Gói thầu: Sửa chữa, duy tu công trình chuyên dùng xăng dầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tô |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, duy tu công trình chuyên dùng xăng dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 09:12:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,042,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, DUY TU CÔNG TRÌNH CHUYÊN DÙNG - XĂNG DẦU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 1,13 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,86 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | 31,8 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 73,01 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 45 | cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | 117,14 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | 117,14 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,21 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | 0,51 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,51 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 45 | cấu kiện | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,13 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 8,98 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,12 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,34 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 12,16 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,19 | m2 | |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 48,19 | m2 | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,56 | 100m3 | |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 17,45 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 56,52 | m3 | |
| 22 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | 10,3 | 10m | |
| 23 | Xẻ rãnh chống trơn | 122 | md | |
| 24 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 38,36 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,11 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,48 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | 26,3 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | 17,2 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,56 | 100m3 | |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,09 | 100m3 | |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,13 | 100m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 1,92 | tấn | |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,95 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | 2,43 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,17 | m2 | |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 34,17 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc 1 lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 67mm (ĐM cũ) | 0,38 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng phương pháp hàn, đường kính <89mm (ĐM cũ) | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van dẫn xăng dầu, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính DY80 PY16 (ĐM cũ) | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng phương pháp hàn, đường kính <89mm (ĐM cũ) | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 200mm | 8 | cái | |
| 42 | GCLD hố cấp nhiên liệu (bao gồm cả xây trát, lắp, khóa bể) | 2 | tb | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,2 | 100m3 | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | 48,81 | m3 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,1 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 4,88 | m3 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,0018 | tấn | |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,8 | tấn | |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | 6,26 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | 1,71 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,04 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,12 | tấn | |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | 13,6 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,4393 | 100m2 | |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,05 | 100m2 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | 0,09 | tấn | |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,52 | tấn | |
| 59 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,33 | m3 | |
| 60 | Băng cản nước | 56 | m | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,18 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 44,13 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 117,72 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 34,56 | m2 | |
| 65 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | 117,72 | m2 | |
| 66 | Cửa pana tôn thăm bể | 1,21 | m2 | |
| 67 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 68 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 1,21 | m2 | |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,46 | m3 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,08 | 100m2 | |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,07 | tấn | |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,03 | m3 | |
| 74 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0084 | 100m2 | |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,004 | tấn | |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,95 | m3 | |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,13 | 100m2 | |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,12 | tấn | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 4,85 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,22 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,53 | m2 | |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 12,3 | m2 | |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 18,61 | m2 | |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 49,22 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 52,83 | m2 | |
| 86 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 2,52 | m2 | |
| 87 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 1,17 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,69 | m2 | |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,03 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,17 | m2 | |
| 91 | Rọ chắn rác D100 | 4 | cái | |
| 92 | Phếu thu | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | 12 | cái | |
| 94 | Đai giữ ống D60 | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 96 | Tủ điện tổng 600*400*150 | 1 | cái | |
| 97 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | 1 | cái | |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | 4 | m | |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | 4 | m | |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | 15 | m | |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | 10 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | 25 | m | |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 108 | Hộp đựng chữa cháy ngoài nhà (700x1200x250) | 3 | cái | |
| 109 | Tiều lệnh, nội quy chữa cháy | 3 | cái | |
| 110 | Cuộn chữa cháy D65, L=20m | 6 | cuộn | |
| 111 | Lăng phun D65/19 | 6 | cái | |
| 112 | Móng chân trụ, hộp chữa cháy | 6 | tb | |
| 113 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | 8 | 10m | |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,7 | 100m3 | |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | 17,55 | m3 | |
| 116 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | 43,25 | m3 | |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 25,25 | m3 | |
| 118 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,04 | 100m3 | |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,67 | m3 | |
| 120 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính d=100x3.2mm | 1,4 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính d=65x2.6mm | 0,15 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính d=50x2.3mm | 0,05 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính d=25x2.1mm | 0,15 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt cút mạ kẽm đường kính cút d=100mm | 10 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút mạ kẽm đường kính cút d=65mm | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút mạ kẽm đường kính cút d=50mm | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút mạ kẽm đường kính cút d=25mm | 10 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê mạ kẽm đường kính tê d=100mm | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt tê mạ kẽm đường kính tê d=25mm | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tê thu mã kẽm đường kính tê d=100/65mm | 2 | cái | |
| 131 | Lắp nút bịt đầu ống thép mạ kẽm, đường kính nút bịt 100mm | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt van cổng, đường kính van d=65mm | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt van cổng, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van d=65mm | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van d=25mm | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=65mm | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=50mm | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt rọ hút đường kính rọ d=65mm | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van an toàn đường kính van d=65mm | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,2m3 bể mồi ( bao gồm cả giá đỡ) | 1 | bể | |
| 145 | Lắp đặt bình tích áp pentax 200l, 10bar hoặc tương đương | 1 | bể | |
| 146 | Máy bơm nước pentax CM50-200B,P=11kw, 20l/s hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 147 | Máy bơm nước chạy động cơ diesel Hyundai, P=11kw; 20l/s hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 148 | Máy bơm bù áp pentax, P=2,2kw hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 149 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | 1,2 | 10m | |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | 1,76 | m3 | |
| 151 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | 0,46 | m3 | |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7 | m3 | |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,3 | m3 | |
| 154 | Đặt gạch báo hiệu | 536 | viên | |
| 155 | Đai giữ dây điện d60 | 21 | cái | |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | 122 | m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm | 122 | m | |
| 158 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | 7,7 | 10m | |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | 13,97 | m3 | |
| 160 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | 3,63 | m3 | |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,5 | m3 | |
| 162 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,02 | 100m3 | |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,93 | m3 | |
| 164 | Đặt gạch báo hiệu | 468 | viên | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 1,05 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | 17 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi