Gói thầu: Mái đón bệnh nhân phần nối tiếp từ máu đón hiện hữu đến hành lang Khoa Sản - Khu A1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Mái đón bệnh nhân phần nối tiếp từ máu đón hiện hữu đến hành lang Khoa Sản - Khu A1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 13:11:00 đến ngày 2020-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 352,204,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái hắt chống tạt khung hiện trang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Phá dỡ trụ bê tông móng cột đèn bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông trụ BTCT đế cột đèn vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| B | II. PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,408 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100 m3 |
| 11 | Láng nền vỉa hè vị trí đào hố móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè phía bên khối hành chính bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | m2 |
| C | III. PHẦN THÉP | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,982 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,982 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | tấn |
| 7 | Cung cấp bulong neo chân cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp bulong liên kết M16 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp bulong liên kết M24 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 10 | Cung cấp gói khoan cấy HILTI EPOXY HIT-RE 500 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| D | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80,88 | m2 |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,543 | 100 m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Gia công và lắp đặt máng xối | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,25 | m |
| 6 | Gia công và lắp đặt diềm úp nóc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,25 | m |
| 7 | Gia công và lắp đặt diềm đầu hồi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m |
| E | V. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| F | VI. BẬC CẤP + RAMP DỐC + MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép lan can | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,548 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, giằng chân lan can | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền ramp dốc bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | m3 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,707 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,917 | m3 |
| 9 | Đào đất mương thu nước mưa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,604 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông móng mương thu nước mưa vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 11 | Xây thành mương thu nước bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đường vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | m3 |
| 13 | Trát mương thu nước, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, tấm đan mương thu nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp tấm đan mương thu nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi