Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772615-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200772536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-26 11:27:00 đến ngày 2020-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,434,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Tháo dỡ hiện trạng
1 Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao <= 6 m Chương V của E-HSMT 400,089 1 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao <= 6 m Chương V của E-HSMT 2,422 Tấn
3 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông Có cốt thép Chương V của E-HSMT 17,06 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW Chương V của E-HSMT 85,143 m3
5 Đào phá hố móng, nền bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m Chương V của E-HSMT 143,37 1 m3
C *\- Vận chuyển phế thải:
1 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Chương V của E-HSMT 245,573 1m3
2 V/chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7T Chương V của E-HSMT 245,573 1m3
D *\- Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 161,204 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 17,622 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 114,907 1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <= 300m,ô tô 10T Chương V của E-HSMT 71,035 1 m3
5 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 14,451 1 m3
6 Bê tông lót giằng móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 3,42 1 m3
7 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 36,261 1 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 51,5 1 m2
9 Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2, Vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 2,999 1 m3
10 Ván khuôn kim loại cổ móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 36,7 1 m2
11 Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 8,758 1 m3
12 Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,546 1 m3
13 Ván khuôn dầm, giằng móng GM1 Chương V của E-HSMT 87,82 1 m2
14 Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,916 1 m3
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,429 Tấn
16 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,873 Tấn
17 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,28 Tấn
18 Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,262 Tấn
19 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,968 Tấn
E *\- Phần kết cấu Phần thân
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 12,136 1 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 218,596 1 m2
3 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,479 Tấn
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 1,257 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,951 Tấn
6 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 34,713 1 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 392,918 1 m2
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,954 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 4,175 Tấn
10 Bê tông sàn, sàn mái, sê nô, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 59,514 1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 495,95 1 m2
12 Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 5,483 Tấn
13 Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
14 Bê tông lanh tô mái hắt, giằng lan can,VM200 Chương V của E-HSMT 9,136 1 m3
15 Ván khuôn kim loại lanh tôlanh tô liền mái hắt Chương V của E-HSMT 150,11 1 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam, vữa BT đá 0.5x1 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 4,028 1 m3
17 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, lam đúc sẵn Chương V của E-HSMT 99,74 1 m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Chương V của E-HSMT 225 Cái
19 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,873 Tấn
20 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,649 Tấn
21 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 3,571 1 m3
22 Ván khuôn kim loại cầu thang Chương V của E-HSMT 40,742 1 m2
23 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,179 Tấn
24 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,356 Tấn
F *\- Hoàn thiện bậc cấp
1 Xây thành bậc cấp gạch không nung đặc(6.0x9.5x20), Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,396 1 m3
2 Lát đá bậc tam cấp, Đá granite tự nhiên Chương V của E-HSMT 15,933 1 m2
3 Ôp thành bậc cấp ngoài đá phiến màu tối Chương V của E-HSMT 3,06 1 m2
4 Trát thành bậc cấp, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,68 1 m2
5 Đắp nổi gờ thành bậc cấp dày 50, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,28 1 m2
G *\- Cửa
1 GCLD cửa đi uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép, 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 31,68 m2
2 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 12 Bộ
3 GCLD cửa sổ uPVC mở quay, lõi thép 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 48,36 m2
4 Phụ kiện GQ cửa sổ 4 cánh mở quay S1 Chương V của E-HSMT 12 Bộ
5 Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 24 Bộ
6 GCLD cửa lật uPVC , lõi thép 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 28,69 m2
7 Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất Đ1 Chương V của E-HSMT 76 Bộ
8 GCLD vách kính uPVC lõi thép 1.2mm. kính đơn an toàn 5mm Chương V của E-HSMT 13,21 m2
9 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 12x12x1.2mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,372 1 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 66,96 m2
11 Sơn sắt thép các loại, 3 nước, 1 nước lót mạ kẽm Alkyd Benzo, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 38,04 1 m2
H *\- Hoàn thiện cầu thang
1 Xây bậc cấp CT gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,99 1 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, Đá granite tự nhiên màu đen Chương V của E-HSMT 30,63 1 m2
3 GCLD trụ cái cầu thang, gỗ N2(sơn hoàn thiện, khoán gọn) Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước D100, gỗ N2 Chương V của E-HSMT 9,818 1 m
5 Sơn dầu tay vịn cầu thang, 3 nước Chương V của E-HSMT 3,083 1 m2
6 Sản xuất lan can cầu thang, ram dốc, Thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,613 Tấn
7 LD lan can cầu thang sắt hộp, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 17,53 m2
8 Sơn sắt thép các loại, 3 nước, 1 nước lót mạ kẽm Alkyd Benzo, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 50,396 1 m2
I *\- Nền, sàn
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (phần đất thừa) Chương V của E-HSMT 63,932 1 m3
2 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 3,735 1 m3
3 Bê tông lót nền, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 28,313 1 m3
4 Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 422,76 1 m2
5 Lát đá granite bậc cửa, Tiết diện đá <=0.25m2 Chương V của E-HSMT 2,88 1 m2
6 Lát nền bục giảng, Gạch ceramic kt 30x30cm Chương V của E-HSMT 41,04 1 m2
7 Láng nền ram dốc, kẻ roăng ram dốc, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 14,7 1 m2
J *\- Mái
1 Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,573 1 m3
2 Trát tường đầu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 93,11 1 m2
3 Xà gồ thép C100x50x2mm mạ kẽm, Mái 1 Chương V của E-HSMT 346,85 1 md
4 Lắp dựng xà gồ thép, C100x50x15x2mm Chương V của E-HSMT 1,211 Tấn
5 Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 303,037 1 m2
6 Lắp dựng ke chống bão Chương V của E-HSMT 358 Cái
7 GCLD cửa lên mái Chương V của E-HSMT 0,696 m2
K *\- Công tác xây
1 Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,022 1 m3
2 Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=20cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,383 1 m3
3 Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao <=16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,7 1 m3
4 Xây các kcấu khác= gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao <= 16 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,062 1 m3
5 Xây tường hộp kỹ thuật gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<=6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,139 1 m3
L *\- Hoàn thiện
1 Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám Chương V của E-HSMT 22,635 1 m2
2 Đắp gờ chân tường kt 100x50, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50,3 1 m
3 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 10x60cm Chương V của E-HSMT 20,7 1 m2
4 Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 198,55 1 m2
5 Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 159,41 1 m2
6 Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 347 1 m2
7 Trát Hộp kỹ thuật, cột bên ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 196,2 1 m2
8 Trát trụ, cột và cầu thang, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 139,278 1 m2
9 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 361,998 1 m2
10 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 382,35 1 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 119,61 1 m2
12 Trát lam ngang, lam đứng, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 129,596 1 m2
13 Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 153,95 1 m2
14 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 501,96 1 m2
15 Quét Flinkote chống thấm, sê nô, ô văng, mái sảnh Chương V của E-HSMT 119,61 1 m2
16 Láng trên sê nô, mái sảnh. ô văng, Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 119,61 1 m2
17 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 83,3 1 m
18 Đắp nổi gờ trang trí Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 46,24 1 m
19 Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (để kẻ roăng mái) Chương V của E-HSMT 40,32 1 m2
20 Kẻ roăng trang trí mặt đứng mái, mặt bên Chương V của E-HSMT 49,32 m2
21 Đắp nổi, trang trí hoàn thiện biểu tượng Chương V của E-HSMT 0,675 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.543,986 1m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 691,791 1m2
M *\- Thoát nước mái
1 LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm Chương V của E-HSMT 126 1 m
2 LĐ cút nhựa PVC D90mm, 90 độ Chương V của E-HSMT 18 Cái
3 Lắp rọ chắn rác inox D110 Chương V của E-HSMT 18 Cái
4 Sản xuất kcấu nòng inox Chương V của E-HSMT 0,038 1 tấn
5 Măng sông PVC D90mm Chương V của E-HSMT 18 Cái
6 Lắp đặt nòng inox Chương V của E-HSMT 0,038 Tấn
7 LĐ ống nhựa PVC D49mm thông dầm Chương V của E-HSMT 20,6 1 m
8 LĐ ống tràn thoát nước D27x 1.9mm Chương V của E-HSMT 5 1 m
9 Chi tiết khe nhiệt Chương V của E-HSMT 4 VT
N *\- LD dàn giáo ngoài và vc vl lên cao
1 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 421,4 1 m2
O *\- Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học, 2 bóng đèn led 18W-L=1.2m Chương V của E-HSMT 36 1 Bộ
2 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng, 1 bóng đèn led 18W-L=1.2m Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn led tròn lắp nổi kt 300x40, công suất 18W Chương V của E-HSMT 11 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ, sải cánh 400mm-45W- 220V/50Hz Chương V của E-HSMT 24 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường: sải cánh 400mm-45W- 220V/50Hz Chương V của E-HSMT 18 Cái
6 Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm Chương V của E-HSMT 7 Cái
8 Lắp đặt công tắc cầu thang đơn + mặt + đế âm tường Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm Chương V của E-HSMT 30 Cái
10 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA Chương V của E-HSMT 13 Cái
11 Lắp đặt Automat MCCB-50A- 1P-10KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp bảng điện 2-8 cực E4FC 2/8LA+ hộp âm (bẳng điện phòng) Chương V của E-HSMT 6 Cái
13 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.445 1m
14 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 540 1m
15 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 100 1m
16 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 95 1m
17 Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x25)mm2 Chương V của E-HSMT 85 1 m
18 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp, đi âm Chương V của E-HSMT 580 1 m
19 LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp, đi âm Chương V của E-HSMT 60 1 m
20 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE/TFP D50mm Chương V của E-HSMT 80 1 m
21 Đào mương cáp điện Chương V của E-HSMT 22,4 1 m3
22 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 0,351 1000v
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 8,4 1 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 14 1 m3
P *\- Nối đất
1 Đào mương cáp Chương V của E-HSMT 17,6 1 m3
2 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
3 Đóng cọc nối đất, Cọc thép bọc đồng D14.2- L=2.4m Chương V của E-HSMT 8 Cọc
4 Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25, 11.34kg/bao Chương V của E-HSMT 8 Bao
5 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 8 mối
6 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 Điểm
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 17,6 1 m3
Q *\- Chống sét
1 Đào mương cáp Chương V của E-HSMT 5,8 1 m3
2 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo ESE NLP 2200, (bán kính bảo vệ cấp 1 RP=64m, H=4m) Chương V của E-HSMT 1 Kim
3 Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25, 11.34kg/bao Chương V của E-HSMT 7 Bao
4 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 7 mối
5 Gia công cọc nối đất, Cọc thép bọc đồng D14.2- L=2.4m Chương V của E-HSMT 7 Cọc
6 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột CVV50mm2 Chương V của E-HSMT 21 m
7 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
8 LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp Chương V của E-HSMT 14 1 m
9 ống sắt tráng kẽm D60x3.6mm Chương V của E-HSMT 7 m
10 Phụ kiện định vị cáp Chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp Chương V của E-HSMT 1 Bộ
12 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 Điểm
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT 5,8 1 m3
R *\- Mương thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 59,827 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 19,942 1 m3
3 Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 8,522 1 m3
4 Xây thành mương gạch BT đặc (6.0x9.5x20),Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,37 1 m3
5 Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,295 1 m3
6 Trát trong mương, hố ga, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 82,256 1 m2
7 Bê tông xà, dầm, dằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 4,548 1 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 60,64 1 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 6,24 1 m3
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 32,08 1 m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 0 Cái
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100Kg Chương V của E-HSMT 104 Cái
13 Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga Chương V của E-HSMT 1,593 1 tấn
14 Láng muơng, rãnh nước, dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 48,9 1 m2
15 LĐ ống nhựa PVC D114mm Chương V của E-HSMT 14 1 m
S *\- Phần kết cấu Tường rào:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 60,736 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 38,422 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 22,314 1 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 3km, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 22,314 1 m3
5 Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 6,029 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 5,349 1 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 21,12 1 m2
8 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 3,776 1 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 69,65 1 m2
10 Bê tông xà, dầm móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 6,382 1 m3
11 Ván khuôn kim loại dầm, giằng Chương V của E-HSMT 73,04 1 m2
12 Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,937 1 m3
13 Gia công cốt thép tường rào, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,504 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,081 Tấn
T *\- Phần hoàn thiện
1 Xây cột, trụ gạch BT đặc (6x9.5x20), Cao <= 6 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,95 1 m3
2 Xây tường rào BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 10 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,369 1 m3
3 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 257,68 1 m2
4 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 54,88 1 m2
5 Trát xà dầm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 58,468 1 m2
6 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 511,8 1 m
7 Ôp đá chẻ chân tường Chương V của E-HSMT 73,76 1 m2
8 GCLD chông sắt hàng rào, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 23,05 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 297,267 1m2
U *\- Xây mới cột cờ:
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,75 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,968 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,73 1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,476 1 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 3km, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,476 1 m3
6 Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,576 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 0,54 1 m3
8 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 8,08 1 m2
9 Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 0,552 1 m3
10 Ván khuôn kim loại dầm, giằng Chương V của E-HSMT 10,48 1 m2
11 Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,18 1 m3
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,033 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,041 Tấn
14 Bu lông neo M16x700 Chương V của E-HSMT 4 Cái
15 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <10kg Chương V của E-HSMT 0,007 1 tấn
16 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V của E-HSMT 0,007 Tấn
17 Ôp tường bồn hoa, Đá chẻ màu xám Chương V của E-HSMT 6,16 1 m2
18 Trát thành ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,16 1 m2
19 Lắp dựng cột cờ inox cao 6.5m, (gồm 3 đoạn D90, 76, 50) Chương V của E-HSMT 1 Cột
20 Lắp lá cờ+ dây kéo+ phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 Bộ
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 1,694 1 m3
22 Bê tông nền, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 0,468 1 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, Đá granite tự nhiên, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,208 1 m2
24 Lát bù gạch nền sân, Gạch đất nung, kích thước 30x30cm Chương V của E-HSMT 10 1 m2
V Thiết bị
1 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Chương V của E-HSMT 12 Cái
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 Chương V của E-HSMT 12 Cái
3 Nội quy tiêu lệnh cháy Chương V của E-HSMT 2 Bảng
4 Hộp đựng cứu bình hỏa 650x500x250 Chương V của E-HSMT 2 Hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->