Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công phần nền móng tại cầu 2 Cảng Cửa Lò để lắp đặt trụ cố định cẩu 40 tấn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200780453-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công phần nền móng tại cầu 2 Cảng Cửa Lò để lắp đặt trụ cố định cẩu 40 tấn
Số hiệu KHLCNT 20200779637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp và vốn vay ngân hàng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 17:22:00 đến ngày 2020-08-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 939,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào phá nền, móng công trình hiện hữu
1 Phá dỡ nền bê tông mặt bến Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m3
2 Đào hót đá dăm hiện hữu bến Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,65 1m3
3 Đào hót cát nền hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,11 1m3
B Phá dỡ kết cấu bản đáy hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
2 Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 100m3
3 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 1.000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 100m3
C Cọc BTCT M400-40x40x2000cm
1 Thép F8-AI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 tấn
2 Thép F16-AII Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
3 Thép F22-AII Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,921 tấn
4 Thép F25-AII Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 tấn
5 Thép F28-AII Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
6 Thép F36-AII Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,57 m3
8 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 100m2
D Bãi đúc cọc
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m2
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
3 Cẩu cọc lên xuống xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 10 tấn/1km
E Đóng cọc thẳng (đóng cọc trụ cẩu)
1 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II, phần ngập đất k=1.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
2 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II, phần không ngập đất k =0.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
F Đóng cọc xiên (đóng cọc trụ cẩu)
1 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II, phần ngập đất k=1,22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
2 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
G Trụ đặt cẩu
1 Thép F16-AII Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
2 Thép F20-AII Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,051 tấn
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông trụ đặt cẩu, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m3
4 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
7 Quét phụ gia liên kết bê tông cũ hiện hữu với bê tông mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m2
H Vật liệu khác
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6333 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4469 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông mặt bến, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 m3
4 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2709 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2709 100m3
I Khung sàn đạo phục vụ đóng cọc
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 tấn
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m cọc
4 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, k=0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->