Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805733-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Mậu Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200805698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển ngân sách Trung ương hỗ trợ 5,7 tỷ đồng và nguồn huy động hợp pháp khác tại địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 08:27:00 đến ngày 2020-08-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,124,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1 - THÔN ĐỒNG NGHIÊM
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,122 100m2
2 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,83 m3
3 BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,17 m3
4 BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,11 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 100m2
6 Ván khuôn thép - Tấm nắp cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0534 100m2
7 Ván khuôn thép - Mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1067 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0904 tấn
9 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1064 tấn
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1534 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,63 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,748 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cấu kiện
15 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,022 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,55 m3
17 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,01 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,594 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,415 m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,095 m2
21 Phá dỡ bê tông kênh cũ bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,7976 m3
22 Bóc phong hóa, đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 0,4m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,4456 100m3
23 Vận chuyển đất phong hóa, bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,4456 100m3
24 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,4456 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,65 m3
26 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,5785 100m3
27 Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 197,794 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,9118 100m3
29 Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 801,367 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,0137 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,0137 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,97km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,0137 100m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,3651 m3
34 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,5458 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 98,1867 m3
36 Ván khuôn thép - Đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0414 100m2
37 BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,279 m3
38 Ván khuôn thép - Thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2946 100m2
39 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3449 tấn
40 Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 194 cái
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 157,4917 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.758,66 m2
43 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,44 m2
B TUYẾN 2 - THÔN ĐỒNG NGHIÊM
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3221 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3221 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3221 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,255 m3
5 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,183 100m3
6 Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 126,664 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,0666 100m3
8 Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 454,102 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,541 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,541 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,97km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,541 100m3
12 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,6008 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 84,0114 m3
14 Ván khuôn thép - Đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,61 100m2
15 BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1475 m3
16 Ván khuôn thép - Thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2601 100m2
17 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3137 tấn
18 Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 153 cái
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 122,8342 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.371,672 m2
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22 m2
C TUYẾN 1 - THÔN ĐỒNG TIẾN
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,464 m3
2 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,183 100m2
3 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,745 m3
4 BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,755 m3
5 BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,665 m3
6 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,045 100m2
7 Ván khuôn thép - Tấm nắp cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0801 100m2
8 Ván khuôn thép - Mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1589 100m2
9 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1356 tấn
10 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1596 tấn
11 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2301 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,95 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,464 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 cấu kiện
16 Bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9623 100m3
17 Vận chuyển đất phong hóa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 196,23 m3
18 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9623 100m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 51,495 m3
20 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,6346 100m3
21 Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 193,624 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,745 100m3
23 Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 549,982 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4998 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4998 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4998 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,858 m3
28 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,9924 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 104,886 m3
30 Ván khuôn thép - Đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1997 100m2
31 BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,365 m3
32 Ván khuôn thép - Thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,315 100m2
33 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3676 tấn
34 Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 210 cái
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 159,5659 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.801,887 m2
37 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,9 m2
D TUYẾN 2 - THÔN ĐỒNG TIẾN
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1098 100m2
2 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,647 m3
3 BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,053 m3
4 BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,999 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,027 100m2
6 Ván khuôn thép - Tấm nắp cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0481 100m2
7 Ván khuôn thép - Mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0944 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0814 tấn
9 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0958 tấn
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1381 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,97 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 cấu kiện
15 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1176 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,99 m3
17 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0443 100m2
18 BTCT thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0455 m3
19 Ván khuôn thép - Thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0105 100m2
20 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0123 tấn
21 Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 cái
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,5785 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75 chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 31,04 m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,35 m2
25 Bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7644 100m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 76,44 m3
27 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7644 100m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,668 m3
29 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1401 100m3
30 Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,202 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5281 100m3
32 Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 83,431 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8343 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8343 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8343 100m3
36 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4376 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,564 m3
38 Ván khuôn thép - Đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4508 100m2
39 BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,273 m3
40 Ván khuôn thép - Thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,063 100m2
41 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0735 tấn
42 Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 42 cái
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,6365 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 358,47 m2
45 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,8 m2
E TUYẾN 3 - THÔN ĐỒNG TIẾN
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0732 100m2
2 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,098 m3
3 BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,702 m3
4 BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,666 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,018 100m2
6 Ván khuôn thép - Tấm nắp cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,032 100m2
7 Ván khuôn thép - Mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1044 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0542 tấn
9 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0638 tấn
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,092 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,178 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,2 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,832 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cấu kiện
15 Bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1405 100m3
16 Vận chuyển đất phong hóa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 114,05 m3
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1405 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,942 m3
19 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9848 100m3
20 Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 59,432 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3773 100m3
22 Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 217,456 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1746 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1746 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1746 100m3
26 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1804 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,706 m3
28 Ván khuôn thép - Đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6856 100m2
29 BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,429 m3
30 Ván khuôn thép - Thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,099 100m2
31 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1155 tấn
32 Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66 cái
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,5039 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 587,298 m2
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,925 m2
F TUYẾN 1 - THÔN TÂM TIẾN
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4092 100m2
2 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,138 m3
3 BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,092 m3
4 BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,441 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,097 100m2
6 Ván khuôn thép - Tấm nắp cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1748 100m2
7 Ván khuôn thép - Mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3211 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2936 tấn
9 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3522 tấn
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4755 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,253 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 68,2 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,676 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 31 cấu kiện
15 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,044 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1 m3
17 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,232 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,2 m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,09 m2
21 Bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,089 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,089 100m3
23 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,089 100m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 59,946 m3
25 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,3951 100m3
26 Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 194,314 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,7726 100m3
28 Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 469,267 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,6927 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,6927 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,6927 100m3
32 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,8871 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 103,3065 m3
34 Ván khuôn thép - Đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9806 100m2
35 BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4175 m3
36 Ván khuôn thép - Thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3213 100m2
37 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3875 tấn
38 Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 189 cái
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 150,8501 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.686,51 m2
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,28 m2
42 Hoàn trả bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,08 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,25 m3
44 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0625 100m3
45 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0625 100m3
G TUYẾN 2 - THÔN TÂM TIẾN
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6756 100m2
2 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,134 m3
3 BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,346 m3
4 BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,098 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3471 100m2
6 Ván khuôn thép - Tấm nắp cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7009 100m2
7 Ván khuôn thép - Mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2222 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,265 tấn
9 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5104 tấn
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8101 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,728 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 283,2 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,52 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 118 cấu kiện
15 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,072 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8 m3
17 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,98 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21 m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,42 m2
21 Phá dỡ bê tông kênh cũ bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,9696 m3
22 Bóc phong hóa, đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 0,4m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2621 100m3
23 Vận chuyển đất phong hóa, bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2621 100m3
24 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2621 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 180,452 m3
26 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,2407 100m3
27 Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 360,632 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,4253 100m3
29 Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 181,812 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8181 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8181 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6.8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8181 100m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,74 m3
34 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,7692 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 161,5374 m3
36 Ván khuôn thép - Đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,8525 100m2
37 BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,295 m3
38 Ván khuôn thép - Thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,513 100m2
39 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,621 tấn
40 Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 270 cái
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 235,8769 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.596,867 m2
43 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 42,72 m2
44 Hoàn trả bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,97 m3
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,13 m3
46 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1013 100m3
47 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1013 100m3
H TUYẾN 3 - THÔN TÂM TIẾN
1 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0244 100m2
2 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,366 m3
3 BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,234 m3
4 BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,222 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,006 100m2
6 Ván khuôn thép - Tấm nắp cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0107 100m2
7 Ván khuôn thép - Mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0222 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0181 tấn
9 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0213 tấn
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0307 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,528 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,383 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cấu kiện
15 Bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3396 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 120,82 m3
17 Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,346 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1738 100m3
19 Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,583 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4058 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4058 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6.8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4058 100m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,583 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (177m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,583 m3
25 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8569 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,8535 m3
27 Ván khuôn thép - Đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5841 100m2
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,6814 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 389,949 m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->