Gói thầu: Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 16:24:00 đến ngày 2020-08-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,069,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0213 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2319 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0349 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,4704 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9819 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8131 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0149 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0704 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0079 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6403 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,584 | m2 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,31 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,75 | m |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,366 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,366 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5808 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0213 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0719 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0517 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,36 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1265 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1784 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0022 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0315 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3173 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2782 | m3 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0668 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0669 | tấn |
| 31 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 30cm/cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, khính an toàn 2 lớp 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,863 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, khính an toàn 2 lớp 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa sắt vuông 12x12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8804 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,966 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,1749 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5662 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,76 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,57 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,32 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,02 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,8 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,966 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,1749 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,33 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,1749 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,966 | m2 |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5631 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1165 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,9976 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1958 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,976 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0328 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1891 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,9377 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2684 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,536 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,536 | m2 |
| 13 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,069 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,82 | m |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1009 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0455 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1851 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1083 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,744 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3396 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2377 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2577 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0053 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0249 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2144 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0358 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9576 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, khính trắng 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,195 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, khính an toàn 2 lớp 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa sắt vuông 12x12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,637 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0524 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0524 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,87 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,444 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,121 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,476 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,4109 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,66 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,34 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,06 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,2 | m |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 215,1079 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,7909 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,121 | m2 |
| 50 | Rọ chắn rác D110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 61 | Xi phông chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 62 | Dây mềm cấp nước chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt van phao điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê D<=34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp nối ren D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8608 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9368 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1686 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0589 | tấn |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3249 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3246 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,757 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,257 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,757 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| C | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8422 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,151 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9977 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k =0,9, tôn nền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,3153 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7203 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,171 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,6599 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,405 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,9121 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1775 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1776 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3573 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3573 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6559 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6559 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,608 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 30cm/cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 323 | Cái |
| 19 | Máng nước làm bằn tôn dày 0.45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,8 | md |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2281 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1409 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,661 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,2713 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0153 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7807 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0889 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,811 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,9521 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0955 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0956 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2354 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2356 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4122 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4122 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,023 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 30cm/cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 323 | Cái |
| 19 | Máng nước làm bằn tôn dày 0.45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5 | md |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt rọ chắn rắc D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0558 | tấn |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8329 | m3 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,7206 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt hộp mã kẽm (đã bao gồm bàn lề, chốt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,4075 | m2 |
| 6 | Bản lề cối | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Khóa cổng tay vặn Việt - Tiệp 04380 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Khung bảo vệ bóng đèn bằng sắt vuông 10x10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,3863 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6555 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,1928 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,0328 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,1453 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8132 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3434 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7791 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8914 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,6703 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,3228 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 737,8353 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 414,4611 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 211,8537 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,22 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 528,66 | m |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt chông gang bảo vệ hàng rào cao 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.531 | cái |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.364,1501 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.364,1501 | m2 |
| 31 | San nền sân tạo mặt bằng bằng máy đào 0.4m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | ca |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30, dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,8245 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 497,649 | m3 |
| 34 | Cắt khe lún sân Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0543 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3232 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7168 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3514 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,88 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,88 | m2 |
| 41 | Trồng cây xanh khuôn viên ủy ban nhân dân (cây cao 3 mét, đường kính thân 17-20cm): | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | cây |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4869 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,17 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5078 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,3908 | m3 |
| 46 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,3999 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,816 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6315 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0483 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 336 | cái |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 400,908 | m2 |
| 52 | Đục móng đá hộc để lắp ống bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | vị trí |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | đoạn ống |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,3703 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,0077 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7718 | m3 |
| 58 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8326 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7718 | m3 |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8326 | m3 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5058 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0462 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,38 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,0967 | m2 |
| F | NHÀ TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,2197 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,8304 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,242 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,7034 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2944 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0461 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0784 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7368 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,6636 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8927 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7039 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0818 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5936 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,6908 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,2049 | m3 |
| 16 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1745 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,13 | m |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,1132 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,413 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,413 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4135 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0708 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5349 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5611 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8025 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2844 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8004 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0053 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,981 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5315 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4794 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6987 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0677 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,63 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,5003 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4222 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5446 | m3 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0479 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3215 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3215 | tấn |
| 43 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 30cm/cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 728,8 | cái |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,106 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, khính an toàn 2 lớp 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,16 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa sắt vuông 12x12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,16 | m2 |
| 48 | Đắt chi tiết đầu cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,8726 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,067 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 242,2698 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9036 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,2842 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,93 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,26 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,2 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,24 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,44 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,067 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,2994 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 348,3778 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 511,6772 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,067 | m2 |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bảng |
| 77 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bảng |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | hộp |
| 82 | Bạt che chắn đảm bảo vệ sinh trong quá trình thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 390,72 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi