Gói thầu: Gói thầu XL - 03: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200803467-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định
Tên gói thầu Gói thầu XL - 03: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20200803412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 13:19:00 đến ngày 2020-08-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,609,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SỞ CHỈ HUY/ CỤC CHÍNH TRỊ
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 64,81 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 2,92 m3
3 Phá dỡ Nền gạch (nền + len) Theo hồ sơ thiết kế 53,57 m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông_Mặt lan can Theo hồ sơ thiết kế 22,8 1m2
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông_Lớp vữa lát gạch nền nhà Theo hồ sơ thiết kế 53,57 1m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà_chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. Theo hồ sơ thiết kế 136,804 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà _chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. Theo hồ sơ thiết kế 101,902 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cột _chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. Theo hồ sơ thiết kế 189,2475 m2
9 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=60km_tạm tính Vận chuyển 20km nên CMx20 lần Theo hồ sơ thiết kế 2 10m3/1km
10 Tháo dỡ máng xối + ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 10 công
11 Dọn dẹp công trình đưa vào sử dụng Theo hồ sơ thiết kế 20 công
12 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 164,1 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 51,75 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,8 m2
15 Lát nền, sàn bằng Đá granit, vữa XM mác 75_Ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 7,09 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 136,804 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 101,902 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 266,1075 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 684,02 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.532,6075 m2
21 Diềm mái bằng gỗ với chiều rộng R=250mm Theo hồ sơ thiết kế 120 m
22 Thổi PU cho cửa Theo hồ sơ thiết kế 124,02 m2
23 Đóng trần thạch cao khung nhôm giật cấp Theo hồ sơ thiết kế 76,86 m2
24 Máy lạnh 2 cục 24.000 BTU/H_ký hiệu FTKQ50SVMV dùng hãng Daikin hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 5,247 100m2
26 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo hồ sơ thiết kế 10,395 100m2
27 Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 21,921 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 9,95 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,04 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 0,3317 100m2
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,4081 100m2
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40 Theo hồ sơ thiết kế 198,9936 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,876 m2
34 Ốp đá chẻ tự nhiên vào tiểu cảnh Theo hồ sơ thiết kế 17,9608 m2
B HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ ĂN - CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THUỘC SỞ CHỈ HUY/ CỤC CHÍNH TRỊ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,5283 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 13,3939 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 23,79 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,3855 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất thừa để tôn nền Theo hồ sơ thiết kế 0,5146 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0123 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100_Lót móng Theo hồ sơ thiết kế 8,017 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100_Lót đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,177 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 16,898 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,2503 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,795 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,25 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,107 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,2324 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,2922 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3445 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3677 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,2093 tấn
21 Ống thoát nước xung quanh nhà bằng ống uPVC D=200 Theo hồ sơ thiết kế 0,61 100m
22 Xử lý nền hè đạt K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 0,1708 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 0,0569 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,9449 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,214 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,554 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,844 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,1808 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1536 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế 0,9796 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế 1,1042 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế 1,0078 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,0796 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0077 100m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2038 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,8757 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2155 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,461 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,0754 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,9135 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2275 tấn
44 Cung cấp cửa đi bằng nhôm giả gỗ kính 6ly Theo hồ sơ thiết kế 22,12 m2
45 Cung cấp cửa sổ bằng nhôm giả gỗ kính 6ly Theo hồ sơ thiết kế 27,72 m2
46 Cung cấp Hoa sắt cửa bằng sắt Theo hồ sơ thiết kế 18,4384 m2
47 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cho cửa đi (khóa cửa + chốt cửa..vv) Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
48 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cho cửa sổ (chốt cửa, bản lề..vv) Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
49 Cung cấp khung sắt đỡ mặt chậu Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 18,4384 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 49,84 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 18,4384 m2
53 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,6516 m3
54 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,596 m3
55 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,9612 m3
56 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,8843 m3
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,5712 m3
58 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,734 m3
59 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75_Tường + nền khu bếp Theo hồ sơ thiết kế 0,5568 m3
60 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,9873 m3
61 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,2808 m3
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Trát hố ga Theo hồ sơ thiết kế 6,144 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Hộp gen + Mặt đứng tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 43,5312 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồi Theo hồ sơ thiết kế 15,549 m2
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 123,73 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 236,44 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 73,134 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 110,42 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 107,48 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 136,338 m2
71 Trát phào đơn, vữa XM mác 75_Hộp gen, Lan can, hộp gen, các vị trí của mặt đứng..vv Theo hồ sơ thiết kế 105,2 m
72 Vét rảnh lòng mo Theo hồ sơ thiết kế 0,14 m2
73 Ốp đá chẻ vào chân tường Theo hồ sơ thiết kế 18,09 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm_Chân Tường ngoài phòng Theo hồ sơ thiết kế 4,01 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm_Chân tường trong phòng Theo hồ sơ thiết kế 5,85 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75_Khu bếp Theo hồ sơ thiết kế 31,02 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75_Vị trí tường đỡ đan bàn soạn chia: Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75_WC Theo hồ sơ thiết kế 23,45 m2
79 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,685 m2
80 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75_Mặt thành tam cấp + Mặt lan can + Mặt bàn soạn chia Theo hồ sơ thiết kế 16,89 m2
81 Lát Ngạch cửa tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,86 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75_nền WC Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 165,55 m2
84 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,1 m2
86 Ngâm nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 3,1 m2
87 Quét Sika @ 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng hoặc tương đương_Định mức Sika @105 của nhà sản suất là 1.5lg/1m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,1 m2
88 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 178,7902 m2
89 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 230,59 m2
90 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 547,9724 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 315,1282 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 642,2244 m2
93 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,4673 tấn
94 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 2,6877 tấn
95 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,4673 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,8806 tấn
97 Lắp dựng Litô mạ kẽm_Chỉ tính tiền vật tư phụ, không tính nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói Theo hồ sơ thiết kế 0,8071 tấn
98 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 3,02 100m2
99 Ngói úp nóc 3 viên/1m Theo hồ sơ thiết kế 78 viên
100 Trần thạch cao khung nhôm chìm Theo hồ sơ thiết kế 39,58 m2
101 Trần thạch cao khung nhôm chìm có giật cấp Theo hồ sơ thiết kế 99,6804 m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,5009 100m2
103 Tủ điện chứa 16 Module âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
104 MCB 1P - 10A; Icu=4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
105 MCB 1P - 20A; Icu=4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
106 RCBO 2P - 16A; Icu=6kA - 30mA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
107 RCBO 2P - 25A; Icu=6kA - 30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
108 MCB 3P - 63A; Icu=6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
109 Công tắc 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
110 Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
111 Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
112 Mặt nạ 4 lỗ + Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
113 Mặg chứa 2 ổ cắm điện 3 cực + Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
114 Quạt trần + Dimmmer 75w Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
115 Quạt hút 250x250 thông gió âm trần Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
116 Quạt hút 250x250 thông gió âm tường Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
117 Bộ đèn Leb Tube đơn 1.2 gắn tường; 20w/220V Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
118 Bộ đèn Leb Tube đơn 1.2 gắn tường chống ẩm; 20w/220V/ IP54 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
119 Bộ đèn ốp trần bóng Led 18W Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
120 Bộ đèn Panel Led ạm trần 12W Theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
121 Dây đèn Led hắt trần loại 18w/1m Theo hồ sơ thiết kế 80 m
122 Cáp điện 1 lõi CV:1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 500 m
123 Cáp điện 1 lõi CV:1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
124 Cáp điện 1 lõi CV:1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
125 Ống luồn dây fi=32 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
126 Ống luồn dây fi=25 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
127 Ống luồn dây fi=20 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
128 Cáp điện 2 lõi CXV:2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
129 MCB 2P-63A; Icu=10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
130 Ống luồn cáp HDPE fi=65/50 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
131 Máy lạnh 2 cục 24.000 BTU/H Theo hồ sơ thiết kế 3 máy
132 Ống ga máy lạnh 24.000 BTU/H + bọc bảo ôn cách nhiệt ống gas Theo hồ sơ thiết kế 30 m
133 Ống thoát nước uPVC D=21 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
134 Vật tư phụ Theo hồ sơ thiết kế 1
135 Ống PPR D=32; PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m
136 Ống PPR D=25; PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
137 Ống PPR D=20; PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
138 Van khóa PPR; D=32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
139 Tê PPR; D=32x32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
140 Tê PPR; D=25x25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
141 Tê PPR; D=32x20 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
142 Tê PPR; D=25x20 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
143 Tê PPR; D=20x20 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
144 Co PPR loại 90 độ; D=32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
145 Co PPR loại 90 độ; D=25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
146 Co PPR loại 90 độ; D=20 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
147 Co PPR loại 90 độ; D=20, có ren trong Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
148 Co PPR loại 90 độ; D=20, có ren ngoài Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
149 Nút bịt ren D=20 có ren trong Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
150 Côn PPR D=32x25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
151 Côn PPR D=25x20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
152 Ống nhựa mềm D=20; L=0.4m chịu áp - nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
153 Bộ vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
154 Chậu Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
155 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
156 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
157 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
158 Lắp đặt giá treo quần áo Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
159 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
160 Van góc D=15 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
161 Chậu rửa INOX loại 2 ngăn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
162 Vòi chậu rửa cho loại chậu 2 ngăn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
163 Ống uPVC D=D168; PN6 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
164 Ống uPVC D=114; PN6 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
165 Ống uPVC D=90; PN6 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
166 Ống uPVC D=60; PN6 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
167 Ống uPVC D=42; PN6 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
168 Cút uPVC loại 45 độ; D=114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
169 Cút uPVC loại 45 độ; D=90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
170 Cút uPVC loại 45 độ; D=60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
171 Tê uPVC; D=114x114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
172 Tê uPVC; D=90x90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
173 Tê uPVC; D=60x60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
174 Tê uPVC; D=90x60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
175 Tê uPVC; D=60x42 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
176 Nút bịt đầu ống uPVC D=114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
177 Nút bịt đầu ống uPVC D=90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
178 Côn giảm D=114x90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
179 Côn giảm D=90x60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
180 Phiễu thu sàn INOX 150x150 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
181 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
182 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
183 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
184 Siphong tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
185 Thông tắc D=114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
186 Thông tắc D=90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
187 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,129 100m3
188 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0522 100m3
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,484 m3
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,688 m3
191 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,324 m3
192 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0368 100m2
193 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0144 100m2
194 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
195 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0337 tấn
196 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,0294 tấn
197 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,7536 m3
198 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,2632 m3
199 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
200 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,98 m2
201 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,325 m2
202 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 17,305 m2
203 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,0166 100m3
204 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0055 100m3
205 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,128 m3
206 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,128 m3
207 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0576 m3
208 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
209 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0064 100m2
210 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0038 100m2
211 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,0086 tấn
212 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3072 m3
213 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,2 m2
214 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 m2
215 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
216 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0017 100m3
217 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,064 m3
218 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0252 m3
219 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0032 100m2
220 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0017 100m2
221 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
222 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,0883 m3
223 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
224 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,25 m2
225 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,6332 m3
226 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 1,5444 m3
227 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,324 m3
228 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,184 m3
229 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,524 m3
230 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0256 100m2
231 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
232 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
233 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0967 tấn
234 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế 1,3228 tấn
235 Bulon M20x500 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
236 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 1,2372 tấn
237 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 61,4783 m2
238 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3_bể đứng Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
239 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,6912 100m2
240 Tháo dỡ bồn nước Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
241 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 10,856 m3
242 Phá dỡ kết cấu tường xây gạch bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 21,38 m3
243 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 8,26 m2
244 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,2326 100m3
245 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 1,1631 100m2
246 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,631 m3
247 Lát gạch Tezazo Theo hồ sơ thiết kế 116,31 m2
248 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,2326 100m3
249 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 1,1631 100m2
250 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,631 m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRUYỀN THỐNG
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà_chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. Theo hồ sơ thiết kế 226,605 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà_chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. Theo hồ sơ thiết kế 66,21 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cột_chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. Theo hồ sơ thiết kế 134,776 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà_vị trí cạo sơn cũ bỏ, thì bả lại Theo hồ sơ thiết kế 226,605 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà_vị trí cạo sơn cũ bỏ, thì bả lại Theo hồ sơ thiết kế 66,21 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_vị trí cạo sơn cũ bỏ, thì bả lại Theo hồ sơ thiết kế 134,776 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.806,905 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 331,05 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI THẤT SỞ CHỈ HUY/ CỤC HẬU CẦN
1 Tháo dỡ trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 64,47 m2
2 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trần chiếu sáng, máy lạnh hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
4 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế 78,4 m
5 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế 7,92 m
6 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 42,99 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 Theo hồ sơ thiết kế 2,6925 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 8,474 m3
9 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 1,939 m3
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Tháo dỡ hệ thống nước Theo hồ sơ thiết kế 1 toàn bộ
13 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 17,4802 m3
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 17,48 m3
15 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 17,48 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 17,48 m3
17 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 56,1 m2
18 Xây tường chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,2225 m3
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,47 m3
20 Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 193,65 m2
21 Bả bằng matít vào tường xây lại và tường củ Theo hồ sơ thiết kế 112,29 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,386 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 69,3 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 47,7 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,36 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 79,2 m2
27 Cung cấp, thi công trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp Theo hồ sơ thiết kế 47,7 m2
28 Cung cấp, thi công trần thạch cao khung nhôm khung chìm Theo hồ sơ thiết kế 19,8 m2
29 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 67,5 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 235,89 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m2
32 Cung cấp khung bao cửa gỗ tường 300 Theo hồ sơ thiết kế 78,6 md
33 Cung cấp khung bao cửa gỗ tường 100 Theo hồ sơ thiết kế 16,4 md
34 Cung cấp cửa đi bằng gỗ tự nhiên, có ốp niệm trang trí Theo hồ sơ thiết kế 7,47 m2
35 Cung cấp cửa đi bằng gỗ tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế 21,33 m2
36 Nẹp khung bao cửa gỗ Theo hồ sơ thiết kế 127,04 m
37 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế 71,1 m
38 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế 16,4 m
39 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế 24,29 m2
40 Đánh vecni cobalt gỗ dạng tấm Theo hồ sơ thiết kế 48,58 m2
41 Ổ khóa, chốt chặn cửa đi, Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
42 Ổ khóa, chốt chặn cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
43 Rèm cửa Theo hồ sơ thiết kế 37,7 m2
44 Cung cấp, lắp đặt khe rèm cửa Theo hồ sơ thiết kế 13 m
45 Nẹp hợp kim nhôm H 44x76, phun tĩnh điện, màu vàng mờ Theo hồ sơ thiết kế 36,3 m
46 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x9 cm Theo hồ sơ thiết kế 21,2 m
47 Dán giấy trang trí vào tường trát vữa Theo hồ sơ thiết kế 32 m2
48 Cung cấp, lắp đặt vách trang trí V1 Theo hồ sơ thiết kế 15,36 m2
49 Cung cấp, lắp đặt vách trang trí V2 Theo hồ sơ thiết kế 6,4 m2
50 Cung cấp, lắp đặt vách trang trí V3 Theo hồ sơ thiết kế 14,3 m2
51 Cung cấp, lắp đặt vách trang trí V4 Theo hồ sơ thiết kế 16,96 m2
52 Phong màn sân khấu phòng họp sở chỉ huy Theo hồ sơ thiết kế 9,3025 m2
53 Vách gỗ bọc da trang trí tường T1 Theo hồ sơ thiết kế 2,56 m2
54 Vách laminate ngăn phòng vệ sinh (phụ kiện Inox) Theo hồ sơ thiết kế 9 m2
55 Cung cấp Mặt bếp bằng đá granit + hệ đỡ đá Theo hồ sơ thiết kế 1,22 m2
56 Trải thảm nền nhà Theo hồ sơ thiết kế 147,7 m2
57 Mặt trống đồng ( hợp kim nhôm mạ đồng) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
58 Lắp đặt đèn Downlight âm trần 18w Theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
59 Lắp đặt đèn Led hắt trần 11w/m Theo hồ sơ thiết kế 56 m
60 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + Đế + mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
61 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + Đế + mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
62 Ổ cắm 3 chấu + đế âm tường + mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
63 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
64 Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
65 Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 230 m
66 Lắp đặt ống điện PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế 10 m
67 Lắp đặt ống điện PVC D25 chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế 20 m
68 RCBO -2P-32A-30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Phụ kiện điện hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
70 Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt KT 300x300 đến 350x350 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
71 Lắp đặt quạt Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
73 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
74 Ống uPVC D=114; PN6 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
75 Ống uPVC D=60; PN6 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
76 Co uPVC loại 45 độ; D=114 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
77 Co uPVC loại 45 độ; D=60 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
78 Y 45 uPVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
79 Y 45 uPVC Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
80 Măng sông uPVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
81 Măng sông uPVC Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
82 Nắp bịt uPVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
83 Nắp bịt uPVC Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
84 Con thỏ Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
85 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
88 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
89 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
90 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
91 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
92 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
93 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
94 Vách ngăn chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
95 Lắp đặt chậu rửa ly + vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
96 Máy lạnh âm trần Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
97 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại ốp trần (ống và dây điện theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
98 Ống gas máy lạnh 34.100 BTU ( giá đã có bảo ôn) Theo hồ sơ thiết kế 15 md
99 Lắp đặt ống đồng máy lạnh Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
100 Miệng gió cấp KT 1000x150 kèm OBD Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
101 Miệng gió hồi KT 1000x150 kèm OBD Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
102 Ống gió mềm D25 có bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế 32 m
103 Ống PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
104 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
105 Box ống gió tôn bọc cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
106 Miệng lấy gió KT 400x150 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
107 Di dời vị trí lắp đặt cục nóng máy lạnh hành lang Phó CN Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
E CẢI TẠO PHÒNG HỌP SỞ CHỈ HUY/ CỤC CHÍNH TRỊ
1 Cung cấp và lắp đặt Ngôi sao bằng đồng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt kính cường lực bàn làm việc cục trưởng Theo hồ sơ thiết kế 1 tấm
3 Đường dây thông tin phòng hòp Theo hồ sơ thiết kế 30 m
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế 13,44 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 Theo hồ sơ thiết kế 13,44 m2
6 Cung cấp và lắp đặt thảm sân khấu hội trường Theo hồ sơ thiết kế 100 m2
7 Cung cấp và lắp đặt Nẹp chỉ thảm hội trường Theo hồ sơ thiết kế 20 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ_mặt tiền hội trường CHC Theo hồ sơ thiết kế 57,6 m2
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75_bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 0,35 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 4,375 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ_bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 4,375 m2
12 Bộ đè pha Led 200W hội trường CHC Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Bộ đèn pha Led 150W hô 5 trường CHC Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 5,247 100m2
F SÂN ĐƯỜNG NHÀ ĂN SỞ CHỈ HUY/CHC
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 260 m2
2 Lát gạch Tezazo Theo hồ sơ thiết kế 260 m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ÂM THANH PHÒNG HỌP SỞ CHỈ HUY/CHC
1 Micro TOA chủ toạn TS 871 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Micro TOA chủ toạn TS 872 Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
3 Bộ điều khiển trung tâm TS780 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Cáp tín hiệu mở rộng 10m YR780 Theo hồ sơ thiết kế 2 10 m
5 Cáp tín hiệu mở rộng 10m YR780 Theo hồ sơ thiết kế 2 10 m
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở, LÀM VIỆC VÀ KHO PHÒNG XĂNG DẦU, QUÂN Y, QUÂN NHU/CỤC HẬU CẦN
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà_chỉ tính 30% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. Theo hồ sơ thiết kế 852,264 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cột_chỉ tính 30% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. Theo hồ sơ thiết kế 245,616 m2
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km_tạm tính vận chuyển 20km, nên CMx20 lần Theo hồ sơ thiết kế 2 10m3/1km
4 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước + máng xối, ống nước Theo hồ sơ thiết kế 20
5 Dọn dẹp công trình đưa vào sử dụng Theo hồ sơ thiết kế 30
6 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 852,264 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 245,616 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.659,6 m2
9 Diềm mái bằng gỗ Theo hồ sơ thiết kế 161 m
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 13,1386 100m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,7572 tấn
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 139,16 m2
13 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,12 m3
14 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà_chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. Theo hồ sơ thiết kế 20,104 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà _chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. Theo hồ sơ thiết kế 51,848 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cột _chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. Theo hồ sơ thiết kế 5,4 m2
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km_tạm tính vận chuyển 20km nên CMx20 lần Theo hồ sơ thiết kế 1 10m3/1km
18 Dọn dẹp công trình đưa vào sử dụng Theo hồ sơ thiết kế 10 công
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,434 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,168 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,2868 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0786 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2997 tấn
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,064 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 100,8 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 100,8 m2
28 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 196,52 m2
29 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 360,04 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 49,88 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 196,52 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 409,92 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,8816 100m2
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m_tận dụng kèo cũ Theo hồ sơ thiết kế 0,9 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 104 m2
36 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,8572 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,8572 tấn
38 Lợp mái tôn kẽm giả ngói dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,372 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->