Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781949-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200749002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 14:49:00 đến ngày 2020-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,142,676,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
B NHÀ HIỆU BỘ CŨ
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 171,6428 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1149 100m2
3 Tháo dỡ dui mè, xà gồ luồng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 Toàn bộ
4 Tháo dỡ vì kèo thép Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 Toàn bộ
5 Tháo dỡ xà gồ sắt (phòng hiệu trưởng) Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 Toàn bộ
6 Tháo dỡ trần Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 134,1738 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 34,79 m2
C CÁC CÔNG TÁC KHÁC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 50,8317 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,1035 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 134,1738 m2
4 Đào xúc đất, lẫn đá Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,6068 100m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 84,9381 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 145,6181 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Vận chuyển ra bãi thải thuộc xã Minh Tiến cách công trình 13Km) Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 145,6181 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4,9487 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 41,4 m2
10 Đào xúc đất -đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1937 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1937 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Vận chuyển ra bãi thải thuộc xã Minh Tiến cách công trình 13Km) Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1937 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Vận chuyển ra bãi thải thuộc xã Minh Tiến cách công trình 13Km) Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1937 100m3
D XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ
E Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 5,04 m3
2 Đào xúc đất -đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,9576 100m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 7,5154 m3
4 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,428 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 13,2379 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,2842 100m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 23,0824 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,4928 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,0824 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,9946 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 77,1662 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 26,3128 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 8,4354 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1993 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,9871 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 8,7085 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,0827 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,1985 100m3
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,5871 100m3
20 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,4934 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,4934 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,4934 100m3
23 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 16,8141 m3
24 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 5,7372 m3
25 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,9124 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1211 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 5,1731 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,0344 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,0185 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,0185 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,0185 100m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3,9367 m3
F Phần Thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4,8787 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4,7044 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1195 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,7393 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1169 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,6674 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,6065 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 22,7692 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,2961 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,2214 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,6453 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,3851 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,6996 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,7033 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 2,1244 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 38,3232 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3,8513 100m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 227,0155 m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 6,9902 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 2,174 m3
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,2344 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1459 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 29 cái
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 39,0194 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 9,9663 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 39,5063 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 9,3304 m3
28 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 331,6992 m2
29 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 703,5938 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 190,1108 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 410,33 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 214,6646 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 122,8 m
G Cầu thang
1 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1378 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,0136 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,0645 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,0446 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,0051 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1024 m3
7 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1454 100m2
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 2,3034 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,1319 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 30,8882 m2
H Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 18,9183 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1526 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,0248 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1371 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,3731 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 42,867 m2
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 139,9718 m2
8 Gia công xà gồ thép Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,6747 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 100,83 1m2
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,6747 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 2,5254 100m2
I Phần điện, chống sét, internet, thoát nước mái, PCCC
J Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 30 m
2 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 236 m
3 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 148 m
4 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 560 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 480 m
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 28 bộ
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 16 bộ
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 25 cái
9 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 30 hộp
13 Đế âm tường Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 41 cái
14 Lắp đặt quạt trần Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 14 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 hộp
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 7 cái
18 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
K Internet
1 Hộp chia mạng 5 line Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Dây cáp mạng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 111 m
3 Ô cắm mạng panasonic WEG2488B-G (hoặc tương đương). Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 17 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 8 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 111 m
L Chống sét
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 11,8 m3
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 5 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 26,32 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 80 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 cọc
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 11,8 m3
M Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180) Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 hộp
2 Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
3 Bình bột chữa cháy MFZL4 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 8 bình
4 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 bình
N Phần thoát nước mái
1 Sản xuất, lắp đặt cầu chắn rác D150 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,32 100m
3 Sản xuất, lắp đặt đai cố định ống Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 40 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D=90 mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
6 Thoát nước hành lang tầng 2 + sê nô hiên, ống nhựa PVC D42, L= 35cm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4,5 m
O Phần hoàn thiện
1 Lát nền, sàn gạch ceramic KT(500x500)mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 358,3276 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1.317,5189 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 606,6347 m2
4 Cửa đi D1 khung uPVC lõi thép ( Kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộ Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 35,64 m2
5 Cửa sổ khung uPVC lõi thép ( Kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộ Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 38,76 m2
6 Hoa sắt 12x12 ( Báo giá Quý I năm 2020) Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 38,76 m2
7 Vách kính cố định - pa nô nhựa u -PVC phụ kiện đồng bộ Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 22,958 m2
8 Hoa sắt chắn nắng (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn) Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 14,4856 m2
9 Hoa sắt lan can hành lang (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn) Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 32,004 m2
10 Cửa đi hoa xếp U1,4 ly (Bao gồm gia công, lắp dựng hoàn thiện) Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4,3924 m2
11 Thép tròn fi 60 tay vịn cầu thang (bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn 3 nước màu ghi) Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 10 m
12 Thép tròn fi 30 lan can cầu thang (bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn 3 nước màu ghi) Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 13,5 m
13 Láng granitô cầu thang Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 27,9868 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 48,66 m
15 Lát gạch đất nung KT(400x400)mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 55,3132 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 5,2418 100m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 122,038 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->