Gói thầu: Số 02: Xây dựng cải tạo cổng, tường rào Nhà văn hóa LDLĐ tỉnh Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805453-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn lao động tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Số 02: Xây dựng cải tạo cổng, tường rào Nhà văn hóa LDLĐ tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20200805440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tích lũy Liên đoàn lao động tỉnh.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 22:08:00 đến ngày 2020-08-10 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,606,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3347 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9936 m3
3 Tháo dỡ kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 tấn
4 Phá dỡ nan bê tông đoạn tường rào bên hông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1683 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (tính 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (tính 9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1152 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0177 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 100m2
13 Bê tông trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3146 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
17 Xây ốp trụ cổng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 m3
18 Ốp tường trụ, cột bằng đá trung Quốc ≤0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
19 Phá lớp vữa trát trụ cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m2
20 Ốp tường trụ, cột bằng đá Trung Quốc ≤0,4m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m2
21 Gia công, lắp dựng cánh cổng phụ bằng Inox hộp SU 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
22 Lắp dựng cửa xếp điện INOX SU304, Motor điện cổng chính (cao tiêu chuẩn 1,6m; trụ chính hộp 52x50x0,8mm, thanh chéo hộp 48x36x0,7mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
23 Phá lớp vữa trát trụ cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
24 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
25 Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
26 Tháo dỡ, hàn sửa chữa, lắp đặt lại cánh cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cánh cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 1m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,008 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2067 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m2
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0668 100m2
34 Bê tông trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3011 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4476 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2724 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9252 tấn
38 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
40 Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
41 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,336 m3
42 Mua đất tại mỏ Hà Bình (hà Trung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4997 m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tính 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (tính 14km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1186 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7245 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9926 tấn
51 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9434 m3
52 Bê tông lam bê tông, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,264 m3
53 Ván khuôn gỗ lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8504 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6504 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,654 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,654 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,3 m
60 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,6 m
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,4496 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,516 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8203 m3
64 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0004 100m2
65 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1692 100m2
66 Bê tông trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8456 m3
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9101 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5539 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8812 tấn
70 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,076 m3
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6 m2
72 Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6 m2
73 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,48 m3
74 Mua đất tại mỏ Hà Bình (hà Trung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9124 m3
75 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5591 100m3
76 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tính 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5591 100m3
77 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (tính 14km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5591 100m3
78 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3078 m3
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,735 m3
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4422 100m2
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9828 tấn
83 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4722 m3
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,376 m2
85 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,376 m2
86 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120,07 m
87 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,32 m
88 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2146 100m3
89 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (tính 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2146 100m3
90 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (tính 9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2146 100m3
91 Lắp dựng hàng rào thép B40 kết hợp V100x100x7 cao 1,6m để làm hàng rào tạm, bảo vệ tài sản trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->