Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương năm 2020 (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 07:29:00 đến ngày 2020-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cổng, tưởng rào, sân | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Phần san nền: từ số 1 đến 5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 3 | CCLD nilon chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 818,6 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65,488 | m3 |
| 5 | Kẻ roan ô vuông 3000*3000 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 818,6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Phần bồn hoa: từ số 6 đến 10) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | m3 |
| 7 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m2 |
| 10 | Đắp chỉ 10*100 vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m |
| 11 | Nhân Công bậc 3/7, Nhóm I (tháo bảng hiệu); (Phần phá dỡ: từ số 11 đến 17) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 110,84 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,036 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III ( Phần xây mới: từ số 18 đến 60) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,005 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép đường kính <=10mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép đường kính <=18mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 29 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,627 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,273 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,524 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,224 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,524 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,497 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 98,021 | m2 |
| 37 | Đắp VXM M75 dày 30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 69,348 | m |
| 38 | Ống thoát nước nhựa PVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 39 | Sản xuất thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 41 | Thép tấm dày 2 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,303 | m2 |
| 43 | CC Cửa cổng sắt, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ (cả hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 45 | Sản xuất hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,075 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,075 | m2 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,801 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,437 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,99 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,855 | m3 |
| 52 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,782 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46,96 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 239,599 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,9 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 346,459 | m2 |
| 58 | Sản xuất hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,114 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,114 | m2 |
| 60 | Ống thoát nước nhựa PVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Xây mới 2 phòng học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,043 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,581 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,66 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,008 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,572 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,675 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép kính <=10mm h<=6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép kính <=18mm h<=6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,449 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,896 | m3 |
| 14 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | m3 |
| 15 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,584 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,547 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42,693 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 256,28 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 147,044 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 86,2 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54,888 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 157,344 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 403,324 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 298,432 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 499,824 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 201,932 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70,227 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quét 2 lớp sơn chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70,227 | m2 |
| 30 | Đắp VXM M75 KT 50*100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | m |
| 31 | Đắp chỉ nước VXM M75 KT20x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 68,5 | m |
| 32 | Đắp VXM M75 KT 40*100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m |
| 34 | Cút nhựa đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | CCLD Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 37 | Láng đá mài vào bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (400x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 227,37 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 (250x250) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,56 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (200x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (250x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 42 | Làm trần nhựa luồn khe nẹp ô vuông 600*600 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 221,12 | m2 |
| 43 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 323,748 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 4m (NC tính = 1/2 định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,237 | 100m2 |
| 45 | CCLD Lan can inox, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,22 | m2 |
| 46 | CCLD Tấm Compact dày 12mm, cả chân inox (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m2 |
| 47 | CC Vách kính khung nhôm hệ 700, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 49 | CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | m2 |
| 51 | CCLD bộ khóa cửa nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | CC Cửa sắt kính & khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ (cả hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,072 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,072 | m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Phần hàm vệ sinh từ số 54 đến 64) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,677 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,041 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 60 | Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 61 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,94 | m2 |
| 63 | Lớp lọc hầm vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hầm |
| 64 | CCLD Buy D=1000m, H=2000m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Đèn Led 1,2m, 1x36W-220V (Phần điện từ số 65 đến 89 ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 66 | Quạt trần 80W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 67 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 68 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 71 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 72 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 73 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 74 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 75 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 76 | Ống nhựa luồn dây dẹt lớn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 77 | Ống nhựa luồn dây dẹt nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 78 | Thép treo quạt đk 14 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 79 | Tủ kim loại chứa 6 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | MCB: 25A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | MCB: 40A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 84 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 85 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 86 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC (5kg bình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 87 | Xe bình chữa cháy MFZ 35kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | xe |
| 88 | Tủ đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 89 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Ống nhựa PVC đk 125 (Phần thoát nước từ số 90 đến 105) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PVC đk 50-65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 95 | Tê nhựa PVC 90- đk 125x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 97 | Tê nhựa PVC 90 đk 90x65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Tê nhựa PVC 90 đk 50x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 99 | Tê nhựa PVC 90 đk 50x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 100 | Cút nhựa PVC 45 đk 125 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 101 | Cút nhựa PVC 45 đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Cút nhựa PVC 45 đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Cút nhựa PVC 90 đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 104 | Côn nhựa PVC đk 50x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 105 | Phễu thu inox đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Ống nhựa uPVC đk 34 (Phần cấp nước từ số 106 đến 123) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 107 | Ống nhựa uPVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 108 | Ống nhựa uPVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 109 | Tê nhựa uPVC 90-40x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 111 | Tê nhựa uPVC 90-27x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 112 | Tê nhựa uPVC 90-20x15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 113 | Co nhựa PVC 90- đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 114 | Co nhựa PVC 90- đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 115 | Co nhựa PVC 90- đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 116 | Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 117 | Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 118 | Côn thu nhựa uPVC đk 40x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Côn thu nhựa uPVC đk 21x15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 120 | Van khóa đk 40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Van khóa đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Van khóa đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 123 | Van 1 chiều đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt (Phần thiết bị từ số 124 đến 129) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 125 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 126 | Bộ 7 món | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Tắm hương sen di động + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Âu tiểu + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Bồn nước inox 0,5m3 (loại nằm) + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 130 | Kim thu sét Rp= 48m, bảo vệ cấp 1, Hp=5,0m (Tương đương NimBus 15) (Phần Hệ thống chống sét: từ số 130 đến 143) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Trụ đỡ kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế trụ, chống sét, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 133 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 135 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 136 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 137 | ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 138 | Hộp & kiểm tra bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 139 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 140 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 141 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 142 | Đào hào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo 2 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 176,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,083 | m3 |
| 3 | Lợp mái ngói 17v/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 88,38 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 17v/m2 (Đảo ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 88,38 | m2 |
| 5 | Gia công gỗ xà gồ, cầu phong, li tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 cấu kiện |
| 6 | Gia công xà gồ mái thẳng (Tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 cấu kiện |
| 7 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,96 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,96 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, Quét 2 lần chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,96 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 128,16 | m2 |
| 13 | Làm trần nhựa ô vuông 600*600 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 128,16 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ (Phần sơn nhà từ số 14 đến 31) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 199,048 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 78,72 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49,762 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 347,21 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 248,81 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 98,4 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 22 | CC Cửa sắt kính, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | m2 |
| 23 | CC cửa nhôm kính, hệ 1000 kính dày 8ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 25 | Cạo sơn cửa sắt kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | m2 |
| 26 | Sơn cửa sắt- 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | m2 |
| 27 | Vệ sinh nền, đánh bóng đá mài | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 185,46 | m2 |
| 28 | Đèn led 1,2m-18W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Đèn led 0,6m-9W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Quạt trần 40W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Dây điện 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi