Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp tuyến đường Vũ Trung - Vũ Hòa, huyện Kiến Xương (Giai đoạn 5: Từ Cống Cù Là xã Vũ Hòa đến xã Vũ Thắng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805037-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp tuyến đường Vũ Trung - Vũ Hòa, huyện Kiến Xương (Giai đoạn 5: Từ Cống Cù Là xã Vũ Hòa đến xã Vũ Thắng)
Số hiệu KHLCNT 20200678703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 17:57:00 đến ngày 2020-08-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,235,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6768 100m³
2 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,076
3 Đắp đất lề bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6895 100m³
4 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7578 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8603 100m³
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8603 100m³
7 Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1831 100m³
8 Đào vét bùn bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,145
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3145 100m³
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3145 100m³
11 Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5053 100m³
12 Đào nền đường cũ, bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,948
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8948 100m³
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8948 100m³
15 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0701 100m³
16 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 100m²
17 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5913 100m³
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm (không thi công rắc cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 100m²
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,0105 100m²
20 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,386 100m²
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9026 100m³
22 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1489 100m³
23 Xếp đá khan không chít mặt, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,37
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1309 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m²
29 Lắp dựng cọc tiêu bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8
31 Sản xuất trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D80 + biển báo phản quang loại tam giác và hình tròn (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Sản xuất, lắp dựng phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 171
35 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,804 100m
36 Biển báo công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Cọc phân luồng giao thông di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
38 Đèn báo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 công
B Hạng mục: Công trình trên tuyến
1 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6237 100m³
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,93
3 Đắp đất hoàn móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0173 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6757 100m³
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6757 100m³
6 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6757 100m³
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,01
8 Bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,52
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2026 100m²
10 Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,34
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,53
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,342 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5631 tấn
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.175,68
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,06
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5232 100m²
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3771 tấn
18 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 734 cấu kiện
19 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 734 cấu kiện
20 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,515 10 tấn
21 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 734 cấu kiện
22 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m³
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2561 100m²
25 Láng đáy bó vỉa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,31
26 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 tấn
27 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 tấn
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 10 tấn
29 Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cấu kiện
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 100m²
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4
33 Lát gạch Terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,63
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 100m²
36 Bê tông lót móng ô cây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02
37 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59
38 Trồng cây sấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
39 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,79
41 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1828 100m³
42 Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,031
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2031 100m³
44 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo người phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2031 100m³
45 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2031 100m³
46 Đắp cát hai bên thân cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0917 100m³
47 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4702 100m
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m²
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5632 100m²
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3467 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3482 tấn
55 Bốc xếp vận chuyển cống, cự ly vận chuyển ≤500m, trọng lượng cấu kiện ≤10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
57 Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85
58 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 100m²
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53
60 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1
61 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207
63 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m²
64 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
67 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m²
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
69 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 100m³
71 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 100m³
72 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m³
73 Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m³
75 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m³
76 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m³
77 Đắp cát hai bên thân cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2411 100m³
78 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
79 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 100m²
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7232 100m²
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4019 tấn
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4191 tấn
86 Bốc xếp vận chuyển cống, cự ly vận chuyển ≤500m, trọng lượng cấu kiện ≤10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
88 Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9
89 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 100m²
91 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27
93 Bê tông giằng tường mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m²
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 tấn
96 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825
97 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m²
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
100 Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9868 100m³
101 Đào móng kè, bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,076
102 Đắp đất móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0618 100m³
103 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1458 100m³
104 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 100m³
105 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,15 100m
106 Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,03
107 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1654 100m²
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bô tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,8
109 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,13
110 Thi công lớp đá đệm mái kè, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,11
111 Rải vải địa kỹ thuật làm nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,812 100m²
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn uống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m
113 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 100m
114 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 100m
115 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 100m cọc
116 Khấu hao cọc ván thép Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 248.640 kg
117 Ca máy bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
C Hạng mục: Cầu ông Lùng
1 Phá dỡ mố cầu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,18
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4884 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4884 100m³
5 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64
6 Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7895 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4317 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,84
10 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Gối di động kích thước ( 100x200x28 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Gối cố định kích thước ( 100x200x30 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng cấu kiện <= 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
15 Lắp đặt khe co giãn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
16 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
18 Tôn uốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4
19 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 kg
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 tấn
21 Chét ke nối bằng nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6869
22 Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
23 Vữa không co ngót 40mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,07
25 Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,07
26 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3748 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 100m²
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp rán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
29 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ - chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5109 tấn
30 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9683 tấn
31 Thép lan can mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,7 kg
32 Bu long M22 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,64 kg
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,514 100m²
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4998 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8289 tấn
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5206 tấn
38 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 mối nối
39 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cấu kiện
40 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cấu kiện
41 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 10 tấn
42 Gia công cọc dẫn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
43 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
44 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
45 công tác gia công, lắp dựng cốt thép.Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
46 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76
47 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
48 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
49 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 100m
50 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 tấn/lần TN
51 Vận chuyển 100T đối trọng đi và về (250T) bằng xe tải thùng 20T, 80T/ca Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
52 Cần trục ô tô sức nâng 16T phục vụ bốc xếp đối trọng lên và xuống 0,5ca x 2cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
53 Cần trục bánh xích sức nâng 16 tấn phục vụ cẩu tải lên và xuống hai đầu vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
54 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m
55 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất điều chỉnh hệ số k=0,75 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
56 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m cọc
57 Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
58 Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
59 Nhổ cọc định vị bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m cọc
60 Lắp dựng thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
61 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 tấn
62 Sản xuất/khấu hao thanh chống I300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 tấn
63 Khấu hao cọc ván thép+cọc định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 62.120 kg
64 Đào móng thi công mố M1, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 100m³
65 Đắp cát tạo mặt bằng thi công mố M1, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 100m³
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đắp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 100m³
67 Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 5 tấn sang đắp mố M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 100m³
68 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 100m³
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96
70 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124
71 Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 124
72 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2354 tấn
73 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8047 tấn
74 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8385 tấn
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 100m²
76 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp rán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
78 Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 tấn
79 Sản xuất/khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 tấn
80 Gỗ phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
81 Bơm nước diezel công suốt 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
82 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bản vượt, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72
83 Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72
84 Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
85 Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4667 tấn
86 Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0369 tấn
87 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2
88 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m²
89 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42
90 Bitum lấp ống bọc chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 kg
91 Ống nhựa bọc chốt bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1263 100m³
93 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 100m³
94 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m²
95 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3018 100m²
D Hạng mục: Cầu nhà máy nước
1 Thuê bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500
2 Đắp cát bãi đúc bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 100m³
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m³
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 100m³
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 100m³
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,34
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9385 100m³
11 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9385 100m³
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9
13 Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6496 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9093 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,56
17 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Gối di động kích thước ( 100x200x28 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Gối cố định kích thước ( 100x200x30 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Bốc xếp, vận chuyển dàm cầu, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
22 Lắp đặt khe co giãn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 m
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 tấn
25 Tôn uốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49
26 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 kg
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 tấn
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bảo tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6869
29 Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
30 Vữa không co ngót 40mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,74
32 Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,74
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6496 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2119 100m²
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương phám dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
36 Sản xuất kết cấu lan can thép, thép đúc mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 tấn
37 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 tấn
38 Thép lan can mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,3 kg
39 Bu long M22 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,64 kg
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5143 100m²
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4998 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8289 tấn
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5206 tấn
45 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 mối nối
46 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
47 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 5 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cấu kiện
48 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 5 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cấu kiện
49 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 10 tấn
50 Gia công cọc dẫn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
51 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
52 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
53 Gia công, lắp dựng cốt thép quấn đầu cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
54 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76
55 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
56 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 100m
57 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấn (2 cọc thí nghiệm sức chịu tải 50T/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 tấn/lần TN
58 Vận chuyển 100T đối trọng đi và về (250T) bằng xe tải thùng 20T, 80T/ca Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
59 Cần trục ô tô sức nâng 16T phục vụ bốc xếp đối trọng lên và xuống 0,5ca x 2cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
60 Cần trục bánh xích sức nâng 16 tấn phục vụ cẩu tải lên và xuống hai đầu vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
61 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 100m
62 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 100m
63 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 100m cọc
64 Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
65 Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
66 Nhổ cọc định vị bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m cọc
67 Lắp dựng thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 tấn
68 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 tấn
69 Sản xuất/khấu hao thanh chống I300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 tấn
70 Khấu hao cọc ván thép+cọc định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 63.300 kg
71 Đào móng thi công mố M1, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2307 100m³
72 Đắp cát tạo mặt bằng thi công mố M1, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2307 100m³
73 Đào móng thi công mố M2, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2307 100m³
74 Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 5 tấn sang đắp mố M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2307 100m³
75 Đắp cát tạo mặt bằng thi công mố M2, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2307 100m³
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3
77 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131
78 Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 131
79 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 tấn
80 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0485 tấn
81 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9573 tấn
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3702 100m²
83 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,22
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương phám dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
85 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 tấn
86 Sản xuất/khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 tấn
87 Gỗ phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
88 Bơm nước diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
89 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bản vượt, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72
90 Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5222 tấn
93 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0669 tấn
94 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2
95 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m²
96 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42
97 Bitum lấp ống bọc chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 kg
98 Ống nhựa bọc chốt bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
99 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1263 100m³
100 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 100m³
101 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m²
102 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m²
103 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 100m
104 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24
105 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4778 100m³
106 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 100m³
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,759
108 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 tấn
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn náp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3157 100m²
111 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,415
112 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4836 100m²
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2585 tấn
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->