Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Môi trường Đô thị Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển của Công ty năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 09:35:00 đến ngày 2020-08-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,145,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | 1. PHÁ DỠ NHÀ TRỰC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,5104 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2967 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,076 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,8202 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,016 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 10 | 2. PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE, KHO CT NH | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,0149 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4505 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,036 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0258 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2372 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1326 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG KHO VẬT TƯ 1 | |||
| 1 | 1.PHẦN NỀN MÓNG | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II ( Đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,71 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II ( Đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,7558 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8633 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6806 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,2255 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0381 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2467 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,79 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1779 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1779 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,4761 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0422 | 100m3 |
| 18 | Rải lớp nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9476 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,3713 | m3 |
| 20 | Cắt khe 1x4 nền bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,615 | 10m |
| 21 | 2 PHẦN THÂN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,1872 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 295,28 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 330,8936 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 295,28 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 330,8936 | m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0223 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0223 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5206 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5206 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5666 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5666 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3872 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3872 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 724,0358 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0212 | 100m2 |
| 37 | Thưng vách bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3866 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,197 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp, Lắp đặt cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, úp sườn B600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,44 | md |
| 41 | Máng nước bằng tôn B200x200x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,67 | md |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn Ausdoor (hoặc tương đương), loại khe liền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,2 | m2 |
| 47 | Bộ tời cửa cuốn Ausdoor | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 48 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Bộ thiết bị phòng cháy chữa cháy ( Tiêu lệnh, nội quy, bình cứu hỏa, giá đỡ ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 51 | 3. PHẦN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | tủ |
| 53 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (Dây 3x16mm2+1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây 2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn led bup trụ 50W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 64 | 4. PHẦN CHỐNG SÉT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 65 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cọc |
| 70 | RÃNH THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 71 | Cắt nền bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,093 | 10m |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0157 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3995 | 100m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2428 | m3 |
| 75 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5102 | m3 |
| 76 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,551 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,463 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0077 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7615 | tấn |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,034 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,9893 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,4651 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0297 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,877 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2557 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79 | cấu kiện |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1773 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6002 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3546 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3546 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3546 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1302 | 100m3 |
| C | XÂY DỰNG KHO VẬT TƯ 2 | |||
| 1 | PHÁ DỠ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,4428 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 6 | 1. PHẦN NỀN MÓNG | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4853 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,1347 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7068 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3642 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,1539 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3949 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3527 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,5134 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7354 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1423 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1423 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6066 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7439 | 100m3 |
| 20 | Rải lớp nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8018 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,8682 | m3 |
| 22 | Cắt khe 1x4 nền bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,4312 | 10m |
| 23 | 2. PHẦN THÂN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4984 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7435 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0837 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,81 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,089 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,81 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,089 | m2 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1001 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1001 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1336 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1336 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0461 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0461 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0647 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0647 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ tường, vách ngăn, giá đỡ cửa cuốn, khung cửa chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,504 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ tường, vách ngăn, giá đỡ cửa cuốn, khung cửa chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,504 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9264 | 100m2 |
| 44 | Thưng tôn tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3774 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, Lắp đặt cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5 | m2 |
| 47 | Tôn úp nóc, úp sườn B600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,4 | md |
| 48 | Máng nước bằng tôn B200X200X200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,27 | md |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,715 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn Ausdoor (hoặc tương đương) khe liền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,6 | m2 |
| 54 | Bộ tời cửa cuốn Ausdoor | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 55 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Bộ thiết bị phòng cháy chữa cháy ( Tiêu lệnh, nội quy, bình cứu hỏa, giá đỡ ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 58 | 3. PHẦN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 50x70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 60 | Lắp đặt hộp automat, tủ điện 25x30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (40A) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (100A) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe(10A) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe(63A) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (25A) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (16A) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đôi xoay chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led Buld 50W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (Dây 3x16mm2+1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 ( Dây 2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây 2x4mm2)) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (D21) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (D21) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 78 | 4. PHẦN CHỐNG SÉT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 79 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79 | m |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cọc |
| 84 | 5. PHÒNG KỸ THUẬT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 87 | Gia công dầm, xà gồ sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3718 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3718 | tấn |
| 89 | Thi công trần bằng tấm Cembroad | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,0306 | m2 |
| 90 | Tấm trải sàn PVC dày 2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,0306 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,0306 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,0306 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,0306 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương), kính an toàn 6.38ly( bao gồm phụ kiện kimlon ( hoặc tương đương)g) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,302 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương), kính trắng an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện Kim Long (hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương), kính trắng an toàn 6.38ly ( bao gồm phụ kiện Kim Long (hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,808 | m2 |
| 97 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1696 | tấn |
| 98 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1696 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi