Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngoài khoán năm 2020 đã phân bổ cho Trung tâm Phát triển nhà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 15:36:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 724,930,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Phần Xây dựng | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,429 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,116 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,78 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 1m |
| 10 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 1m |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,729 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,729 | tấn |
| 15 | Cung cấp đặt siết bulon D10, L=150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 66 | con |
| 16 | Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 195,24 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,082 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,08 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 273,302 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,67 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 10m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp cốt thép D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 2 | Thép hình V3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 3 | Lắp đặt hộp tole bảo vệ máy bơm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 2,40m | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cửa |
| 6 | Lắp đặt cửa phân phối khí | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x450mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x750mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 9 | Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | m2 |
| 10 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 7,5Kw | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Linh kiện chống điện giật | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi