Gói thầu: Văn phòng tổ sản xuất các nông trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV cao su Bình Long |
| Tên gói thầu | Văn phòng tổ sản xuất các nông trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vay tín dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 09:34:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,437,548,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VĂN PHÒNG TỔ SẢN XUẤT CÁC NÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất đổ đà kiềng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | gốc cây |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng mái, lanh tô, lam gió, dầm gác mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,83 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xâybó nền chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9075 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng mái, lanh tô, lam gió, dầm gác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0755 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng mái, lanh tô, lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát san lấp bằng thủ công, đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,055 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,71 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,55 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,55 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,8 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,8 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,1 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,55 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,55 | m2 |
| 20 | Cửa đi + cửa sổ + ổ khóa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo mái hiên bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5825 | tấn |
| 22 | Gia công cột tròn thép mạ kẽm 90x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5825 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép 90x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | 100m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,5 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ mặt tiền nhà, lam gió, cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 35 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bảng |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất nền tạo mặt bằng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đào hầm chứa bằng thủ công, đào đất xây bó nền, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bó nền chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát san lấp bằng thủ công, đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8415 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 6 | Đắp cát san lấp bằng thủ công, đắp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,25 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, dầm gác mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, dầm gác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, dầm gác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 18 | Cửa đi + ổ khóa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| C | NHÀ ĐỂ THÙNG + GA MỦ | |||
| 1 | Đào đất nền tạo mặt bằng, đào đất xây bó nền, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | gốc cây |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,12 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bó nền chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,8 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài tường bao bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo mái, giằng dọc bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8535 | tấn |
| 10 | Gia công cột tròn thép mạ kẽm 60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo mái, giằng dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8535 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép tròn thép mạ kẽm 60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | 100m2 |
| 16 | Gia công khung cột (gắn lưới B40), thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5605 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung cột (gắn lưới B40), 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5605 | m2 |
| 18 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng lưới B40 nhà để thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m2 |
| D | KỆ ĐỂ THÙNG | |||
| 1 | Gia công cột dỡ bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 2 | Gia công kệ để thùng bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kệ để thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | m2 |
| E | SÀN ĐỂ MỦ PHỤ | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát san lấp nền sàn để mủ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sàn để mủ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 6 | Lát sàn để mủ, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| F | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 3 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 5 | Lát sàn để mủ, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| G | MÁNG RỬA THÙNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,475 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | m2 |
| 3 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| H | HỒ 1. 2 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 3 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng vách ngăn bằng nhôm 0.4x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | tấm |
| I | SÂN RẢI ĐÁ 0-4 | |||
| 1 | Thi công nền sân cấp phối đá 0-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi