Gói thầu: Gói thầu XL - 03: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200803467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL - 03: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 13:19:00 đến ngày 2020-08-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,609,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SỞ CHỈ HUY/ CỤC CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 64,81 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch (nền + len) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,57 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông_Mặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | 1m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông_Lớp vữa lát gạch nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 53,57 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà_chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 136,804 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà _chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 101,902 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cột _chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 189,2475 | m2 |
| 9 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=60km_tạm tính Vận chuyển 20km nên CMx20 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 10m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ máng xối + ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 11 | Dọn dẹp công trình đưa vào sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 164,1 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,75 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng Đá granit, vữa XM mác 75_Ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,09 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 136,804 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 101,902 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 266,1075 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 684,02 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.532,6075 | m2 |
| 21 | Diềm mái bằng gỗ với chiều rộng R=250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 22 | Thổi PU cho cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 124,02 | m2 |
| 23 | Đóng trần thạch cao khung nhôm giật cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 76,86 | m2 |
| 24 | Máy lạnh 2 cục 24.000 BTU/H_ký hiệu FTKQ50SVMV dùng hãng Daikin hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,247 | 100m2 |
| 26 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,395 | 100m2 |
| 27 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 21,921 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,95 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3317 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4081 | 100m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 198,9936 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,876 | m2 |
| 34 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tiểu cảnh | Theo hồ sơ thiết kế | 17,9608 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ ĂN - CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THUỘC SỞ CHỈ HUY/ CỤC CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5283 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3939 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 23,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3855 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất thừa để tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5146 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0123 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100_Lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,017 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100_Lót đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,898 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2503 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,795 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,25 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2324 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2922 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3445 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3677 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2093 | tấn |
| 21 | Ống thoát nước xung quanh nhà bằng ống uPVC D=200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 22 | Xử lý nền hè đạt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1708 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0569 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9449 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,214 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,554 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,844 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1808 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1536 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9796 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1042 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0078 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0796 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0077 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2038 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8757 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2155 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,461 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0754 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9135 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2275 | tấn |
| 44 | Cung cấp cửa đi bằng nhôm giả gỗ kính 6ly | Theo hồ sơ thiết kế | 22,12 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ bằng nhôm giả gỗ kính 6ly | Theo hồ sơ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 46 | Cung cấp Hoa sắt cửa bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4384 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cho cửa đi (khóa cửa + chốt cửa..vv) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cho cửa sổ (chốt cửa, bản lề..vv) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 49 | Cung cấp khung sắt đỡ mặt chậu Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4384 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,84 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4384 | m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6516 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,596 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9612 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8843 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5712 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,734 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75_Tường + nền khu bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5568 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,9873 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2808 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Trát hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 6,144 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Hộp gen + Mặt đứng tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 43,5312 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 15,549 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 123,73 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 236,44 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,134 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,42 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,48 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,338 | m2 |
| 71 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75_Hộp gen, Lan can, hộp gen, các vị trí của mặt đứng..vv | Theo hồ sơ thiết kế | 105,2 | m |
| 72 | Vét rảnh lòng mo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ vào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 18,09 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm_Chân Tường ngoài phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,01 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm_Chân tường trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75_Khu bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 31,02 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75_Vị trí tường đỡ đan bàn soạn chia: | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75_WC | Theo hồ sơ thiết kế | 23,45 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,685 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75_Mặt thành tam cấp + Mặt lan can + Mặt bàn soạn chia | Theo hồ sơ thiết kế | 16,89 | m2 |
| 81 | Lát Ngạch cửa tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,86 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75_nền WC | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 165,55 | m2 |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | m2 |
| 86 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | m2 |
| 87 | Quét Sika @ 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng hoặc tương đương_Định mức Sika @105 của nhà sản suất là 1.5lg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 178,7902 | m2 |
| 89 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 230,59 | m2 |
| 90 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 547,9724 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 315,1282 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 642,2244 | m2 |
| 93 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4673 | tấn |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6877 | tấn |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4673 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8806 | tấn |
| 97 | Lắp dựng Litô mạ kẽm_Chỉ tính tiền vật tư phụ, không tính nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8071 | tấn |
| 98 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,02 | 100m2 |
| 99 | Ngói úp nóc 3 viên/1m | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | viên |
| 100 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,58 | m2 |
| 101 | Trần thạch cao khung nhôm chìm có giật cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 99,6804 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5009 | 100m2 |
| 103 | Tủ điện chứa 16 Module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 104 | MCB 1P - 10A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 105 | MCB 1P - 20A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | RCBO 2P - 16A; Icu=6kA - 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | RCBO 2P - 25A; Icu=6kA - 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | MCB 3P - 63A; Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 110 | Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 111 | Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 112 | Mặt nạ 4 lỗ + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 113 | Mặg chứa 2 ổ cắm điện 3 cực + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 114 | Quạt trần + Dimmmer 75w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Quạt hút 250x250 thông gió âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Quạt hút 250x250 thông gió âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Bộ đèn Leb Tube đơn 1.2 gắn tường; 20w/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 118 | Bộ đèn Leb Tube đơn 1.2 gắn tường chống ẩm; 20w/220V/ IP54 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 119 | Bộ đèn ốp trần bóng Led 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 120 | Bộ đèn Panel Led ạm trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 121 | Dây đèn Led hắt trần loại 18w/1m | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 122 | Cáp điện 1 lõi CV:1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 123 | Cáp điện 1 lõi CV:1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 124 | Cáp điện 1 lõi CV:1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 125 | Ống luồn dây fi=32 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 126 | Ống luồn dây fi=25 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 127 | Ống luồn dây fi=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 128 | Cáp điện 2 lõi CXV:2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 129 | MCB 2P-63A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Ống luồn cáp HDPE fi=65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 131 | Máy lạnh 2 cục 24.000 BTU/H | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 132 | Ống ga máy lạnh 24.000 BTU/H + bọc bảo ôn cách nhiệt ống gas | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 133 | Ống thoát nước uPVC D=21 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 134 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 135 | Ống PPR D=32; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 136 | Ống PPR D=25; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 137 | Ống PPR D=20; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 138 | Van khóa PPR; D=32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Tê PPR; D=32x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 140 | Tê PPR; D=25x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Tê PPR; D=32x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 142 | Tê PPR; D=25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 143 | Tê PPR; D=20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 144 | Co PPR loại 90 độ; D=32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Co PPR loại 90 độ; D=25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Co PPR loại 90 độ; D=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 147 | Co PPR loại 90 độ; D=20, có ren trong | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 148 | Co PPR loại 90 độ; D=20, có ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 149 | Nút bịt ren D=20 có ren trong | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 150 | Côn PPR D=32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Côn PPR D=25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Ống nhựa mềm D=20; L=0.4m chịu áp - nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 153 | Bộ vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 154 | Chậu Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt giá treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 160 | Van góc D=15 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 161 | Chậu rửa INOX loại 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 162 | Vòi chậu rửa cho loại chậu 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 163 | Ống uPVC D=D168; PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 164 | Ống uPVC D=114; PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 165 | Ống uPVC D=90; PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 166 | Ống uPVC D=60; PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 167 | Ống uPVC D=42; PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 168 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Cút uPVC loại 45 độ; D=90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Cút uPVC loại 45 độ; D=60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 171 | Tê uPVC; D=114x114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Tê uPVC; D=90x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Tê uPVC; D=60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Tê uPVC; D=90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Tê uPVC; D=60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 176 | Nút bịt đầu ống uPVC D=114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Nút bịt đầu ống uPVC D=90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Côn giảm D=114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Côn giảm D=90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 184 | Siphong tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Thông tắc D=114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Thông tắc D=90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0522 | 100m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 192 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0368 | 100m2 |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 195 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0337 | tấn |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0294 | tấn |
| 197 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7536 | m3 |
| 198 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2632 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,98 | m2 |
| 201 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,325 | m2 |
| 202 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 17,305 | m2 |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0166 | 100m3 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0055 | 100m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | m3 |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 209 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0038 | 100m2 |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0086 | tấn |
| 212 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3072 | m3 |
| 213 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 214 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0017 | 100m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0252 | m3 |
| 219 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 220 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0017 | 100m2 |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 222 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0883 | m3 |
| 223 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 224 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 225 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6332 | m3 |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5444 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 230 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 231 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 232 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 233 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0967 | tấn |
| 234 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3228 | tấn |
| 235 | Bulon M20x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 236 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2372 | tấn |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,4783 | m2 |
| 238 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3_bể đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 239 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6912 | 100m2 |
| 240 | Tháo dỡ bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 241 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,856 | m3 |
| 242 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,38 | m3 |
| 243 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,26 | m2 |
| 244 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2326 | 100m3 |
| 245 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1631 | 100m2 |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,631 | m3 |
| 247 | Lát gạch Tezazo | Theo hồ sơ thiết kế | 116,31 | m2 |
| 248 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2326 | 100m3 |
| 249 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1631 | 100m2 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,631 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà_chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 226,605 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà_chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 66,21 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cột_chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 134,776 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà_vị trí cạo sơn cũ bỏ, thì bả lại | Theo hồ sơ thiết kế | 226,605 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà_vị trí cạo sơn cũ bỏ, thì bả lại | Theo hồ sơ thiết kế | 66,21 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_vị trí cạo sơn cũ bỏ, thì bả lại | Theo hồ sơ thiết kế | 134,776 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.806,905 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 331,05 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI THẤT SỞ CHỈ HUY/ CỤC HẬU CẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 64,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trần chiếu sáng, máy lạnh hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế | 78,4 | m |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 42,99 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6925 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,474 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,939 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4802 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,1 | m2 |
| 18 | Xây tường chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2225 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,47 | m3 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 193,65 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường xây lại và tường củ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,29 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,3 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,7 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,36 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 27 | Cung cấp, thi công trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 47,7 | m2 |
| 28 | Cung cấp, thi công trần thạch cao khung nhôm khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 67,5 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 235,89 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 32 | Cung cấp khung bao cửa gỗ tường 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,6 | md |
| 33 | Cung cấp khung bao cửa gỗ tường 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4 | md |
| 34 | Cung cấp cửa đi bằng gỗ tự nhiên, có ốp niệm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 7,47 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi bằng gỗ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 21,33 | m2 |
| 36 | Nẹp khung bao cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 127,04 | m |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế | 71,1 | m |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4 | m |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 24,29 | m2 |
| 40 | Đánh vecni cobalt gỗ dạng tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,58 | m2 |
| 41 | Ổ khóa, chốt chặn cửa đi, | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 42 | Ổ khóa, chốt chặn cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 43 | Rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 37,7 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt khe rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 45 | Nẹp hợp kim nhôm H 44x76, phun tĩnh điện, màu vàng mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,3 | m |
| 46 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x9 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2 | m |
| 47 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt vách trang trí V1 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt vách trang trí V2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt vách trang trí V3 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt vách trang trí V4 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,96 | m2 |
| 52 | Phong màn sân khấu phòng họp sở chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3025 | m2 |
| 53 | Vách gỗ bọc da trang trí tường T1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 54 | Vách laminate ngăn phòng vệ sinh (phụ kiện Inox) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 55 | Cung cấp Mặt bếp bằng đá granit + hệ đỡ đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,22 | m2 |
| 56 | Trải thảm nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 147,7 | m2 |
| 57 | Mặt trống đồng ( hợp kim nhôm mạ đồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Led hắt trần 11w/m | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + Đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + Đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Ổ cắm 3 chấu + đế âm tường + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 63 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 64 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 65 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 66 | Lắp đặt ống điện PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt ống điện PVC D25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 68 | RCBO -2P-32A-30mA-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Phụ kiện điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 70 | Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 74 | Ống uPVC D=114; PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 75 | Ống uPVC D=60; PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 76 | Co uPVC loại 45 độ; D=114 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 77 | Co uPVC loại 45 độ; D=60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 78 | Y 45 uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Y 45 uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 80 | Măng sông uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 81 | Măng sông uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 82 | Nắp bịt uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Nắp bịt uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 84 | Con thỏ Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 94 | Vách ngăn chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa ly + vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Máy lạnh âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại ốp trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 98 | Ống gas máy lạnh 34.100 BTU ( giá đã có bảo ôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | md |
| 99 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 100 | Miệng gió cấp KT 1000x150 kèm OBD | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Miệng gió hồi KT 1000x150 kèm OBD | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Ống gió mềm D25 có bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 103 | Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 104 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 105 | Box ống gió tôn bọc cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Miệng lấy gió KT 400x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Di dời vị trí lắp đặt cục nóng máy lạnh hành lang Phó CN | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | CẢI TẠO PHÒNG HỌP SỞ CHỈ HUY/ CỤC CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ngôi sao bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt kính cường lực bàn làm việc cục trưởng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 3 | Đường dây thông tin phòng hòp | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thảm sân khấu hội trường | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nẹp chỉ thảm hội trường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ_mặt tiền hội trường CHC | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75_bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,375 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ_bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,375 | m2 |
| 12 | Bộ đè pha Led 200W hội trường CHC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Bộ đèn pha Led 150W hô 5 trường CHC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,247 | 100m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NHÀ ĂN SỞ CHỈ HUY/CHC | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m2 |
| 2 | Lát gạch Tezazo | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ÂM THANH PHÒNG HỌP SỞ CHỈ HUY/CHC | |||
| 1 | Micro TOA chủ toạn TS 871 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Micro TOA chủ toạn TS 872 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm TS780 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Cáp tín hiệu mở rộng 10m YR780 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 10 m |
| 5 | Cáp tín hiệu mở rộng 10m YR780 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 10 m |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở, LÀM VIỆC VÀ KHO PHÒNG XĂNG DẦU, QUÂN Y, QUÂN NHU/CỤC HẬU CẦN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà_chỉ tính 30% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 852,264 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cột_chỉ tính 30% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 245,616 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km_tạm tính vận chuyển 20km, nên CMx20 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 10m3/1km |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước + máng xối, ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | |
| 5 | Dọn dẹp công trình đưa vào sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 852,264 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 245,616 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.659,6 | m2 |
| 9 | Diềm mái bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 161 | m |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1386 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7572 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 139,16 | m2 |
| 13 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà_chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 20,104 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà _chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 51,848 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cột _chỉ tính 20% chỗ bị ẩm thấm cần cạo bỏ lớp sơn cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km_tạm tính vận chuyển 20km nên CMx20 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 10m3/1km |
| 18 | Dọn dẹp công trình đưa vào sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,434 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2868 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0786 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2997 | tấn |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,064 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 196,52 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 360,04 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 49,88 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 196,52 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 409,92 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8816 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m_tận dụng kèo cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8572 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8572 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn kẽm giả ngói dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,372 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi