Gói thầu: Sửa chữa, duy tu công trình chuyên dùng xăng dầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804476-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tô
Tên gói thầu Sửa chữa, duy tu công trình chuyên dùng xăng dầu
Số hiệu KHLCNT 20200739362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 09:12:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,042,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, DUY TU CÔNG TRÌNH CHUYÊN DÙNG - XĂNG DẦU
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 1,13 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,86 m3
3 Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm 31,8 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 73,01 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu 45 cấu kiện
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn 117,14 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn 117,14 m3
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,21 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm 0,51 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,51 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu 45 cấu kiện
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,13 100m3
13 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III 8,98 m3
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy 0,12 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 2,34 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 12,16 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,19 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 48,19 m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 0,56 100m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly 17,45 100m2
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 56,52 m3
22 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ 10,3 10m
23 Xẻ rãnh chống trơn 122 md
24 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III 38,36 m3
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy 0,11 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 5,48 m3
27 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 26,3 m3
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 17,2 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,56 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 0,09 100m3
31 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,13 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 1,92 tấn
33 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 16,95 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 2,43 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,17 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 34,17 m2
37 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc 1 lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 67mm (ĐM cũ) 0,38 100m
38 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng phương pháp hàn, đường kính <89mm (ĐM cũ) 6 cái
39 Lắp đặt van dẫn xăng dầu, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính DY80 PY16 (ĐM cũ) 2 cái
40 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng phương pháp hàn, đường kính <89mm (ĐM cũ) 5 cái
41 Lắp đặt van mặt bích đường kính 200mm 8 cái
42 GCLD hố cấp nhiên liệu (bao gồm cả xây trát, lắp, khóa bể) 2 tb
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 2,2 100m3
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II 48,81 m3
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật 0,1 100m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 4,88 m3
47 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,0018 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 0,8 tấn
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm 6,26 m3
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm 1,71 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,04 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,12 tấn
53 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m 13,6 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,4393 100m2
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,05 100m2
56 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,02 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m 0,09 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,52 tấn
59 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,33 m3
60 Băng cản nước 56 m
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,18 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 44,13 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 117,72 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 34,56 m2
65 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu 117,72 m2
66 Cửa pana tôn thăm bể 1,21 m2
67 Khóa cửa 1 cái
68 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 1,21 m2
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,46 m3
70 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,08 100m2
71 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,02 tấn
72 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,07 tấn
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,03 m3
74 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0084 100m2
75 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,004 tấn
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,95 m3
77 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,13 100m2
78 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,12 tấn
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 4,85 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,22 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,53 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 12,3 m2
83 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 18,61 m2
84 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại 49,22 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại 52,83 m2
86 Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm 2,52 m2
87 Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm 1,17 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,69 m2
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,03 tấn
90 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,17 m2
91 Rọ chắn rác D100 4 cái
92 Phếu thu 4 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm 12 cái
94 Đai giữ ống D60 8 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,12 100m
96 Tủ điện tổng 600*400*150 1 cái
97 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha 1 cái
98 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 4 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 4 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 15 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 10 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm 25 m
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
104 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 4 cái
105 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
106 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm 3 cái
107 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm 6 cái
108 Hộp đựng chữa cháy ngoài nhà (700x1200x250) 3 cái
109 Tiều lệnh, nội quy chữa cháy 3 cái
110 Cuộn chữa cháy D65, L=20m 6 cuộn
111 Lăng phun D65/19 6 cái
112 Móng chân trụ, hộp chữa cháy 6 tb
113 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ 8 10m
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,7 100m3
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III 17,55 m3
116 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công 43,25 m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 25,25 m3
118 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 0,04 100m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,67 m3
120 Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính d=100x3.2mm 1,4 100m
121 Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính d=65x2.6mm 0,15 100m
122 Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính d=50x2.3mm 0,05 100m
123 Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính d=25x2.1mm 0,15 100m
124 Lắp đặt cút mạ kẽm đường kính cút d=100mm 10 cái
125 Lắp đặt cút mạ kẽm đường kính cút d=65mm 8 cái
126 Lắp đặt cút mạ kẽm đường kính cút d=50mm 4 cái
127 Lắp đặt cút mạ kẽm đường kính cút d=25mm 10 cái
128 Lắp đặt tê mạ kẽm đường kính tê d=100mm 3 cái
129 Lắp đặt tê mạ kẽm đường kính tê d=25mm 2 cái
130 Lắp đặt tê thu mã kẽm đường kính tê d=100/65mm 2 cái
131 Lắp nút bịt đầu ống thép mạ kẽm, đường kính nút bịt 100mm 2 cái
132 Lắp đặt van cổng, đường kính van d=65mm 6 cái
133 Lắp đặt van cổng, đường kính van d=50mm 2 cái
134 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm 4 cái
135 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm 2 cái
136 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 4 cái
137 Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van d=65mm 2 cái
138 Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van d=50mm 1 cái
139 Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van d=25mm 3 cái
140 Lắp đặt y lọc, đường kính d=65mm 2 cái
141 Lắp đặt y lọc, đường kính d=50mm 1 cái
142 Lắp đặt rọ hút đường kính rọ d=65mm 2 cái
143 Lắp đặt van an toàn đường kính van d=65mm 1 cái
144 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,2m3 bể mồi ( bao gồm cả giá đỡ) 1 bể
145 Lắp đặt bình tích áp pentax 200l, 10bar hoặc tương đương 1 bể
146 Máy bơm nước pentax CM50-200B,P=11kw, 20l/s hoặc tương đương 1 cái
147 Máy bơm nước chạy động cơ diesel Hyundai, P=11kw; 20l/s hoặc tương đương 1 cái
148 Máy bơm bù áp pentax, P=2,2kw hoặc tương đương 1 cái
149 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ 1,2 10m
150 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III 1,76 m3
151 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công 0,46 m3
152 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,7 m3
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,3 m3
154 Đặt gạch báo hiệu 536 viên
155 Đai giữ dây điện d60 21 cái
156 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 122 m
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm 122 m
158 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ 7,7 10m
159 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III 13,97 m3
160 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công 3,63 m3
161 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,5 m3
162 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 0,02 100m3
163 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,93 m3
164 Đặt gạch báo hiệu 468 viên
165 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 1,05 100m
166 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm 2 cái
167 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm 17 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->