Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Bình Hòa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200752498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 09:55:00 đến ngày 2020-08-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,660,034,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến kênh chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,2625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 5,1126 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V, E-HSMT | 336,1435 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12km | Chương V, E-HSMT | 336,1435 | m3 |
| 5 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 116,5336 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 66,3527 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 37,7212 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,0167 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 3,5392 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,5525 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,2554 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 14,3361 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2847 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Chương V, E-HSMT | 0,4444 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 409,4 | m2 |
| 16 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 25,0552 | m2 |
| B | Tuyến kênh chính BxH=(100x70)cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,9387 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,8707 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 20,1807 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 18,7817 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 1,2671 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,2105 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 3,1882 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Chương V, E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Chương V, E-HSMT | 0,6548 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 7,068 | m3 |
| 18 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 19 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 9,9408 | m2 |
| C | Cống xả tại K0+114 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 5,405 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,2471 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 0,1011 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 4,1 | m2 |
| D | 02 cống tưới tại K0+205 & K0+320 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,0944 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,199 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 11 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 12 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 14 | Sản xuất dàn van | Chương V, E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dàn van | Chương V, E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 16 | Máy vít V0.5 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| E | 06 cống tưới tại K0+354; K0+406; K0+511; K0+851; K0+663 và k0+668 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 9,2832 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,0776 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Chương V, E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 11 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 12 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 14 | Sản xuất dàn van | Chương V, E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dàn van | Chương V, E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 16 | Máy vít V0.5 | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| F | Cống qua đường tại K0+664 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,977 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,2569 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,4654 | tấn |
| 7 | Lót bạt nhựa | 3,496 | m2 | |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 1,005 | m2 |
| G | 06 tiêu vào + ra tại K0+348, K0+509 & K0+660 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 13,728 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Chương V, E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 11 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 12 | Gỗ phai | Chương V, E-HSMT | 0,1392 | m3 |
| H | Kênh nhánh BxH=30x50cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,9444 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 1,7388 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V, E-HSMT | 96,8278 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12km | Chương V, E-HSMT | 96,8278 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V, E-HSMT | 96,8278 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Chương V, E-HSMT | 96,8278 | m3 |
| 7 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 31,916 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 38,04 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 17,118 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,3698 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,9236 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 7,0374 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Chương V, E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 16 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 171,18 | m2 |
| 17 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 9,193 | m2 |
| I | Kênh nhánh BxH=70x60cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,3252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 1,7241 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V, E-HSMT | 57,1355 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12km | Chương V, E-HSMT | 57,1355 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V, E-HSMT | 57,1355 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Chương V, E-HSMT | 57,1355 | m3 |
| 7 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 33,7778 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 38,225 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 28,08 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 2,0662 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,3468 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 6,6833 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2275 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 17 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 200 | m2 |
| 18 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 25,2083 | m2 |
| J | 02 Cống tưới tại K0+185&k0+530 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,0944 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 11 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 12 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 14 | Sản xuất dàn van | Chương V, E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dàn van | Chương V, E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 16 | Máy vít V0.5 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| K | Đầu vào kênh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,6945 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 0,46 | m2 |
| 9 | Gỗ phai | Chương V, E-HSMT | 0,0422 | m3 |
| L | 02 Cống tưới tại K0+ 280 & K0+420 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,0944 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,199 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 11 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 12 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 14 | Sản xuất dàn van | Chương V, E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dàn van | Chương V, E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 16 | Máy vít V0.5 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| M | Cống xả tại K0+490 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 6 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 1,43 | m2 |
| 7 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 0,46 | m2 |
| 8 | Gỗ phai | Chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| N | Kênh nhánh N2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,419 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 1,0861 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V, E-HSMT | 77,5754 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12km | Chương V, E-HSMT | 77,5754 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V, E-HSMT | 77,5754 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Chương V, E-HSMT | 77,5754 | m3 |
| 7 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 28,3698 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,452 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 3,076 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Chương V, E-HSMT | 0,0483 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 74,52 | m2 |
| 16 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 4,002 | m2 |
| O | Đầu ra cuối kênh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,572 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,9192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V, E-HSMT | 0,0633 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 4,876 | m2 |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 1,048 | m2 |
| 7 | Gỗ phai | Chương V, E-HSMT | 0,009 | m3 cấu kiện |
| P | Kênh nhánh N3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,9673 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V, E-HSMT | 13,798 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12km | Chương V, E-HSMT | 13,798 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V, E-HSMT | 13,798 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Chương V, E-HSMT | 13,798 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 17,8435 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 18 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 3,3435 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Chương V, E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 81 | m2 |
| 16 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 4,35 | m2 |
| Q | Đầu ra cuối kênh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,572 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,9192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V, E-HSMT | 0,0633 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 4,876 | m2 |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 1,048 | m2 |
| 7 | Gỗ phai | Chương V, E-HSMT | 0,009 | m3 |
| R | Kênh nhánh N4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,7709 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,1754 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V, E-HSMT | 52,2072 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12km | Chương V, E-HSMT | 52,2072 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V, E-HSMT | 52,2072 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Chương V, E-HSMT | 52,2072 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 23,0356 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 24,48 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 11,016 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5944 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 4,5472 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Chương V, E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 110,16 | m2 |
| 16 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 5,916 | m2 |
| S | Đầu ra cuối kênh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,572 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,9192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V, E-HSMT | 0,0633 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 4,876 | m2 |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 1,048 | m2 |
| 7 | Gỗ phai | Chương V, E-HSMT | 0,009 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi