Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781949-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 14:49:00 đến ngày 2020-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,142,676,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | NHÀ HIỆU BỘ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 171,6428 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1149 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ dui mè, xà gồ luồng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo thép | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ sắt (phòng hiệu trưởng) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 134,1738 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 34,79 | m2 |
| C | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 50,8317 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,1035 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 134,1738 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, lẫn đá | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,6068 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 84,9381 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 145,6181 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Vận chuyển ra bãi thải thuộc xã Minh Tiến cách công trình 13Km) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 145,6181 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4,9487 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất -đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1937 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1937 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Vận chuyển ra bãi thải thuộc xã Minh Tiến cách công trình 13Km) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1937 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Vận chuyển ra bãi thải thuộc xã Minh Tiến cách công trình 13Km) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1937 | 100m3 |
| D | XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất -đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,9576 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 7,5154 | m3 |
| 4 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,428 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 13,2379 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2842 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 23,0824 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,4928 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,9946 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 77,1662 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 26,3128 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 8,4354 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1993 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,9871 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 8,7085 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0827 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,1985 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,5871 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,4934 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,4934 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,4934 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 16,8141 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5,7372 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,9124 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1211 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5,1731 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0344 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,9367 | m3 |
| F | Phần Thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4,8787 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4,7044 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,7393 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,6674 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,6065 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 22,7692 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2961 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2214 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,6453 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,3851 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,6996 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,7033 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2,1244 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 38,3232 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,8513 | 100m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 227,0155 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 6,9902 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2,174 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2344 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1459 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 39,0194 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 9,9663 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 39,5063 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 9,3304 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 331,6992 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 703,5938 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 190,1108 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 410,33 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 214,6646 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 122,8 | m |
| G | Cầu thang | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1378 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1454 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2,3034 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,1319 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 30,8882 | m2 |
| H | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 18,9183 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1526 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1371 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,3731 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 42,867 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 139,9718 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,6747 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 100,83 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,6747 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2,5254 | 100m2 |
| I | Phần điện, chống sét, internet, thoát nước mái, PCCC | |||
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 236 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 148 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 13 | Đế âm tường | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| K | Internet | |||
| 1 | Hộp chia mạng 5 line | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây cáp mạng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 111 | m |
| 3 | Ô cắm mạng panasonic WEG2488B-G (hoặc tương đương). | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 111 | m |
| L | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 26,32 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 11,8 | m3 |
| M | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| N | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt đai cố định ống | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D=90 mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thoát nước hành lang tầng 2 + sê nô hiên, ống nhựa PVC D42, L= 35cm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| O | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT(500x500)mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 358,3276 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1.317,5189 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 606,6347 | m2 |
| 4 | Cửa đi D1 khung uPVC lõi thép ( Kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộ | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 5 | Cửa sổ khung uPVC lõi thép ( Kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộ | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 6 | Hoa sắt 12x12 ( Báo giá Quý I năm 2020) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định - pa nô nhựa u -PVC phụ kiện đồng bộ | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 22,958 | m2 |
| 8 | Hoa sắt chắn nắng (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 14,4856 | m2 |
| 9 | Hoa sắt lan can hành lang (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 32,004 | m2 |
| 10 | Cửa đi hoa xếp U1,4 ly (Bao gồm gia công, lắp dựng hoàn thiện) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4,3924 | m2 |
| 11 | Thép tròn fi 60 tay vịn cầu thang (bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn 3 nước màu ghi) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Thép tròn fi 30 lan can cầu thang (bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn 3 nước màu ghi) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 13,5 | m |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 27,9868 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 48,66 | m |
| 15 | Lát gạch đất nung KT(400x400)mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 55,3132 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5,2418 | 100m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 122,038 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi