Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Mậu Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngân sách Trung ương hỗ trợ 5,7 tỷ đồng và nguồn huy động hợp pháp khác tại địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 08:27:00 đến ngày 2020-08-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,124,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 - THÔN ĐỒNG NGHIÊM | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,83 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 4 | BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0534 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1067 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0904 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1064 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1534 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,63 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,748 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 15 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,415 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,095 | m2 |
| 21 | Phá dỡ bê tông kênh cũ bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64,7976 | m3 |
| 22 | Bóc phong hóa, đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4456 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phong hóa, bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4456 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4456 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,65 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5785 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 197,794 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,9118 | 100m3 |
| 29 | Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 801,367 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,0137 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,0137 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,97km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,0137 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 57,3651 | m3 |
| 34 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,5458 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 98,1867 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0414 | 100m2 |
| 37 | BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,279 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2946 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3449 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 194 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 157,4917 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.758,66 | m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,44 | m2 |
| B | TUYẾN 2 - THÔN ĐỒNG NGHIÊM | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3221 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3221 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3221 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,255 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,183 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 126,664 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,0666 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 454,102 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,541 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,541 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,97km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,541 | 100m3 |
| 12 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,6008 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 84,0114 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,61 | 100m2 |
| 15 | BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1475 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2601 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3137 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 153 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 122,8342 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.371,672 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22 | m2 |
| C | TUYẾN 1 - THÔN ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,464 | m3 |
| 2 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,745 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,755 | m3 |
| 5 | BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,665 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Tấm nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0801 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1589 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1356 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1596 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2301 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,464 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cấu kiện |
| 16 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9623 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất phong hóa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 196,23 | m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9623 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,495 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,6346 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 193,624 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,745 | 100m3 |
| 23 | Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 549,982 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4998 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4998 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4998 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,858 | m3 |
| 28 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,9924 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 104,886 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1997 | 100m2 |
| 31 | BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,365 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3676 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 210 | cái |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 159,5659 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.801,887 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,9 | m2 |
| D | TUYẾN 2 - THÔN ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1098 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,647 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,053 | m3 |
| 4 | BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0481 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0944 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0814 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0958 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1381 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| 15 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,99 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0443 | 100m2 |
| 18 | BTCT thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0455 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0105 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5785 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75 chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,04 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,35 | m2 |
| 25 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7644 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 76,44 | m3 |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7644 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,668 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1401 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,202 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5281 | 100m3 |
| 32 | Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 83,431 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8343 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8343 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8343 | 100m3 |
| 36 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4376 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,564 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4508 | 100m2 |
| 39 | BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,273 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0735 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34,6365 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 358,47 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| E | TUYẾN 3 - THÔN ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0732 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,098 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,702 | m3 |
| 4 | BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,666 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1044 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0542 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0638 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,178 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,832 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 15 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1405 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phong hóa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 114,05 | m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1405 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,942 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9848 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,432 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3773 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 217,456 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1746 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1746 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1746 | 100m3 |
| 26 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1804 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,706 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6856 | 100m2 |
| 29 | BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,429 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1155 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 66 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 52,5039 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 587,298 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,925 | m2 |
| F | TUYẾN 1 - THÔN TÂM TIẾN | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4092 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,138 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,092 | m3 |
| 4 | BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,441 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1748 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3211 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2936 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3522 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4755 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,253 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 68,2 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,676 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31 | cấu kiện |
| 15 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,232 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,09 | m2 |
| 21 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,089 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,089 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,089 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,946 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,3951 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 194,314 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,7726 | 100m3 |
| 28 | Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 469,267 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,6927 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,6927 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,6927 | 100m3 |
| 32 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,8871 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 103,3065 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9806 | 100m2 |
| 35 | BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4175 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3213 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3875 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 189 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 150,8501 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.686,51 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,28 | m2 |
| 42 | Hoàn trả bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,25 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0625 | 100m3 |
| 45 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0625 | 100m3 |
| G | TUYẾN 2 - THÔN TÂM TIẾN | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6756 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,134 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,346 | m3 |
| 4 | BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3471 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7009 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2222 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,265 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5104 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8101 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 46,728 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 283,2 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,52 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 118 | cấu kiện |
| 15 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,42 | m2 |
| 21 | Phá dỡ bê tông kênh cũ bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,9696 | m3 |
| 22 | Bóc phong hóa, đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2621 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phong hóa, bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2621 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2621 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 180,452 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,2407 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 360,632 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,4253 | 100m3 |
| 29 | Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 181,812 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8181 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8181 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6.8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8181 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,74 | m3 |
| 34 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,7692 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 161,5374 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,8525 | 100m2 |
| 37 | BTCT thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,295 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,513 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,621 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 270 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 235,8769 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.596,867 | m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 42,72 | m2 |
| 44 | Hoàn trả bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,97 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,13 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1013 | 100m3 |
| 47 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1013 | 100m3 |
| H | TUYẾN 3 - THÔN TÂM TIẾN | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,366 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 4 | BTCT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,222 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0107 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0181 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0213 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0307 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,383 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 15 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3396 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 120,82 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn thiện kênh, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,346 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1738 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp (mỏ đất tại xã Phượng Nghi) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,583 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4058 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4058 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6.8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4058 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,583 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (177m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,583 | m3 |
| 25 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8569 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,8535 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5841 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,6814 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 389,949 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi