Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200803348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đạo Trù |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 11:45:00 đến ngày 2020-08-10 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,932,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 795,3984 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 289,2822 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.855,9295 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 674,9918 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,016 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 800,7126 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280,4224 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 152,22 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 10 | Công di chuyển xuống và vào bàn ghế các phòng học để thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 11 | Tháo lắp bảng lớp học | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 12 | Bạt che chắn công trình khi thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 878,256 | m2 |
| 13 | Công tháo và vệ sinh lắp lại quạt, bóng điện toàn nhà để thi công trần nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,7826 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,5695 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,8027 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 438,2284 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,2556 | m2 |
| 19 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 289,2822 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,2878 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 548,7554 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 292,3192 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 380,8519 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.490,1214 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,528 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 903,746 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,016 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,016 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch kích thước 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 800,7126 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 292,4224 | 1m2 |
| 31 | S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38ly kèm theo linh kiện đồng bộ và công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 32 | S/X cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở trượt kính dày 6,38ly kèm theo linh kiện đồng bộ và công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | m2 |
| 33 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38ly kèm theo linh kiện đồng bộ và công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,02 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7515 | 100m |
| 35 | Chắn rác + họng thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 37 | Cút nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 38 | Vệ sinh đánh bóng BTC, bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,1779 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3531 | m2 |
| 40 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,5448 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,1 | m3 |
| 2 | Bạt lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 671 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,12 | m3 |
| 5 | Mua đế cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Mua ống cống BTCT | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | mối nối |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 795,3984 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 289,2822 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.855,9295 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 674,9918 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,016 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 800,7126 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280,4224 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 152,22 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 10 | Công di chuyển xuống và vào bàn ghế các phòng học để thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 11 | Tháo lắp bảng lớp học | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 12 | Bạt che chắn công trình khi thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 878,256 | m2 |
| 13 | Công tháo và vệ sinh lắp lại quạt, bóng điện toàn nhà để thi công trần nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,7826 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,5695 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,8027 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 438,2284 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,2556 | m2 |
| 19 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 289,2822 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,2878 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 548,7554 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 292,3192 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 380,8519 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.490,1214 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,528 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 903,746 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,016 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,016 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch kích thước 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 800,7126 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 292,4224 | 1m2 |
| 31 | S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38ly kèm theo linh kiện đồng bộ và công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 32 | S/X cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở trượt kính dày 6,38ly kèm theo linh kiện đồng bộ và công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | m2 |
| 33 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38ly kèm theo linh kiện đồng bộ và công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,02 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7515 | 100m |
| 35 | Chắn rác + họng thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 37 | Cút nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 38 | Vệ sinh đánh bóng BTC, bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,1779 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3531 | m2 |
| 40 | Lát nền, mái sảnh tiết diện gạch 30cmx30cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,5448 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi