Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200803733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung có mục tiêu cho thị xã Trảng Bàng từ nguồn điều chỉnh giảm dự toán chi của Quỹ bảo trì đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 15:03:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,763,862,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V | 118,723 | 10m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V | 118,723 | 10m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V | 2,1092 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V | 3,0534 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 5,7996 | 100m3 |
| 6 | CC đất cấp 2 | Theo Chương V | 88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 (dạng chặt - K= 0.95) | Theo Chương V | 68,3115 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V | 10,0213 | 100m3 |
| 9 | Mua sỏi (dạng rời) | Theo Chương V | 1.325,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi (dạng chặt) | Theo Chương V | 1.002,13 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Chương V | 2,1092 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo Chương V | 20,7943 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo Chương V | 20,7943 | 100m2 |
| 14 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo Chương V | 14,5439 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10,6 cm | Theo Chương V | 14,5439 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Chương V | 47,2105 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Chương V | 181,0581 | 100m2 |
| 18 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | Theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V | 36,0725 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo Chương V | 5,0716 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.6 cm | Theo Chương V | 175,2522 | 100m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Theo Chương V | 5,265 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Theo Chương V | 0,3906 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | Nhân công tháo dỡ, di dời và lắp cọc tiêu di động và căng dây phản quang báo hiệu - nhóm I, bậc 3,0/7 | Theo Chương V | 30 | công |
| 8 | CC dây phản quang trắng đỏ | Theo Chương V | 12.125,52 | md |
| 9 | Đèn tín hiệu | Theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cờ hiệu | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Còi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Băng đỏ đeo tay | Theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V | 5,024 | m3 |
| 14 | CC chậu nhựa Þ40 cm - cao 30-40cm làm chân móng cọc tiêu di động | Theo Chương V | 100 | cái |
| 15 | CC trụ PVC làm cọc tiêu di động Þ42 - L= 1.2m (sơn trắng - đỏ) | Theo Chương V | 100 | trụ |
| 16 | Công nhân hướng dẫn giao thông - nhóm I, bậc 3,0/7 | Theo Chương V | 30 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi