Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760959-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200756274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương năm 2020 (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 07:29:00 đến ngày 2020-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,935,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cổng, tưởng rào, sân
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Phần san nền: từ số 1 đến 5) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,567 100m3
3 CCLD nilon chống mất nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 818,6 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 65,488 m3
5 Kẻ roan ô vuông 3000*3000 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 818,6 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Phần bồn hoa: từ số 6 đến 10) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,357 m3
7 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,952 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,71 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,71 m2
10 Đắp chỉ 10*100 vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,9 m
11 Nhân Công bậc 3/7, Nhóm I (tháo bảng hiệu); (Phần phá dỡ: từ số 11 đến 17) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 công
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,52 m2
13 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 110,84 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,175 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,844 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,018 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,036 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III ( Phần xây mới: từ số 18 đến 60) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,944 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,034 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,923 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
23 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,005 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,898 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,277 m3
27 SXLD cốt thép đường kính <=10mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
28 SXLD cốt thép đường kính <=18mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,47 tấn
29 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,627 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,599 m3
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 47,273 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35,524 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,224 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35,524 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62,497 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 98,021 m2
37 Đắp VXM M75 dày 30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 69,348 m
38 Ống thoát nước nhựa PVC đk 60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
39 Sản xuất thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
40 Lắp dựng thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
41 Thép tấm dày 2 ly Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,303 m2
43 CC Cửa cổng sắt, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ (cả hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
44 Lắp dựng cửa cổng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
45 Sản xuất hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,075 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,075 m2
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,801 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,437 m3
50 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,99 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,855 m3
52 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,09 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,782 m3
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 46,96 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 239,599 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 59,9 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 346,459 m2
58 Sản xuất hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,114 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,114 m2
60 Ống thoát nước nhựa PVC đk 60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m
B Hạng mục 2: Xây mới 2 phòng học
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,043 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32,36 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,522 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,295 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,581 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 38,66 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,008 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,148 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,572 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,675 m3
11 SXLD cốt thép kính <=10mm h<=6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,294 tấn
12 SXLD cốt thép kính <=18mm h<=6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,449 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23,896 m3
14 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,028 m3
15 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,584 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,547 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 42,693 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 256,28 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 147,044 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 86,2 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 54,888 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 157,344 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 403,324 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 298,432 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 499,824 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 201,932 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,06 m2
28 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 70,227 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quét 2 lớp sơn chống thấm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 70,227 m2
30 Đắp VXM M75 KT 50*100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55,1 m
31 Đắp chỉ nước VXM M75 KT20x40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 68,5 m
32 Đắp VXM M75 KT 40*100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,6 m
33 Lắp đặt ống nhựa đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,188 100m
34 Cút nhựa đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 CCLD Cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
37 Láng đá mài vào bậc cấp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (400x400) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 227,37 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 (250x250) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,56 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (200x400) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,92 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (250x400) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 103,68 m2
42 Làm trần nhựa luồn khe nẹp ô vuông 600*600 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 221,12 m2
43 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 323,748 m2
44 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 4m (NC tính = 1/2 định mức) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,237 100m2
45 CCLD Lan can inox, chi tiết theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23,22 m2
46 CCLD Tấm Compact dày 12mm, cả chân inox (phụ kiện đồng bộ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,34 m2
47 CC Vách kính khung nhôm hệ 700, phụ kiện đồng bộ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
48 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
49 CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,81 m2
50 Lắp dựng cửa khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,81 m2
51 CCLD bộ khóa cửa nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
52 CC Cửa sắt kính & khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ (cả hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 47,072 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 47,072 m2
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Phần hàm vệ sinh từ số 54 đến 64) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
56 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,677 m3
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,041 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
60 Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
61 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
62 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,94 m2
63 Lớp lọc hầm vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 hầm
64 CCLD Buy D=1000m, H=2000m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Đèn Led 1,2m, 1x36W-220V (Phần điện từ số 65 đến 89 ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
66 Quạt trần 80W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
67 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29 cái
68 Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
69 Cầu chì đi ngầm 10A-250V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Hộp đấu dây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
71 Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 38 hộp
72 Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 70 m
73 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 85 m
74 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 270 m
75 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 700 m
76 Ống nhựa luồn dây dẹt lớn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 m
77 Ống nhựa luồn dây dẹt nhỏ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 200 m
78 Thép treo quạt đk 14 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
79 Tủ kim loại chứa 6 Module Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 MCB: 25A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 MCB: 40A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
84 Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 m
85 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 m
86 Bình chữa cháy tổng hợp ABC (5kg bình) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 bình
87 Xe bình chữa cháy MFZ 35kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 xe
88 Tủ đựng bình chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
89 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Ống nhựa PVC đk 125 (Phần thoát nước từ số 90 đến 105) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
91 Ống nhựa PVC đk 114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
92 Ống nhựa PVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
93 Ống nhựa PVC đk 50-65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
94 Ống nhựa PVC đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
95 Tê nhựa PVC 90- đk 125x114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
96 Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 cái
97 Tê nhựa PVC 90 đk 90x65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
98 Tê nhựa PVC 90 đk 50x34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
99 Tê nhựa PVC 90 đk 50x50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
100 Cút nhựa PVC 45 đk 125 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
101 Cút nhựa PVC 45 đk 114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
102 Cút nhựa PVC 45 đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
103 Cút nhựa PVC 90 đk 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 cái
104 Côn nhựa PVC đk 50x34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25 cái
105 Phễu thu inox đk 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
106 Ống nhựa uPVC đk 34 (Phần cấp nước từ số 106 đến 123) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
107 Ống nhựa uPVC đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
108 Ống nhựa uPVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
109 Tê nhựa uPVC 90-40x27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
110 Tê nhựa uPVC 90-34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
111 Tê nhựa uPVC 90-27x20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
112 Tê nhựa uPVC 90-20x15 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
113 Co nhựa PVC 90- đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
114 Co nhựa PVC 90- đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
115 Co nhựa PVC 90- đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
116 Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
117 Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
118 Côn thu nhựa uPVC đk 40x34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Côn thu nhựa uPVC đk 21x15 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25 cái
120 Van khóa đk 40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Van khóa đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
122 Van khóa đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
123 Van 1 chiều đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
124 Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt (Phần thiết bị từ số 124 đến 129) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
125 Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
126 Bộ 7 món Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
127 Tắm hương sen di động + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
128 Âu tiểu + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
129 Bồn nước inox 0,5m3 (loại nằm) + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bể
130 Kim thu sét Rp= 48m, bảo vệ cấp 1, Hp=5,0m (Tương đương NimBus 15) (Phần Hệ thống chống sét: từ số 130 đến 143) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Trụ đỡ kim thu sét Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế trụ, chống sét, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
133 Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
134 Đai Inox hoặc thép tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
135 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25 m
136 Kẹp Inox giữ cáp thu sét Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
137 ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
138 Hộp & kiểm tra bằng đồng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
139 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
140 Kẹp siết cáp bằng đồng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
141 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45 m
142 Đào hào Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 m3
143 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 m3
C Hạng mục 3: Cải tạo 2 phòng học
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 176,76 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,083 m3
3 Lợp mái ngói 17v/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 88,38 m2
4 Lợp mái ngói 17v/m2 (Đảo ngoài) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 88,38 m2
5 Gia công gỗ xà gồ, cầu phong, li tô Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3 cấu kiện
6 Gia công xà gồ mái thẳng (Tận dụng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,408 m3 cấu kiện
7 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,56 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,12 m2
9 Đục nhám mặt bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,96 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,96 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, Quét 2 lần chống thấm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,96 m2
12 Tháo dỡ trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 128,16 m2
13 Làm trần nhựa ô vuông 600*600 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 128,16 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ (Phần sơn nhà từ số 14 đến 31) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 199,048 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 78,72 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 49,762 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,68 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 347,21 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 248,81 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 98,4 m2
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
22 CC Cửa sắt kính, phụ kiện đồng bộ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,64 m2
23 CC cửa nhôm kính, hệ 1000 kính dày 8ly Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
25 Cạo sơn cửa sắt kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,52 m2
26 Sơn cửa sắt- 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,52 m2
27 Vệ sinh nền, đánh bóng đá mài Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 185,46 m2
28 Đèn led 1,2m-18W Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
29 Đèn led 0,6m-9W Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
30 Lắp đặt Quạt trần 40W Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Dây điện 1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 80 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->