Gói thầu: Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804274-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200786071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 16:24:00 đến ngày 2020-08-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,069,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,0213 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2319 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0349 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,4704 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9819 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8131 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0149 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0704 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0079 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6403 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,584 m2
12 Láng granitô nền sàn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,31 m2
13 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,75 m
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,366 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,366 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5808 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0213 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0719 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0517 100m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,36 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1265 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1784 m3
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0022 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0315 tấn
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0341 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,3173 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2782 m3
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1386 100m2
29 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0668 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0669 tấn
31 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 30cm/cái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 45 cái
32 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, khính an toàn 2 lớp 6.38mm; đã lắp đặt) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,863 m2
33 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, khính an toàn 2 lớp 6.38mm; đã lắp đặt) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9 m2
34 Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa sắt vuông 12x12mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,8804 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 35,966 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 42,1749 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5662 m2
39 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,76 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,57 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,32 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,02 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,8 m
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 35,966 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 42,1749 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22,33 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 42,1749 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 35,966 m2
49 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
50 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
55 Lắp đặt quạt trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bảng
57 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,5631 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5025 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,1165 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32,9976 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1958 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,976 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0328 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1891 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,9377 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,2684 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,536 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,536 m2
13 Láng granitô nền sàn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,069 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,82 m
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1009 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0455 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1851 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1083 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,744 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3396 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2377 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2577 m3
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0053 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0249 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0486 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2144 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0358 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9576 m3
30 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, khính trắng 6.38mm; đã lắp đặt) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,195 m2
31 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, khính an toàn 2 lớp 6.38mm; đã lắp đặt) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 m2
32 Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa sắt vuông 12x12mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24,637 m2
34 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26,0524 m2
35 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26,0524 m2
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 66,87 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 62,444 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 77,121 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,476 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,4109 m2
41 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25,66 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,34 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 44,06 m
44 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26,4 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 40,2 m
47 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 215,1079 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 81,7909 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 77,121 m2
50 Rọ chắn rác D110mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
51 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
54 Đai giữ ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
56 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
58 Lắp đặt xí bệt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
61 Xi phông chậu rửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
62 Dây mềm cấp nước chậu rửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
63 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
64 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
65 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
66 Lắp đặt giá treo Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
67 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
68 Lắp đặt van phao điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
71 Lắp đặt tê D<=34mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
72 Lắp nối ren D27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Cái
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
77 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
78 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26 m
83 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hộp
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8608 m3
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9368 m3
88 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0258 100m2
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1686 tấn
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,88 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 100m2
92 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0589 tấn
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
94 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3249 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3246 m3
96 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,757 m2
97 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,257 m2
98 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,757 m2
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
102 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
C NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,8422 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,151 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9977 m3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k =0,9, tôn nền Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26,3153 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7203 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1152 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,171 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,6599 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,405 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 153,9121 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1775 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1776 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3573 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3573 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6559 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6559 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,608 100m2
18 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 30cm/cái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 323 Cái
19 Máng nước làm bằn tôn dày 0.45mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,8 md
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
22 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
D NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2281 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1409 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,661 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,2713 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0153 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0768 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7807 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,0889 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,811 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 95,9521 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0955 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0956 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2354 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2356 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4122 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4122 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,023 100m2
18 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 30cm/cái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 323 Cái
19 Máng nước làm bằn tôn dày 0.45mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,5 md
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
22 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
23 Lắp đặt rọ chắn rắc D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
E CỔNG HÀNG RÀO
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0717 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0558 tấn
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8329 m3
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25,7206 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cổng sắt hộp mã kẽm (đã bao gồm bàn lề, chốt) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,4075 m2
6 Bản lề cối Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
7 Khóa cổng tay vặn Việt - Tiệp 04380 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0 m
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Khung bảo vệ bóng đèn bằng sắt vuông 10x10 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
12 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,3863 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6555 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,1928 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 77,0328 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 52,1453 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,8132 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3434 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7791 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8914 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 45,6703 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,3228 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 737,8353 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 414,4611 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 211,8537 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 176,22 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 528,66 m
28 Sản xuất, lắp đặt chông gang bảo vệ hàng rào cao 200mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.531 cái
29 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.364,1501 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.364,1501 m2
31 San nền sân tạo mặt bằng bằng máy đào 0.4m3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 ca
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30, dày 5cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 248,8245 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 497,649 m3
34 Cắt khe lún sân Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 công
35 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,0543 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3232 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,7168 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3514 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 42,88 m2
40 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 42,88 m2
41 Trồng cây xanh khuôn viên ủy ban nhân dân (cây cao 3 mét, đường kính thân 17-20cm): Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 41 cây
42 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4869 100m3
43 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 37,17 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5078 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25,3908 m3
46 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 29,3999 m3
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 18,816 m3
48 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6315 tấn
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0483 100m2
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 336 cái
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 400,908 m2
52 Đục móng đá hộc để lắp ống bê tông Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 vị trí
53 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 đoạn ống
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 62,3703 m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,0077 m3
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0294 100m2
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7718 m3
58 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8326 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7718 m3
60 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8326 m3
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5058 m3
62 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0462 tấn
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,38 100m2
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
65 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,0967 m2
F NHÀ TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32,2197 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 23,8304 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,242 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 23,7034 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22,2944 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0461 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0784 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7368 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 83,6636 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,8927 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,7039 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0818 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5936 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 18,6908 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 65,2049 m3
16 Láng granitô nền sàn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,1745 m2
17 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 38,13 m
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 35,1132 m2
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 29,413 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 29,413 m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4135 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0708 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5349 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5611 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,8025 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2844 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8004 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0053 100m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,981 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5315 tấn
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4794 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6987 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,017 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0677 tấn
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1172 100m2
36 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,63 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 31,5003 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,4222 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5446 m3
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0479 100m2
41 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3215 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3215 tấn
43 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 30cm/cái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 728,8 cái
44 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm; đã lắp đặt) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,6 m2
45 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm; đã lắp đặt) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,106 m2
46 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp Austdoor(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, khính an toàn 2 lớp 6.38mm; đã lắp đặt) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,16 m2
47 Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa sắt vuông 12x12mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,16 m2
48 Đắt chi tiết đầu cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 132,8726 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 123,067 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 242,2698 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,9036 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 78,2842 m2
54 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 147,93 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 112,26 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 143,2 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 99,24 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 36,44 m
59 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 123,067 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 163,2994 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 348,3778 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 511,6772 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 123,067 m2
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
65 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 35 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 130 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 230 m
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
73 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
74 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
75 Lắp đặt quạt trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
76 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bảng
77 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bảng
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
79 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
80 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 hộp
81 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 21 hộp
82 Bạt che chắn đảm bảo vệ sinh trong quá trình thi công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 390,72 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->