Gói thầu: Xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí phòng chống mối và chi phí cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805269-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Đồng Nai
Tên gói thầu Xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí phòng chống mối và chi phí cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200739541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 19:25:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,304,936,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,8 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,448 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,639 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,639 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,865 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,44 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,99 m2
9 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,951 100m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
11 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
18 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 1m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,94 1m2
20 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,719 1m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,866 1m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,47 1m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.633,5 1m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 795,298 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,951 100m2
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,99 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,99 1m2
28 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
29 CC cửa đi nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,92 m2
30 CC cửa sổ nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m2
31 CC vách nhôm kính, kính cường lực dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,32 m2
33 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
34 CC phụ kiện cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
35 CC phụ kiện cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
36 CC bản lề sản cửa sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,968 1m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,435 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,11 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m2
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
51 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
52 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
B CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ PHỤ TRỢ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,619 100m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,72 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,305 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,547 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,194 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,633 m3
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
12 Tháo dỡ hệ thống nước hiện trang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,741 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,964 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,524 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,757 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,016 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,837 100m2
23 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m2
25 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 lỗ khoan
26 Bơm Ramset lỗ khoan cấy thép ĐK1 d18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lỗ khoan
27 Bơm Ramset lỗ khoan cấy thép cổ cột, cột d14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 lỗ khoan
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,997 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,873 m3
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,38 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,14 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,411 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,831 m3
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,633 100m2
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 100m2
40 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,326 100m2
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,672 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,175 tấn
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,779 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,769 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,869 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,393 m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 m3
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,18 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,36 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,329 m2
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,015 m2
60 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.067,274 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,06 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,4 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 m
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,24 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,07 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,07 m2
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 100m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,17 m3
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,7 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
72 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
74 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,205 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 723,35 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,94 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,3 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,24 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,95 m2
81 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,62 m2
82 CC cửa đi 2 cánh, nhôm kính, hệ 55, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9 m2
83 CC cửa đi 1 cánh, nhôm kính, hệ 55, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,56 m2
84 CC cửa sổ nhôm kính, hệ 55, kính cường lực 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,34 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,8 m2
86 CC phụ kiện cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
87 CC phụ kiện cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
88 CC lan can tay vịn inox, kinh cường lực dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 md
89 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m2
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,84 m2
92 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,84 1m2
93 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,321 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,321 tấn
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,626 100m2
96 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,266 100m2
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
109 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
110 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
113 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
116 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
117 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
118 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,248 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,442 m3
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 m3
122 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 m3
123 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m2
124 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
125 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
127 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,56 m2
128 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,814 m2
129 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,45 m2
130 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,264 m2
131 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,264 m2
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
136 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
137 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
138 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
139 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
141 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
142 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
143 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
144 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
145 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
146 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
C CẢI TẠO HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,2 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,12 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,12 1m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,2 1m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,2 1m2
6 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,64 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,108 m2
8 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,868 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,095 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,963 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,708 1m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,4 1m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,108 1m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,622 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,47 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,622 1m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,47 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,74 1m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,94 1m2
D NHÀ ĐỂ XE KHÁCH VÀ NHÂN VIÊN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,077 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,077 1m2
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m2
5 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
8 CCLD bulong sắt chân cột D18, L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16  cái
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m2
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,362 1m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,8 m3
6 Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
7 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,567 100kg
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 cái
F DI DỜI TỦ ĐIỆN TỔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m3
4 CC sứ báo hiệu cáp (5m 1 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,797 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Di dời tủ tổng DB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 m
G HỆ THỐNG PCCC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m3
4 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
7 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt măng sông D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 76/60mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 34/21mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 cặp bích
20 Hai đầu răng Ø21, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Hai đầu răng Ø34, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Hai đầu răng Ø60, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Hai đầu răng Ø60, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,145 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,145 m2
26 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 100m
27 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
30 Lắp đặt hộp box nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
31 Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1.0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
H PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,88 lỗ khoan
2 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,121 m2
3 Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,67 m2
4 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,1 m2
5 Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,72 m3
6 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,71 m3
7 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,2 m2
8 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,32 m2
I PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Đầu SPRINLER quay xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
2 Van xả khí tự động Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Cuộn vòi chữa cháy Ø65, loại 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
7 Lăng phun nước Ø65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
9 Hộp chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Vòi chữa cháy Ø50, loại 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
11 Van góc chữa cháy Ø50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Lăng phun nước Ø50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Ngoàm cứu hỏa Ø50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
15 Bình chữa cháy bột MFZL8 (8KG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
16 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
18 Chi phí kiểm định thiết bị theo thông tư 112/2017/TT - BTC ngày 20/10/2017 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
19 Chi phí nhân công lắp đặt, chi phí vận chuyển… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
20 Trung tâm báo cháy 4 ZONE loại chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Ắc quy dự phòng 24V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 MCP 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
24 Đế đầu dò khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
25 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
26 Đế đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
27 Nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
28 Bộ Còi + đèn báo cháy ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
30 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
31 Phụ kiện bao gồm: Co, tê, măng sông, tắc kê đinh vít, băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
32 Chi phí kiểm định thiết bị theo thông tư 112/2017/TT - BTC ngày 20/10/2017 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
33 Chi phí nhân công lắp đặt, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->