Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789094-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện sửa chữa cơ sở vật chất các cơ sở giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 16:21:00 đến ngày 2020-08-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 691,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KÈ (bao gồm Tuyến kè chính; Tường chắn tại cọc K5-K6; Tường chắn tại cọc K17-K18) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3916 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,379 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,4428 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3228 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,928 | 100m |
| 7 | San đất trong phạm vị <=50m san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Ca |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1512 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 12 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,455 | m3 |
| B | HẠNG MỤC TUYẾN RÃNH CHÂN KÈ (Bao gồm rãnh thoát nước+Hố thu 2 đầu) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4135 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8271 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6651 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,387 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,774 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0885 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0605 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2596 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4356 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0072 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0044 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0068 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC TUYẾN RÃNH (bao gồm rãnh thoát nước; Hố thu 3; Rãnh nối nhà VT1 với nhà VT2; Sửa chữa đoạn rãnh nhà VT1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0198 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8956 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8873 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 9,386 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,772 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,826 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,3 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 202,73 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,878 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3115 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,0176 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 361 | cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1253 | m3 |
| 18 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0605 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2346 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4356 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8052 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0044 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0103 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3374 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0198 | m3 |
| 29 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0375 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0476 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4326 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1824 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8054 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4726 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 9,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1761 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4096 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NHÀ XE (Bao gồm Tháo dỡ; Lắp dựng nhà để xe VT24; Lắp dựng nhà để xe VT21; Nhà kho vị trí 13) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 164,7918 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2335 | tấn |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,537 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 5 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4316 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1713 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3678 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0128 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0128 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1096 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4764 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,949 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7236 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nhà xe vị trí 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2642 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 19 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4703 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8303 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4125 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0554 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0554 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1384 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1466 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1466 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3156 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6989 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3246 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6292 | m2 |
| 35 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 57,76 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,22 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: BÊ TÔNG NỀN VỊ TRÍ 18*, 19* | |||
| 1 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0555 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,15 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi