Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772615-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 11:27:00 đến ngày 2020-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,434,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 400,089 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 2,422 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông Có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 17,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 85,143 | m3 |
| 5 | Đào phá hố móng, nền bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m | Chương V của E-HSMT | 143,37 | 1 m3 |
| C | *\- Vận chuyển phế thải: | |||
| 1 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 245,573 | 1m3 |
| 2 | V/chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 245,573 | 1m3 |
| D | *\- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 161,204 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,622 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 114,907 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <= 300m,ô tô 10T | Chương V của E-HSMT | 71,035 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 14,451 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông lót giằng móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 36,261 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 51,5 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2, Vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 2,999 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại cổ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 36,7 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 8,758 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,546 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng móng GM1 | Chương V của E-HSMT | 87,82 | 1 m2 |
| 14 | Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,916 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,429 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,873 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,262 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,968 | Tấn |
| E | *\- Phần kết cấu Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 12,136 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 218,596 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,479 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,257 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,951 | Tấn |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 34,713 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 392,918 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,954 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 4,175 | Tấn |
| 10 | Bê tông sàn, sàn mái, sê nô, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 59,514 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 495,95 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 5,483 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô mái hắt, giằng lan can,VM200 | Chương V của E-HSMT | 9,136 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại lanh tôlanh tô liền mái hắt | Chương V của E-HSMT | 150,11 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam, vữa BT đá 0.5x1 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 4,028 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, lam đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 99,74 | 1 m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Chương V của E-HSMT | 225 | Cái |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,873 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,649 | Tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 3,571 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại cầu thang | Chương V của E-HSMT | 40,742 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,179 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,356 | Tấn |
| F | *\- Hoàn thiện bậc cấp | |||
| 1 | Xây thành bậc cấp gạch không nung đặc(6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 1 m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 15,933 | 1 m2 |
| 3 | Ôp thành bậc cấp ngoài đá phiến màu tối | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1 m2 |
| 4 | Trát thành bậc cấp, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m2 |
| 5 | Đắp nổi gờ thành bậc cấp dày 50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m2 |
| G | *\- Cửa | |||
| 1 | GCLD cửa đi uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép, 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 2 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | GCLD cửa sổ uPVC mở quay, lõi thép 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 48,36 | m2 |
| 4 | Phụ kiện GQ cửa sổ 4 cánh mở quay S1 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | GCLD cửa lật uPVC , lõi thép 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 28,69 | m2 |
| 7 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất Đ1 | Chương V của E-HSMT | 76 | Bộ |
| 8 | GCLD vách kính uPVC lõi thép 1.2mm. kính đơn an toàn 5mm | Chương V của E-HSMT | 13,21 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 12x12x1.2mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 1 tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước, 1 nước lót mạ kẽm Alkyd Benzo, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 38,04 | 1 m2 |
| H | *\- Hoàn thiện cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc cấp CT gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 1 m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, Đá granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 30,63 | 1 m2 |
| 3 | GCLD trụ cái cầu thang, gỗ N2(sơn hoàn thiện, khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước D100, gỗ N2 | Chương V của E-HSMT | 9,818 | 1 m |
| 5 | Sơn dầu tay vịn cầu thang, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 3,083 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất lan can cầu thang, ram dốc, Thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,613 | Tấn |
| 7 | LD lan can cầu thang sắt hộp, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 17,53 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước, 1 nước lót mạ kẽm Alkyd Benzo, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 50,396 | 1 m2 |
| I | *\- Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (phần đất thừa) | Chương V của E-HSMT | 63,932 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 3,735 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót nền, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 28,313 | 1 m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 422,76 | 1 m2 |
| 5 | Lát đá granite bậc cửa, Tiết diện đá <=0.25m2 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| 6 | Lát nền bục giảng, Gạch ceramic kt 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 41,04 | 1 m2 |
| 7 | Láng nền ram dốc, kẻ roăng ram dốc, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 14,7 | 1 m2 |
| J | *\- Mái | |||
| 1 | Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,573 | 1 m3 |
| 2 | Trát tường đầu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 93,11 | 1 m2 |
| 3 | Xà gồ thép C100x50x2mm mạ kẽm, Mái 1 | Chương V của E-HSMT | 346,85 | 1 md |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép, C100x50x15x2mm | Chương V của E-HSMT | 1,211 | Tấn |
| 5 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 303,037 | 1 m2 |
| 6 | Lắp dựng ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 358 | Cái |
| 7 | GCLD cửa lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,696 | m2 |
| K | *\- Công tác xây | |||
| 1 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,022 | 1 m3 |
| 2 | Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=20cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,383 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao <=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,7 | 1 m3 |
| 4 | Xây các kcấu khác= gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,062 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường hộp kỹ thuật gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<=6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,139 | 1 m3 |
| L | *\- Hoàn thiện | |||
| 1 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Chương V của E-HSMT | 22,635 | 1 m2 |
| 2 | Đắp gờ chân tường kt 100x50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,3 | 1 m |
| 3 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 20,7 | 1 m2 |
| 4 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 198,55 | 1 m2 |
| 5 | Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 159,41 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 347 | 1 m2 |
| 7 | Trát Hộp kỹ thuật, cột bên ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 196,2 | 1 m2 |
| 8 | Trát trụ, cột và cầu thang, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 139,278 | 1 m2 |
| 9 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 361,998 | 1 m2 |
| 10 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 382,35 | 1 m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 119,61 | 1 m2 |
| 12 | Trát lam ngang, lam đứng, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 129,596 | 1 m2 |
| 13 | Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 153,95 | 1 m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 501,96 | 1 m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm, sê nô, ô văng, mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 119,61 | 1 m2 |
| 16 | Láng trên sê nô, mái sảnh. ô văng, Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 119,61 | 1 m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,3 | 1 m |
| 18 | Đắp nổi gờ trang trí Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,24 | 1 m |
| 19 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (để kẻ roăng mái) | Chương V của E-HSMT | 40,32 | 1 m2 |
| 20 | Kẻ roăng trang trí mặt đứng mái, mặt bên | Chương V của E-HSMT | 49,32 | m2 |
| 21 | Đắp nổi, trang trí hoàn thiện biểu tượng | Chương V của E-HSMT | 0,675 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.543,986 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 691,791 | 1m2 |
| M | *\- Thoát nước mái | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 126 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC D90mm, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Lắp rọ chắn rác inox D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Sản xuất kcấu nòng inox | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 1 tấn |
| 5 | Măng sông PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nòng inox | Chương V của E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC D49mm thông dầm | Chương V của E-HSMT | 20,6 | 1 m |
| 8 | LĐ ống tràn thoát nước D27x 1.9mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 9 | Chi tiết khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | VT |
| N | *\- LD dàn giáo ngoài và vc vl lên cao | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 421,4 | 1 m2 |
| O | *\- Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học, 2 bóng đèn led 18W-L=1.2m | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng, 1 bóng đèn led 18W-L=1.2m | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tròn lắp nổi kt 300x40, công suất 18W | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ, sải cánh 400mm-45W- 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường: sải cánh 400mm-45W- 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat MCCB-50A- 1P-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp bảng điện 2-8 cực E4FC 2/8LA+ hộp âm (bẳng điện phòng) | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.445 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 540 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | 1m |
| 17 | Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp, đi âm | Chương V của E-HSMT | 580 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp, đi âm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 20 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE/TFP D50mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 21 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 22,4 | 1 m3 |
| 22 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,351 | 1000v |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m3 |
| P | *\- Nối đất | |||
| 1 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1 m3 |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Đóng cọc nối đất, Cọc thép bọc đồng D14.2- L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25, 11.34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 8 | Bao |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 8 | mối |
| 6 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1 m3 |
| Q | *\- Chống sét | |||
| 1 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT | 5,8 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo ESE NLP 2200, (bán kính bảo vệ cấp 1 RP=64m, H=4m) | Chương V của E-HSMT | 1 | Kim |
| 3 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25, 11.34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 7 | Bao |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 7 | mối |
| 5 | Gia công cọc nối đất, Cọc thép bọc đồng D14.2- L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 7 | Cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột CVV50mm2 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 9 | ống sắt tráng kẽm D60x3.6mm | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 10 | Phụ kiện định vị cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 5,8 | 1 m3 |
| R | *\- Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 59,827 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 19,942 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,522 | 1 m3 |
| 4 | Xây thành mương gạch BT đặc (6.0x9.5x20),Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,37 | 1 m3 |
| 5 | Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,295 | 1 m3 |
| 6 | Trát trong mương, hố ga, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 82,256 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, dằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 4,548 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 60,64 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 32,08 | 1 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 0 | Cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100Kg | Chương V của E-HSMT | 104 | Cái |
| 13 | Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,593 | 1 tấn |
| 14 | Láng muơng, rãnh nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 48,9 | 1 m2 |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| S | *\- Phần kết cấu Tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 60,736 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 38,422 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,314 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 3km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,314 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,029 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 5,349 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 21,12 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 3,776 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 69,65 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 6,382 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 73,04 | 1 m2 |
| 12 | Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,937 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép tường rào, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,504 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,081 | Tấn |
| T | *\- Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây cột, trụ gạch BT đặc (6x9.5x20), Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường rào BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 10 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,369 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 257,68 | 1 m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,88 | 1 m2 |
| 5 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,468 | 1 m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 511,8 | 1 m |
| 7 | Ôp đá chẻ chân tường | Chương V của E-HSMT | 73,76 | 1 m2 |
| 8 | GCLD chông sắt hàng rào, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 23,05 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 297,267 | 1m2 |
| U | *\- Xây mới cột cờ: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,968 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,476 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 3km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,476 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 8,08 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 0,552 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 10,48 | 1 m2 |
| 11 | Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,18 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 14 | Bu lông neo M16x700 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <10kg | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 1 tấn |
| 16 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 17 | Ôp tường bồn hoa, Đá chẻ màu xám | Chương V của E-HSMT | 6,16 | 1 m2 |
| 18 | Trát thành ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,16 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng cột cờ inox cao 6.5m, (gồm 3 đoạn D90, 76, 50) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Lắp lá cờ+ dây kéo+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,694 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,468 | 1 m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, Đá granite tự nhiên, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,208 | 1 m2 |
| 24 | Lát bù gạch nền sân, Gạch đất nung, kích thước 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m2 |
| V | Thiết bị | |||
| 1 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 4 | Hộp đựng cứu bình hỏa 650x500x250 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi