100m3
170 Bê tông lót móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 1,2838 m3
171 Bê tông móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 2,2531 m3
172 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,2414 tấn
173 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK >18mm Theo HSMT 0,0813 tấn
174 Ván khuôn móng bể phót Theo HSMT 0,0519 100m2
175 Xây thân bể phốt bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 4,6997 m3
176 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,3115 m3
177 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,0283 100m2
178 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,007 tấn
179 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0297 tấn
180 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 39,3625 m2
181 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSMT 39,36 m2
182 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 1,08 m3
183 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0666 100m2
184 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,102 tấn
185 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSMT 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->