Gói thầu: Thi công đường giao thông hạ tầng khu dân cư xen dắm tổ dân phố 1, phường Hà Huy Tập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200801861-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Thi công đường giao thông hạ tầng khu dân cư xen dắm tổ dân phố 1, phường Hà Huy Tập
Số hiệu KHLCNT 20200790405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 14:40:00 đến ngày 2020-08-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,666,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 40,314 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,6283 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 9,1 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả KT theo chương V 25,9732 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả KT theo chương V 8,8545 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 59,03 m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 31,464 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,8318 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 4,0314 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,2374 100m3
11 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 5,7206 100m3
12 Mua đất đắp K95 Mô tả KT theo chương V 7,3693 100m3
13 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả KT theo chương V 5,2443 100m3
14 Mua đất đắp K98 Mô tả KT theo chương V 6,9351 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 2,4766 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả KT theo chương V 2,2661 100m3
17 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h Mô tả KT theo chương V 1,7458 100tấn
18 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả KT theo chương V 10,5044 100m2
19 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả KT theo chương V 1,7458 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả KT theo chương V 1,7458 100tấn
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 8,639 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 2,988 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,0464 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả KT theo chương V 12,69 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 126,9 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 18,189 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 27,1818 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 3,6003 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 1,3665 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 1,9228 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa, đường kính <= 10 mm Mô tả KT theo chương V 0,0518 tấn
32 Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 347 m
33 Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 76 m
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 412 cấu kiện
35 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả KT theo chương V 41,22 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 44,0246 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 73,0554 m3
38 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 329,78 m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả KT theo chương V 10,2523 100m2
40 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 3,47 m2
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 3,6172 100m3
B RÃNH THU VÀO HỐ GA
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,229 tấn
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,028 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0936 100m2
C CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả KT theo chương V 1,985 100m
2 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
3 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
8 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 67,49 m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả KT theo chương V 22,7456 m3
10 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 42,9753 m3
D CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 17,6266 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 0,0422 100m3
3 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ≤10m Mô tả KT theo chương V 9 cột
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Mô tả KT theo chương V 202,7 m
5 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả KT theo chương V 8 1 bộ
6 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Mô tả KT theo chương V 2 1 bộ
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,4368 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,032 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả KT theo chương V 7 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,576 m3
E CẤP ĐIỆN ĐỊNH MỨC 4970
1 Cổ dề Mô tả KT theo chương V 16 cái
2 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả KT theo chương V 8 1 bộ
3 Khóa treo Mô tả KT theo chương V 8 cái
4 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả KT theo chương V 8 1 bộ
5 Bulong M14x50 Mô tả KT theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo Mô tả KT theo chương V 16 cái
7 Hộp điện điều khiển Mô tả KT theo chương V 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->