Gói thầu: Xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí phòng chống mối và chi phí cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí phòng chống mối và chi phí cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 19:25:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,304,936,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,8 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,448 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,639 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,639 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,865 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,44 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,99 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,951 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 11 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,94 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,719 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,866 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,47 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.633,5 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,298 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,951 | 100m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,99 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,99 | 1m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 29 | CC cửa đi nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,92 | m2 |
| 30 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m2 |
| 31 | CC vách nhôm kính, kính cường lực dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,32 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 34 | CC phụ kiện cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 35 | CC phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 36 | CC bản lề sản cửa sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,968 | 1m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,435 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| B | CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,619 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,305 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,547 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,194 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,741 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,964 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,524 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,757 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,016 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | 100m2 |
| 23 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m2 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | lỗ khoan |
| 26 | Bơm Ramset lỗ khoan cấy thép ĐK1 d18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lỗ khoan |
| 27 | Bơm Ramset lỗ khoan cấy thép cổ cột, cột d14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | lỗ khoan |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,873 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,38 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,14 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,411 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,831 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,326 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,672 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,779 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,769 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,869 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,393 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,18 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,36 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,329 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,015 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,274 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,06 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,84 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,4 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | m |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,24 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,07 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,07 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,17 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,7 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 72 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,205 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,35 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,94 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,3 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,24 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,95 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,62 | m2 |
| 82 | CC cửa đi 2 cánh, nhôm kính, hệ 55, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m2 |
| 83 | CC cửa đi 1 cánh, nhôm kính, hệ 55, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m2 |
| 84 | CC cửa sổ nhôm kính, hệ 55, kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,34 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8 | m2 |
| 86 | CC phụ kiện cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 87 | CC phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 88 | CC lan can tay vịn inox, kinh cường lực dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | md |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,84 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,84 | 1m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,321 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,321 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,266 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,248 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,442 | m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | m3 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | m3 |
| 123 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 127 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,56 | m2 |
| 128 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,814 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,264 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,264 | m2 |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| C | CẢI TẠO HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,2 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,2 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,108 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,868 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,095 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,963 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,708 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,108 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,622 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,47 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,622 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,47 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,74 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,94 | 1m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH VÀ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,077 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,077 | 1m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | CCLD bulong sắt chân cột D18, L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,362 | 1m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8 | m3 |
| 6 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,567 | 100kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| F | DI DỜI TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 4 | CC sứ báo hiệu cáp (5m 1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Di dời tủ tổng DB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m |
| G | HỆ THỐNG PCCC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 76/60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 34/21mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | cặp bích |
| 20 | Hai đầu răng Ø21, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Hai đầu răng Ø34, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Hai đầu răng Ø60, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Hai đầu răng Ø60, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,145 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,145 | m2 |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| H | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,88 | lỗ khoan |
| 2 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,121 | m2 |
| 3 | Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,67 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,1 | m2 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m3 |
| 6 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,71 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,2 | m2 |
| 8 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,32 | m2 |
| I | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Đầu SPRINLER quay xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 2 | Van xả khí tự động Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, loại 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 7 | Lăng phun nước Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Vòi chữa cháy Ø50, loại 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 11 | Van góc chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lăng phun nước Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Ngoàm cứu hỏa Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 15 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (8KG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 16 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 18 | Chi phí kiểm định thiết bị theo thông tư 112/2017/TT - BTC ngày 20/10/2017 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 19 | Chi phí nhân công lắp đặt, chi phí vận chuyển… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 20 | Trung tâm báo cháy 4 ZONE loại chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Ắc quy dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | MCP 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 24 | Đế đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 25 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Đế đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Bộ Còi + đèn báo cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Phụ kiện bao gồm: Co, tê, măng sông, tắc kê đinh vít, băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 32 | Chi phí kiểm định thiết bị theo thông tư 112/2017/TT - BTC ngày 20/10/2017 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 33 | Chi phí nhân công lắp đặt, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi