Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200773055-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Bình Hòa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200752498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 09:55:00 đến ngày 2020-08-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,660,034,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến kênh chính
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 2,2625 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 5,1126 100m3
3 Mua đất để đắp Chương V, E-HSMT 336,1435 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12km Chương V, E-HSMT 336,1435 m3
5 Đào bóc hữu cơ, đất cấp I Chương V, E-HSMT 116,5336 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 66,3527 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 37,7212 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,0167 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 3,5392 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,5525 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,2554 tấn
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 14,3361 100m2
13 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng Chương V, E-HSMT 0,2847 100m2
14 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy Chương V, E-HSMT 0,4444 100m2
15 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 409,4 m2
16 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 25,0552 m2
B Tuyến kênh chính BxH=(100x70)cm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 1,9387 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 0,8707 100m3
3 Đào bóc hữu cơ, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,265 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 20,1807 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 18,7817 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,684 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,496 m3
8 Lắp đặt tấm đan Chương V, E-HSMT 8 cái
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 1,2671 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,2105 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,1099 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V, E-HSMT 0,172 tấn
13 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 3,1882 100m2
14 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng Chương V, E-HSMT 0,1216 100m2
15 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy Chương V, E-HSMT 0,6548 100m2
16 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0278 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V, E-HSMT 7,068 m3
18 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 4,96 m2
19 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 9,9408 m2
C Cống xả tại K0+114
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 5,405 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 0,0259 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,752 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,2471 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,266 m3
6 Lắp đặt tấm đan Chương V, E-HSMT 6 cái
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 0,1011 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy Chương V, E-HSMT 0,016 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0176 100m2
10 Lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V, E-HSMT 0,01 tấn
11 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 4,1 m2
D 02 cống tưới tại K0+205 & K0+320
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 3,0944 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 0,0259 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,199 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,072 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,048 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,072 m3
7 Lắp đặt tấm đan Chương V, E-HSMT 2 cái
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 0,0424 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay Chương V, E-HSMT 0,0072 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0052 100m2
11 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 1,2 m2
12 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 0,8 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,031 tấn
14 Sản xuất dàn van Chương V, E-HSMT 0,0476 tấn
15 Lắp dựng dàn van Chương V, E-HSMT 0,0476 tấn
16 Máy vít V0.5 Chương V, E-HSMT 2 bộ
E 06 cống tưới tại K0+354; K0+406; K0+511; K0+851; K0+663 và k0+668
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 9,2832 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 0,0776 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,456 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,216 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,144 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,216 m3
7 Lắp đặt tấm đan Chương V, E-HSMT 12 cái
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 0,0972 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay Chương V, E-HSMT 0,0216 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0156 100m2
11 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 3,6 m2
12 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 2,4 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,0931 tấn
14 Sản xuất dàn van Chương V, E-HSMT 0,1427 tấn
15 Lắp dựng dàn van Chương V, E-HSMT 0,1427 tấn
16 Máy vít V0.5 Chương V, E-HSMT 6 bộ
F Cống qua đường tại K0+664
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,165 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 0,115 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,46 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,977 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V, E-HSMT 0,2569 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,4654 tấn
7 Lót bạt nhựa 3,496 m2
8 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 1,005 m2
G 06 tiêu vào + ra tại K0+348, K0+509 & K0+660
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 13,728 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 0,0581 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,82 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,52 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,6 m3
6 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 12 cái
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy Chương V, E-HSMT 0,0792 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 0,318 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V, E-HSMT 0,036 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0408 tấn
11 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 21,84 m2
12 Gỗ phai Chương V, E-HSMT 0,1392 m3
H Kênh nhánh BxH=30x50cm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,9444 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 1,7388 100m3
3 Mua đất để đắp Chương V, E-HSMT 96,8278 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12km Chương V, E-HSMT 96,8278 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V, E-HSMT 96,8278 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại Chương V, E-HSMT 96,8278 m3
7 Đào bóc hữu cơ, đất cấp I Chương V, E-HSMT 31,916 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 38,04 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 17,118 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,3698 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,9236 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,1199 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 7,0374 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng Chương V, E-HSMT 0,0285 100m2
15 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy Chương V, E-HSMT 0,111 100m2
16 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 171,18 m2
17 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 9,193 m2
I Kênh nhánh BxH=70x60cm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 1,3252 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 1,7241 100m3
3 Mua đất để đắp Chương V, E-HSMT 57,1355 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12km Chương V, E-HSMT 57,1355 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V, E-HSMT 57,1355 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại Chương V, E-HSMT 57,1355 m3
7 Đào bóc hữu cơ, đất cấp I Chương V, E-HSMT 33,7778 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 38,225 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 28,08 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,05 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 2,0662 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,3468 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,1384 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 6,6833 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng Chương V, E-HSMT 0,2275 100m2
16 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy Chương V, E-HSMT 0,75 100m2
17 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 200 m2
18 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 25,2083 m2
J 02 Cống tưới tại K0+185&k0+530
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 3,0944 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 0,0259 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,152 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,072 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,048 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,072 m3
7 Lắp đặt tấm đan Chương V, E-HSMT 2 cái
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 0,0324 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay Chương V, E-HSMT 0,0072 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0052 100m2
11 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 1,2 m2
12 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 0,8 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,031 tấn
14 Sản xuất dàn van Chương V, E-HSMT 0,0476 tấn
15 Lắp dựng dàn van Chương V, E-HSMT 0,0476 tấn
16 Máy vít V0.5 Chương V, E-HSMT 2 bộ
K Đầu vào kênh
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,6945 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 0,0206 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,528 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,47 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,052 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 0,051 100m2
7 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 2,45 m2
8 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 0,46 m2
9 Gỗ phai Chương V, E-HSMT 0,0422 m3
L 02 Cống tưới tại K0+ 280 & K0+420
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 3,0944 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 0,0259 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,199 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,072 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,048 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,072 m3
7 Lắp đặt tấm đan Chương V, E-HSMT 2 cái
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 0,0424 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay Chương V, E-HSMT 0,0072 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0052 100m2
11 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 1,2 m2
12 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 0,8 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,031 tấn
14 Sản xuất dàn van Chương V, E-HSMT 0,0476 tấn
15 Lắp dựng dàn van Chương V, E-HSMT 0,0476 tấn
16 Máy vít V0.5 Chương V, E-HSMT 2 bộ
M Cống xả tại K0+490
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,32 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 0,0121 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,24 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,248 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 0,0446 100m2
6 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 1,43 m2
7 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 0,46 m2
8 Gỗ phai Chương V, E-HSMT 0,46 m3
N Kênh nhánh N2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,419 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 1,0861 100m3
3 Mua đất để đắp Chương V, E-HSMT 77,5754 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12km Chương V, E-HSMT 77,5754 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V, E-HSMT 77,5754 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại Chương V, E-HSMT 77,5754 m3
7 Đào bóc hữu cơ, đất cấp I Chương V, E-HSMT 28,3698 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 16,56 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 7,452 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,161 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,402 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,0522 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 3,076 100m2
14 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy Chương V, E-HSMT 0,0483 100m2
15 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 74,52 m2
16 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 4,002 m2
O Đầu ra cuối kênh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 2,572 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,025 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,9192 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V, E-HSMT 0,0633 100m2
5 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 4,876 m2
6 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 1,048 m2
7 Gỗ phai Chương V, E-HSMT 0,009 m3 cấu kiện
P Kênh nhánh N3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,926 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,9673 100m3
3 Mua đất để đắp Chương V, E-HSMT 13,798 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12km Chương V, E-HSMT 13,798 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V, E-HSMT 13,798 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại Chương V, E-HSMT 13,798 m3
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Chương V, E-HSMT 17,8435 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 18 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 8,1 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,175 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,437 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0568 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 3,3435 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy Chương V, E-HSMT 0,0525 100m2
15 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 81 m2
16 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 4,35 m2
Q Đầu ra cuối kênh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 2,572 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,025 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,9192 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V, E-HSMT 0,0633 100m2
5 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 4,876 m2
6 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 1,048 m2
7 Gỗ phai Chương V, E-HSMT 0,009 m3
R Kênh nhánh N4
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,7709 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,1754 100m3
3 Mua đất để đắp Chương V, E-HSMT 52,2072 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12km Chương V, E-HSMT 52,2072 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V, E-HSMT 52,2072 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại Chương V, E-HSMT 52,2072 m3
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Chương V, E-HSMT 23,0356 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 24,48 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 11,016 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,238 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,5944 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0772 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 4,5472 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy Chương V, E-HSMT 0,0714 100m2
15 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 110,16 m2
16 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 5,916 m2
S Đầu ra cuối kênh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 2,572 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,025 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,9192 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V, E-HSMT 0,0633 100m2
5 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 4,876 m2
6 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Chương V, E-HSMT 1,048 m2
7 Gỗ phai Chương V, E-HSMT 0,009 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->