Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804337-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Môi trường Đô thị Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200804033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển của Công ty năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 09:35:00 đến ngày 2020-08-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,145,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 1. PHÁ DỠ NHÀ TRỰC Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,5104 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2967 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,076 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,8202 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,016 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0448 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0448 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0448 100m3
10 2. PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE, KHO CT NH Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Không
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 121,0149 m2
12 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4505 tấn
13 Tháo dỡ vách ngăn khung lưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,036 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,0258 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,2372 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1326 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1326 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1326 100m3
B XÂY DỰNG KHO VẬT TƯ 1
1 1.PHẦN NỀN MÓNG Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II ( Đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,71 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II ( Đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,7558 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8633 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6806 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,2255 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0381 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2467 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,79 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1779 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1779 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0592 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1184 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1184 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1184 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 69,4761 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0422 100m3
18 Rải lớp nilon cách ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,9476 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 83,3713 m3
20 Cắt khe 1x4 nền bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,615 10m
21 2 PHẦN THÂN Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Không
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 64,1872 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 295,28 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 330,8936 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 295,28 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 330,8936 m2
27 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,0223 tấn
28 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,0223 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5206 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5206 tấn
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5666 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5666 tấn
33 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3872 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3872 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 724,0358 m2
36 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,0212 100m2
37 Thưng vách bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,3866 100m2
38 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,197 100m2
39 Cung cấp, Lắp đặt cửa chớp nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m2
40 Tôn úp nóc, úp sườn B600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 107,44 md
41 Máng nước bằng tôn B200x200x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 156,67 md
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,98 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 56 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 cái
45 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 cái
46 Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn Ausdoor (hoặc tương đương), loại khe liền Mô tả kỹ thuật tại chương V 123,2 m2
47 Bộ tời cửa cuốn Ausdoor Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
48 Bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
49 Cung cấp, lắp đặt quả cầu gió Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 bộ
50 Cung cấp, lắp đặt Bộ thiết bị phòng cháy chữa cháy ( Tiêu lệnh, nội quy, bình cứu hỏa, giá đỡ ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
51 3. PHẦN ĐIỆN Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Không
52 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 tủ
53 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hộp
54 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 480 m
58 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (Dây 3x16mm2+1x10mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây 2x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 500 m
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
63 Lắp đặt các loại đèn led bup trụ 50W Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 bộ
64 4. PHẦN CHỐNG SÉT Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Không
65 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
66 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
67 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
68 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
69 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cọc
70 RÃNH THOÁT NƯỚC Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Không
71 Cắt nền bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,093 10m
72 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,0157 m3
73 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3995 100m3
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,2428 m3
75 Thi công lớp lót móng bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,5102 m3
76 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,551 100m2
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,463 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,0077 m3
79 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7615 tấn
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,034 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,9893 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,4651 m2
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,0297 m3
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,877 tấn
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2557 100m2
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 79 cấu kiện
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1773 100m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6002 m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3546 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3546 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3546 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1302 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1302 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1302 100m3
C XÂY DỰNG KHO VẬT TƯ 2
1 PHÁ DỠ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,4428 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0274 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0274 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0274 100m3
6 1. PHẦN NỀN MÓNG Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Không
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4853 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,1347 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7068 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3642 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,1539 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3949 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3527 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,5134 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,7354 m3
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1423 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1423 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6066 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7439 100m3
20 Rải lớp nilon cách ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8018 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,8682 m3
22 Cắt khe 1x4 nền bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,4312 10m
23 2. PHẦN THÂN Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Không
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,4984 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7435 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0837 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1352 100m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 128,81 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 122,089 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 128,81 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 122,089 m2
32 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1001 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1001 tấn
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1336 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1336 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0461 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0461 tấn
38 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0647 tấn
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0647 tấn
40 Gia công xà gồ tường, vách ngăn, giá đỡ cửa cuốn, khung cửa chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,504 tấn
41 Lắp dựng xà gồ tường, vách ngăn, giá đỡ cửa cuốn, khung cửa chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,504 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m2
43 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9264 100m2
44 Thưng tôn tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3774 100m2
45 Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,42 100m2
46 Cung cấp, Lắp đặt cửa chớp nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,5 m2
47 Tôn úp nóc, úp sườn B600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,4 md
48 Máng nước bằng tôn B200X200X200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 88,27 md
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,715 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
51 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 cái
52 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
53 Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn Ausdoor (hoặc tương đương) khe liền Mô tả kỹ thuật tại chương V 117,6 m2
54 Bộ tời cửa cuốn Ausdoor Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
55 Bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
56 Cung cấp, lắp đặt quả cầu gió Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
57 Cung cấp, lắp đặt Bộ thiết bị phòng cháy chữa cháy ( Tiêu lệnh, nội quy, bình cứu hỏa, giá đỡ ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
58 3. PHẦN ĐIỆN Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Không
59 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 50x70 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 tủ
60 Lắp đặt hộp automat, tủ điện 25x30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (40A) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
62 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (100A) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe(10A) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
64 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe(63A) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (25A) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (16A) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
68 Lắp đặt công tắc - Công tắc đôi xoay chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
69 Lắp đặt công tắc - Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led Buld 50W Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 bộ
71 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (Dây 3x16mm2+1x10mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
72 Lắp đặt dây đơn = 10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 ( Dây 2x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây 2x4mm2)) Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (D21) Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (D21) Mô tả kỹ thuật tại chương V 700 m
78 4. PHẦN CHỐNG SÉT Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Không
79 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
80 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
81 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 79 m
82 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
83 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cọc
84 5. PHÒNG KỸ THUẬT Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Không
85 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
86 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
87 Gia công dầm, xà gồ sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3718 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3718 tấn
89 Thi công trần bằng tấm Cembroad Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,0306 m2
90 Tấm trải sàn PVC dày 2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,0306 m2
91 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,0306 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,0306 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,0306 m2
94 Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương), kính an toàn 6.38ly( bao gồm phụ kiện kimlon ( hoặc tương đương)g) Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,302 m2
95 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương), kính trắng an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện Kim Long (hoặc tương đương)) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6 m2
96 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương), kính trắng an toàn 6.38ly ( bao gồm phụ kiện Kim Long (hoặc tương đương)) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,808 m2
97 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1696 tấn
98 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1696 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->